Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lưu Văn Phú
Ngày gửi: 21h:00' 31-08-2021
Dung lượng: 736.0 KB
Số lượt tải: 368
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lưu Văn Phú
Ngày gửi: 21h:00' 31-08-2021
Dung lượng: 736.0 KB
Số lượt tải: 368
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi : Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
CH3COOH + CH3CH2OH
H2SO4 ññ, t0
CH3COOC2H5 + H2O
HCOOH + CH3OH
H2SO4 ññ, t0
HCOOCH3 + H2O
Chủ đề 1.1: ESTE
NỘI DUNG :
I. KHAÙI NIEÄM, DANH PHAÙP.
II. TÍNH CHAÁT VAÄT LYÙ.
III. TÍNH CHAÁT HOAÙ HOÏC.
IV. ÑIEÀU CHEÁ.
V. ÖÙNG DUÏNG.
I. KHAÙI NIEÄM, DANH PHAÙP:
1. Khái niệm:
Là hợp chất được tạo thành khi thay nhóm -OH của nhóm cacboxyl (-COOH) bằng nhóm -OR
CH3 -C- OH
O
+
H-O -C2H5
CH3 -C-O -C2H5
O
+
H2O
etyl axetat
H2SO4 ññ,to
- Este no đơn chức : được tạo thành từ axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức
RCOOR`
- Este đơn chức : được tạo thành từ axit cacboxylic đơn chức và rượu đơn chức
R: nguyên tử H hoặc gốc hiđrocacbon
CnH2n+1COOCmH2m+1 (n?0, m?1)
Hay CxH2xO2 ( x?2)
R’: gốc hiđrocacbon
-> Số đồng phân este đơn chức no CxH2xO2 là 2x-2 (x < 5)
2. Danh pháp:
Tên thông thường của este :
= tên gốc H.C của rượu + tên gốc axit có đuôi “at”.
H – COO – CH3
CH3 – COO – CH3
CH3 – COO – C2H5
CH3- CH2-COO – C2H5
CH3- CH2-COO – CH2- C6H5
Metyl fomat
Metyl axetat
Etyl axetat
Etyl propionat
Benzyl propionat
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng dễ bay hơi, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước .
- t0s của este < tos của axit tương ứng
(do este không có khả năng tạo liên kết hiđro)
- Este có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín, mùi hoa
Ví dụ :
H – COO – C2H5 : Etyl fomat (Mùi táo)
C2H5 – COO – CH2 – C6H5 : Benzyl propionat
(Mùi hoa nhài)
C2H5 – COO –C2H5 : Etyl propionat (Mùi dứa)
CH3 -COO- CH2 - CH2 - CH -CH3 : Iso amyl axetat
CH3 Mùi chuối (dầu chuối)
CH3COOC10H7 : Geranyl axetat (mùi hoa hồng)
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
1)Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
CH3-COOC2H5
+ H–OH
R – COO – R’
+ H2O
R – COOH
+ R’-OH
- Chiều thuận: thủy phân este.
- Chiều nghịch: este hoá.
CH3-COOH
+ C2H5OH
Ví dụ:
H-COOCH3
+ H2O
CH3COOCH3
+ H2O
H2SO4 đđ, t0
CH3COOH
+ CH3OH
HCOOH
+ CH3OH
C2H5COOCH3
C2H5COOH
+ CH3OH
+ H2O
2) Phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ (phản ứng xà phòng hóa) :
HCOOCH3
+ CH3OH
RCOOR’
RCOONa
+ R’OH
+ NaOH
Ví dụ
+ NaOH
HCOONa
CH3COOC2H5
+ NaOH
+ KOH
C2H5COOCH3
CH3COONa
+ C2H5OH
C2H5COOK
+ CH3OH
3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon
LƯU Ý: Este có dạng HCOOR’ có khả năng tham gia pư tráng bạc ( tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3)
IV. ĐIỀU CHẾ:
- Dùng phản ứng este hóa
Axit
Ancol
+
H2SO4 đđ, t0
Este
+
H2O
R – COOH
+
R’ – OH
H2SO4 đđ, t0
R – COOR’
+
H2O
V. ỨNG DỤNG:
- Có ứng dụng trong CN thực phẩm, CN mỹ phẩm:
Dùng làm hương liệu.
- Trong CN hoá chất:
Dùng làm dung môi pha sơn, điều chế thủy tinh hữu cơ…
Củng cố
Câu 1: Hợp chất nào sau đây không phải là Este:
A. CH3COOCH3 B. CH3-O-CH3
C. CH3COOC2H5 D. CH2=CH-COO-C2H5 .
Câu 2: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3: Hợp chất có công thức HCOOCH3, gọi tên là
A. Metyl fomat B. Etyl fomat
C. Metyl axetat D. Etyl axetat
Củng cố
Câu 4: Khi thủy phân HCOOC2H5 bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm là:
A. HCOONa và C2H5OH
B. HCOOH và C2H5ONa
C. CH3COONa và C2H5OH
D. HCOONa và CH3OH
Câu 5 : Chất X có công thức phân tử C4H8O2, cho X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Câu hỏi : Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
CH3COOH + CH3CH2OH
H2SO4 ññ, t0
CH3COOC2H5 + H2O
HCOOH + CH3OH
H2SO4 ññ, t0
HCOOCH3 + H2O
Chủ đề 1.1: ESTE
NỘI DUNG :
I. KHAÙI NIEÄM, DANH PHAÙP.
II. TÍNH CHAÁT VAÄT LYÙ.
III. TÍNH CHAÁT HOAÙ HOÏC.
IV. ÑIEÀU CHEÁ.
V. ÖÙNG DUÏNG.
I. KHAÙI NIEÄM, DANH PHAÙP:
1. Khái niệm:
Là hợp chất được tạo thành khi thay nhóm -OH của nhóm cacboxyl (-COOH) bằng nhóm -OR
CH3 -C- OH
O
+
H-O -C2H5
CH3 -C-O -C2H5
O
+
H2O
etyl axetat
H2SO4 ññ,to
- Este no đơn chức : được tạo thành từ axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức
RCOOR`
- Este đơn chức : được tạo thành từ axit cacboxylic đơn chức và rượu đơn chức
R: nguyên tử H hoặc gốc hiđrocacbon
CnH2n+1COOCmH2m+1 (n?0, m?1)
Hay CxH2xO2 ( x?2)
R’: gốc hiđrocacbon
-> Số đồng phân este đơn chức no CxH2xO2 là 2x-2 (x < 5)
2. Danh pháp:
Tên thông thường của este :
= tên gốc H.C của rượu + tên gốc axit có đuôi “at”.
H – COO – CH3
CH3 – COO – CH3
CH3 – COO – C2H5
CH3- CH2-COO – C2H5
CH3- CH2-COO – CH2- C6H5
Metyl fomat
Metyl axetat
Etyl axetat
Etyl propionat
Benzyl propionat
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng dễ bay hơi, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước .
- t0s của este < tos của axit tương ứng
(do este không có khả năng tạo liên kết hiđro)
- Este có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín, mùi hoa
Ví dụ :
H – COO – C2H5 : Etyl fomat (Mùi táo)
C2H5 – COO – CH2 – C6H5 : Benzyl propionat
(Mùi hoa nhài)
C2H5 – COO –C2H5 : Etyl propionat (Mùi dứa)
CH3 -COO- CH2 - CH2 - CH -CH3 : Iso amyl axetat
CH3 Mùi chuối (dầu chuối)
CH3COOC10H7 : Geranyl axetat (mùi hoa hồng)
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
1)Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
CH3-COOC2H5
+ H–OH
R – COO – R’
+ H2O
R – COOH
+ R’-OH
- Chiều thuận: thủy phân este.
- Chiều nghịch: este hoá.
CH3-COOH
+ C2H5OH
Ví dụ:
H-COOCH3
+ H2O
CH3COOCH3
+ H2O
H2SO4 đđ, t0
CH3COOH
+ CH3OH
HCOOH
+ CH3OH
C2H5COOCH3
C2H5COOH
+ CH3OH
+ H2O
2) Phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ (phản ứng xà phòng hóa) :
HCOOCH3
+ CH3OH
RCOOR’
RCOONa
+ R’OH
+ NaOH
Ví dụ
+ NaOH
HCOONa
CH3COOC2H5
+ NaOH
+ KOH
C2H5COOCH3
CH3COONa
+ C2H5OH
C2H5COOK
+ CH3OH
3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon
LƯU Ý: Este có dạng HCOOR’ có khả năng tham gia pư tráng bạc ( tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3)
IV. ĐIỀU CHẾ:
- Dùng phản ứng este hóa
Axit
Ancol
+
H2SO4 đđ, t0
Este
+
H2O
R – COOH
+
R’ – OH
H2SO4 đđ, t0
R – COOR’
+
H2O
V. ỨNG DỤNG:
- Có ứng dụng trong CN thực phẩm, CN mỹ phẩm:
Dùng làm hương liệu.
- Trong CN hoá chất:
Dùng làm dung môi pha sơn, điều chế thủy tinh hữu cơ…
Củng cố
Câu 1: Hợp chất nào sau đây không phải là Este:
A. CH3COOCH3 B. CH3-O-CH3
C. CH3COOC2H5 D. CH2=CH-COO-C2H5 .
Câu 2: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3: Hợp chất có công thức HCOOCH3, gọi tên là
A. Metyl fomat B. Etyl fomat
C. Metyl axetat D. Etyl axetat
Củng cố
Câu 4: Khi thủy phân HCOOC2H5 bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm là:
A. HCOONa và C2H5OH
B. HCOOH và C2H5ONa
C. CH3COONa và C2H5OH
D. HCOONa và CH3OH
Câu 5 : Chất X có công thức phân tử C4H8O2, cho X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất