Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo
Ngày gửi: 16h:34' 07-09-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo
Ngày gửi: 16h:34' 07-09-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
2
Trường THCS Huỳnh Tịnh Của – Long Điền
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG TRỰC TUYẾN!
!
MÔN: TOÁN 9
17:38
Chương 1:CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
TIẾT 1 - §1.CĂN BẬC HAI
TIẾT 1 - §1.CĂN BẬC HAI
Ở lớp 7, ta đã biết:
Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
> VD: Căn bậc hai của số 9 là 3 và -3 (32 =(-3)2 =9)
-Với số a dương, có mấy căn bậc hai ?
-> Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là và -
- Hãy cho biết các căn bậc hai của 4?
- Các căn bậc hai của 4 là
- Số 0 có một căn bậc hai là
Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là và -
và
- Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
-> Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm.
?1.Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9
b)
c) 0,25
d) 2
a)Các căn bậc hai của 9 là :3 và -3
b) Các căn bậc hai của là :
và -
c) Các căn bậc hai của 0,25 là :
0,5 và – 0,5
d) Các căn bậc hai của 2 là :
và -
I.Căn bậc hai số học:
Định nghĩa:
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Chú ý: Với a 0, ta có:
Nếu x = thì x 0 và x2 = a;
Nếu x 0 và x2 = a thì x = .
Ta viết :
x =
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 b) 81 c) 1,21
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49 b) 64 c)81 d) 1,21
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).Để khai phương một số, người ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc dùng bảng số.
Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó. Chẳng hạn, căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7.
Định lí
Với hai số a và b không âm, ta có
a < b < .
II.So sánh các căn bậc hai số học:
16
Ví dụ: so sánh
4 < 5
a/ 1 v
1< 2
b/ 2 v
?4.So sánh:
a)4 và
b) Và 3
16 > 15 >
4 >
b) 11 > 9 >
> 3
?5. Tìm số x không âm, biết:
a) > 1
b) < 3
x > 1
>
a) > 1
( x 0)
( x 0)
x < 9
vì x 0 nên
0X<9
Bài tập vận dụng
1. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc haicủa chúng.
a)121
b)144
c)169
Đáp án
Các căn bậc hai của 121 là 11 và -11
Các căn bậc hai của 144 là 12 và -12
Các căn bậc hai của 169 là 13 và -13
2. So sánh
a) 3 và
c) 9 và
b) 5 và
Đáp án
a) 3 và
Vì 9 > 7
Vậy 3 >
b) 5 và
Vậy 5 <
c) 9 và
Vì 25 < 31
Vì 81 > 79
Vậy 9 >
Tổng quát:
x2 = a (a ≥ 0)
x = hay x = -
Bài 3/6 SGK Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):
a/ x2 = 2 b/ x2 = 3
c/ x2 = 3,5 d/ x2 = 4,12
3. Tìm số x không âm, biết:
a) =13
b) 3 =15
c) <
d) < 8
Cách 2 :
Vì x ≥ 0 nên bình phương hai vế ta được:
x = 132 ⇔ x = 169
Cách 1:
Vì x ≥ 0 nên 0x<32
Vì x ≥ 0 nên 0x<5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài, xem lại các bài đã sửa
Làm bài 1,2,4 SGK/ 6,7
Trường THCS Huỳnh Tịnh Của – Long Điền
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG TRỰC TUYẾN!
!
MÔN: TOÁN 9
17:38
Chương 1:CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
TIẾT 1 - §1.CĂN BẬC HAI
TIẾT 1 - §1.CĂN BẬC HAI
Ở lớp 7, ta đã biết:
Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
> VD: Căn bậc hai của số 9 là 3 và -3 (32 =(-3)2 =9)
-Với số a dương, có mấy căn bậc hai ?
-> Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là và -
- Hãy cho biết các căn bậc hai của 4?
- Các căn bậc hai của 4 là
- Số 0 có một căn bậc hai là
Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là và -
và
- Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
-> Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm.
?1.Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9
b)
c) 0,25
d) 2
a)Các căn bậc hai của 9 là :3 và -3
b) Các căn bậc hai của là :
và -
c) Các căn bậc hai của 0,25 là :
0,5 và – 0,5
d) Các căn bậc hai của 2 là :
và -
I.Căn bậc hai số học:
Định nghĩa:
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Chú ý: Với a 0, ta có:
Nếu x = thì x 0 và x2 = a;
Nếu x 0 và x2 = a thì x = .
Ta viết :
x =
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 b) 81 c) 1,21
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49 b) 64 c)81 d) 1,21
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).Để khai phương một số, người ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc dùng bảng số.
Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó. Chẳng hạn, căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7.
Định lí
Với hai số a và b không âm, ta có
a < b < .
II.So sánh các căn bậc hai số học:
16
Ví dụ: so sánh
4 < 5
a/ 1 v
1< 2
b/ 2 v
?4.So sánh:
a)4 và
b) Và 3
16 > 15 >
4 >
b) 11 > 9 >
> 3
?5. Tìm số x không âm, biết:
a) > 1
b) < 3
x > 1
>
a) > 1
( x 0)
( x 0)
x < 9
vì x 0 nên
0X<9
Bài tập vận dụng
1. Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc haicủa chúng.
a)121
b)144
c)169
Đáp án
Các căn bậc hai của 121 là 11 và -11
Các căn bậc hai của 144 là 12 và -12
Các căn bậc hai của 169 là 13 và -13
2. So sánh
a) 3 và
c) 9 và
b) 5 và
Đáp án
a) 3 và
Vì 9 > 7
Vậy 3 >
b) 5 và
Vậy 5 <
c) 9 và
Vì 25 < 31
Vì 81 > 79
Vậy 9 >
Tổng quát:
x2 = a (a ≥ 0)
x = hay x = -
Bài 3/6 SGK Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):
a/ x2 = 2 b/ x2 = 3
c/ x2 = 3,5 d/ x2 = 4,12
3. Tìm số x không âm, biết:
a) =13
b) 3 =15
c) <
d) < 8
Cách 2 :
Vì x ≥ 0 nên bình phương hai vế ta được:
x = 132 ⇔ x = 169
Cách 1:
Vì x ≥ 0 nên 0x<32
Vì x ≥ 0 nên 0x<5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài, xem lại các bài đã sửa
Làm bài 1,2,4 SGK/ 6,7
 







Các ý kiến mới nhất