Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thủy vy
Ngày gửi: 11h:08' 08-09-2021
Dung lượng: 476.5 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỔ QUỐC
LUYỆN TỪ VÀ CÂU 5
Kiểm tra bài cũ:
1.Thế nào là từ đồng nghĩa?Cho ví dụ.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

Ví dụ: siêng năng,chăm chỉ,cần cù,…
Có hai loại từ đồng nghĩa :
1. Từ đồng nghĩa hoàn toàn, có thể thay thế cho nhau trong lời nói.
VD: hổ, cọp, hùm, …

2. Từ đồng nghĩa không hoàn toàn. Khi dùng những từ này, ta phải cân nhắc lựa chọn cho đúng.
VD: - Ăn, xơi, chén, …(biểu thị thái độ, tình cảm khác nhau đối với người đối thoại hoặc điều được nói đến).
- Mang, khiêng, vác, …(biểu thị những cách thức hành động khác nhau ).
Có mấy loại từ đồng nghĩa ?
1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
Bài Thư gửi các học sinh có những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là : nước, nước nhà, non sông.
Bài Việt Nam thân yêu có những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: đất nước, quê hương.
2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là : đất nước, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hương, quê cha đất tổ…
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
Vệ quốc
Ái quốc
Quốc gia
Quốc ca
Quốc hiệu
Quốc huy
Quốc khánh
Quốc dân
Quốc hội
Quốc kì
Quốc doanh
Quốc ngữ
Quốc sắc
Quốc sách
Quốc sử
Quốc tang
Quốc tế
Quốc tế ca
4. Đặt câu với một trong nghững từ ngữ sau:
a) Quê hương
b) Quê mẹ
c) Quê cha đất tổ
d) Nơi chôn nhau cắt rốn
Ví dụ :
Quê hương:
Quê hương tôi có con sông xanh biếc.
b) Quê mẹ:
Nghệ An là quê mẹ của tôi.
c) Quê cha đất tổ
Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
d) Nơi chôn nhau cắt rốn:
Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn nhau cắt rốn của mình.

Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
468x90
 
Gửi ý kiến