Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Local environment. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh thị thùy vân
Ngày gửi: 10h:00' 11-09-2021
Dung lượng: 335.1 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
Period 4
Unit 1: Local Environment Lesson 3: A closer look 2
Grammar
Complex sentences
Phrasal verbs
I: Complex sentences: review
Eg 1: Although she was tired, she finished knitting the scarf for her dad.
Concession: although,though,…
Eg 2: The artisan moulded the clay so that he could make a mask.
Purpose: So that, in order that
Eg 3: Since it was raining, they cancelled the trip to Trang An.
Reason: since,as, because.
Eg 4: When I have free time, I usually go to the museum.
Time: when, while, before,after,as soon as.
Ex 1: Underline the dependent clause in each sentence below. 
1.  When people talk about traditional paintings. → DT.
2. so that she could buy some bai tho conical hats. → DP
3. Although this museum is small.→ DC
4. because we have space to skateboard.
→ DR.
 5.before they make the drumheads.→ DT


Ex 2: Make a complex sentence from each pair of sentences.
1.The villagers are trying to learn English in order that they can communicate with foreign customers.
2. After we had eaten lunch, we went to Non Nuoc marble village to buy some souvenirs.
3.Even though this hand-embroidered picture was expensive, we bought it.
II: Phrasal verbs
Pass down: kế thừa
Live on: kiếm sống
Deal with: đối phó với
Close down: đóng
Face up to: đối mặt với….
Get on with: thân với
Come back: sự quay lại
Turn down: sự từ chối
Get up : thức dậy
Find out: tìm kiếm
Bring out: đem ra
Look through: đọc lướt
 
Gửi ý kiến