Tuần 1. Nghe-viết: Chơi chuyền

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị thu thủy
Ngày gửi: 12h:28' 12-09-2021
Dung lượng: 105.9 KB
Số lượt tải: 254
Nguồn:
Người gửi: phạm thị thu thủy
Ngày gửi: 12h:28' 12-09-2021
Dung lượng: 105.9 KB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích:
0 người
Nghe – viết: Chơi chuyền
“Chuyền chuyền một Một, một đôi Chuyền chuyền hai Hai, hai đôi” Mắt sáng ngời Theo hòn cuội Tay mềm mại Vơ que chuyền.
Mai lớn lên Vào nhà máy Công nhân mới Giữa dây chuyền Đón bạn trên Chuyền bàn dưới Mắt không mỏi Tay không rời Chuyền dẻo dai Chuyền chuyền mãi …
THÁI HOÀNG LINH
Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2021
CHÍNH TẢ
Bài tập:
Bài 1. Điền vào chỗ trống ao hay oao ?
- Ngọt ng…..
- Mèo kêu ng…… ng……
- Ng…. ngán
`
ao
oao
oao
ao
Bài 2. Tìm các từ:
b) Chứa tiếng có vần an hay ang, có nghĩa như sau:
- Cùng nghĩa với hiền:
- Không chìm dưới nước:
- Vật dụng để gặt lúa, cắt cỏ:
lành
nổi
liềm
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l hay n, có nghĩa như sau:
- Trái nghĩa với dọc:
- Nắng lâu,không mưa, làm đất nức nẻ thiếu nước:
- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc:
ngang
hạn
đàn
Trò chơi
Thi tài phân biệt tiếng có chứa vần an và vần ang:
- Từ ngữ chứa vần an :
An bài, an cư lạc nghiệp, an dưỡng, an hưởng, an nhàn, an ninh, an tâm, an thần, an toàn, an phận, án mạng, thuyền nan, lan man, khan tiếng, khàn khàn, chán nản, án treo, nhãn lồng, cán cuốc, bàn tay,…..
- Từ ngữ chứa vần ang:
Ngang dọc, ngang tàng, ngang hàng, nắng chang chang, khảng khái, trang lúa, lang thang, mạng nhện, nhẹ nhàng,làng mạc, nước lênh láng,khệnh khạng, quang đãng, buổi sáng, máng nước, giang nứa, nhẹ nhàng,sang sảng, hoành tráng, hiên ngang,…
Tiết học kết thúc
“Chuyền chuyền một Một, một đôi Chuyền chuyền hai Hai, hai đôi” Mắt sáng ngời Theo hòn cuội Tay mềm mại Vơ que chuyền.
Mai lớn lên Vào nhà máy Công nhân mới Giữa dây chuyền Đón bạn trên Chuyền bàn dưới Mắt không mỏi Tay không rời Chuyền dẻo dai Chuyền chuyền mãi …
THÁI HOÀNG LINH
Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2021
CHÍNH TẢ
Bài tập:
Bài 1. Điền vào chỗ trống ao hay oao ?
- Ngọt ng…..
- Mèo kêu ng…… ng……
- Ng…. ngán
`
ao
oao
oao
ao
Bài 2. Tìm các từ:
b) Chứa tiếng có vần an hay ang, có nghĩa như sau:
- Cùng nghĩa với hiền:
- Không chìm dưới nước:
- Vật dụng để gặt lúa, cắt cỏ:
lành
nổi
liềm
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng l hay n, có nghĩa như sau:
- Trái nghĩa với dọc:
- Nắng lâu,không mưa, làm đất nức nẻ thiếu nước:
- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc:
ngang
hạn
đàn
Trò chơi
Thi tài phân biệt tiếng có chứa vần an và vần ang:
- Từ ngữ chứa vần an :
An bài, an cư lạc nghiệp, an dưỡng, an hưởng, an nhàn, an ninh, an tâm, an thần, an toàn, an phận, án mạng, thuyền nan, lan man, khan tiếng, khàn khàn, chán nản, án treo, nhãn lồng, cán cuốc, bàn tay,…..
- Từ ngữ chứa vần ang:
Ngang dọc, ngang tàng, ngang hàng, nắng chang chang, khảng khái, trang lúa, lang thang, mạng nhện, nhẹ nhàng,làng mạc, nước lênh láng,khệnh khạng, quang đãng, buổi sáng, máng nước, giang nứa, nhẹ nhàng,sang sảng, hoành tráng, hiên ngang,…
Tiết học kết thúc
 








Các ý kiến mới nhất