Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Xuân Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:21' 16-09-2021
Dung lượng: 249.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Xuân Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:21' 16-09-2021
Dung lượng: 249.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
99 999 100 000
100 000 99 999
>
Ví dụ 1: Hãy so sánh hai số:
<
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Toán
THỨ NGÀY THÁNG NĂM 2021
So sánh các số trong phạm vi 100 000
2/. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau:
Ví dụ 2: So sánh 76 200 và 76 199.
Vậy : 76 200 > 76 199
Thảo luận nhóm 2
1p
Hàng chục nghìn 7 = 7
Hàng nghìn 6 = 6
Hàng trăm 2 > 1
76 200 76 199
>
Toán:
So sánh các số trong phạm vi 100 000
*So sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
Kết luận: Khi so sánh hai số tự nhiên
- Nếu hai số đó có số chữ số khác nhau thì Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn . (Hoặc ngược lại).
- Nếu hai số đó có số chữ số bằng nhau thì so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
Toán:
So sánh các số trong phạm vi 100 000
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
TOÁN
Bài tập 1:
7 000……6 999
2 543……2 549
4 271……4 271
100 000……99 999
26 513……26 517
99 999……9 999
<
>
=
<
>
>
3/ Luyện tập:
>
<
=
?
>
Bài tập 2:
8 000……9 000 - 2 000
27 000……30 000
43 000…… 42 000 + 1 000
72 100……72 099
86 005……86 050
23 400 ……23 000 + 400
=
<
>
=
3/ Luyện tập:
>
<
=
?
<
Bài 3. a) Khoanh vào số lớn nhất:
54 937 ; 73 945 ; 39 899 ; 73 945
b) Khoanh vào số bé nhất:
65 048 ; 80 045 ; 50 846 ; 48 650
Bài tập 4. a) Các số 20 630 ; 60 302 ; 30 026 ; 36 200 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
…………………………………………………………………
20 630 ;
30 026 ;
36 200 ;
60 302
100 000 99 999
>
Ví dụ 1: Hãy so sánh hai số:
<
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Toán
THỨ NGÀY THÁNG NĂM 2021
So sánh các số trong phạm vi 100 000
2/. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau:
Ví dụ 2: So sánh 76 200 và 76 199.
Vậy : 76 200 > 76 199
Thảo luận nhóm 2
1p
Hàng chục nghìn 7 = 7
Hàng nghìn 6 = 6
Hàng trăm 2 > 1
76 200 76 199
>
Toán:
So sánh các số trong phạm vi 100 000
*So sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
Kết luận: Khi so sánh hai số tự nhiên
- Nếu hai số đó có số chữ số khác nhau thì Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn . (Hoặc ngược lại).
- Nếu hai số đó có số chữ số bằng nhau thì so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
Toán:
So sánh các số trong phạm vi 100 000
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
TOÁN
Bài tập 1:
7 000……6 999
2 543……2 549
4 271……4 271
100 000……99 999
26 513……26 517
99 999……9 999
<
>
=
<
>
>
3/ Luyện tập:
>
<
=
?
>
Bài tập 2:
8 000……9 000 - 2 000
27 000……30 000
43 000…… 42 000 + 1 000
72 100……72 099
86 005……86 050
23 400 ……23 000 + 400
=
<
>
=
3/ Luyện tập:
>
<
=
?
<
Bài 3. a) Khoanh vào số lớn nhất:
54 937 ; 73 945 ; 39 899 ; 73 945
b) Khoanh vào số bé nhất:
65 048 ; 80 045 ; 50 846 ; 48 650
Bài tập 4. a) Các số 20 630 ; 60 302 ; 30 026 ; 36 200 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
…………………………………………………………………
20 630 ;
30 026 ;
36 200 ;
60 302
 







Các ý kiến mới nhất