Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Thảo
Ngày gửi: 11h:55' 19-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Thảo
Ngày gửi: 11h:55' 19-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các cô về dự giờ lớp 5C
Môn: Luyện từ và câu
GV: Nguyễn Thị Ánh Thảo
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
KH?I D?NG
Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Từ “chạy” trong các câu sau từ nào là nghĩa gốc, từ nào là nghĩa chuyển ?
Câu hỏi 2:
a, Đồng hồ chạy đúng giờ.
b,Tàu hỏa chạy rầm rầm trên đường ray.
c, Em bé chạy rất nhanh.
KHỞI ĐỘNG
Từ “chạy” trong các câu sau từ nào là nghĩa gốc, từ nào là nghĩa chuyển ?
Câu hỏi 2:
a, Đồng hồ chạy đúng giờ. (nghĩa chuyển )
b,Tàu hỏa chạy ầm ầm trên đường ray.
( nghĩa chuyển )
c, Em bé chạy rất nhanh. ( nghĩa gốc)
Thác Cam Ly
Thác Cam Ly
Thứ ba ngày 16 tháng10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Bi 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
(Thảo luận nhóm đôi- thời gian 2 phút)
Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp:
Thứ ba ngày 16 tháng10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
Thác Y- a- ly - KonTum
Thác Cam Ly- Đà Lạt
Thác Easô- Cao Bằng
Thác Gia Long-Đăk lăc
Hoàng hôn trên sông
Non nước Nha Trang
Bài t?p 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
(Thảo luận nhóm 4 - thời gian 3 phút)
Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
Kiên trì bền bỉ việc lớn cũng làm xong.
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng đất quen.
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
c) Nước chảy đá mòn
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
Thứ ba ngày 16 tháng10 năm 2018
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
Bài 3:Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
d) Tả chiều sõu. M: hun hỳt
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
( Thảo luận theo tổ - thời gian 5 phút )
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng:
Bao la
, mênh mông
, bát ngát
, rộng lớn
thênh thang....
b) Tả chiều dài:
tít tắp,
, di dằng dặc
, di thườn thượt...
xa tít
c) Tả chiều cao:
cao vút
, cao ngất,
cao vời vợi
, cao chót vót...
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Đặt câu với một trong các từ ngữ vữa tìm được.
Ví dụ:
1. Tôi đã đi mỏi chân nhưng con đường vẫn dài dằng dặc.
2. Bầu trời cao vời vợi.
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
d) Tả chiều sõu:
hun hỳt,
thăm thẳm,
hoăm hoắm. …
3. Vực sâu hun hút.
Bài 4: T×m nh÷ng tõ ng÷ miªu t¶ sãng níc. §Æt c©u víi mét trong c¸c tõ ng÷ võa t×m ®îc.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
( Lm bi cỏ nhõn vo phi?u bi t?p.)
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
a) Tả tiếng sóng:
ì ầm
; ầm ầm
, rì rào
, ì oạp...
b) Tả làn sóng nhẹ:
Lăn tăn
, dập dềnh
, lững lờ
, trườn lên
bò lên...
c) Tả đợt sóng mạnh:
Cuồn cuộn
, trào dâng
, điên cuồng
dữ dội...
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Đặt câu với một trong các từ ngữ vữa tìm được.
Ví dụ:
1. Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
2. Những đợt sóng cuồn cuộn xô vào bờ.
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
-Thiên nhiên là tất cả những gì không do con người tạo ra.
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
-Một số từ ngữ tả sự vật hiện tượng: thác, ghềnh, gió, bão, nước, đá, khoai, mạ, đất, ….
-Một số từ ngữ tả không gian, sóng nước: bao la, mênh mông, tít tắp, cao vút, chót vót, hun hút, ì ầm, lăn tăn, ….
Cháy rừng
Tìm những sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên cú trong cỏc cõu thnh ng? t?c ng? sau:
1- Qua sông phải luỵ đò.
2- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
3- ấ?ch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
4- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Trò chơi
Ai nhanh- Ai đúng ?
5- Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.
-Thiên nhiên là tất cả những gì không do con người tạo ra.
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
-Một số từ ngữ tả sự vật hiện tượng: thác, ghềnh, gió, bão, nước, đá, khoai, mạ, đất, ….
-Một số từ ngữ tả không gian, sóng nước: bao la, mênh mông, tít tắp, cao vút, chót vót, hun hút, ì ầm, lăn tăn, ….
1.Về nhà ghi nhớ các từ ngữ miêu tả không gian, sông nước; các câu thành ngữ, tục ngữ nói về thiên nhiên.
2. Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
Dặn dò:
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo. Kính chúc các thầy giáo, cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc
Môn: Luyện từ và câu
GV: Nguyễn Thị Ánh Thảo
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
KH?I D?NG
Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Từ “chạy” trong các câu sau từ nào là nghĩa gốc, từ nào là nghĩa chuyển ?
Câu hỏi 2:
a, Đồng hồ chạy đúng giờ.
b,Tàu hỏa chạy rầm rầm trên đường ray.
c, Em bé chạy rất nhanh.
KHỞI ĐỘNG
Từ “chạy” trong các câu sau từ nào là nghĩa gốc, từ nào là nghĩa chuyển ?
Câu hỏi 2:
a, Đồng hồ chạy đúng giờ. (nghĩa chuyển )
b,Tàu hỏa chạy ầm ầm trên đường ray.
( nghĩa chuyển )
c, Em bé chạy rất nhanh. ( nghĩa gốc)
Thác Cam Ly
Thác Cam Ly
Thứ ba ngày 16 tháng10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Bi 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
(Thảo luận nhóm đôi- thời gian 2 phút)
Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp:
Thứ ba ngày 16 tháng10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
Thác Y- a- ly - KonTum
Thác Cam Ly- Đà Lạt
Thác Easô- Cao Bằng
Thác Gia Long-Đăk lăc
Hoàng hôn trên sông
Non nước Nha Trang
Bài t?p 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
(Thảo luận nhóm 4 - thời gian 3 phút)
Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
Kiên trì bền bỉ việc lớn cũng làm xong.
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng đất quen.
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
c) Nước chảy đá mòn
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên:
Thứ ba ngày 16 tháng10 năm 2018
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
Bài 3:Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
d) Tả chiều sõu. M: hun hỳt
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
( Thảo luận theo tổ - thời gian 5 phút )
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng:
Bao la
, mênh mông
, bát ngát
, rộng lớn
thênh thang....
b) Tả chiều dài:
tít tắp,
, di dằng dặc
, di thườn thượt...
xa tít
c) Tả chiều cao:
cao vút
, cao ngất,
cao vời vợi
, cao chót vót...
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Đặt câu với một trong các từ ngữ vữa tìm được.
Ví dụ:
1. Tôi đã đi mỏi chân nhưng con đường vẫn dài dằng dặc.
2. Bầu trời cao vời vợi.
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
d) Tả chiều sõu:
hun hỳt,
thăm thẳm,
hoăm hoắm. …
3. Vực sâu hun hút.
Bài 4: T×m nh÷ng tõ ng÷ miªu t¶ sãng níc. §Æt c©u víi mét trong c¸c tõ ng÷ võa t×m ®îc.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
( Lm bi cỏ nhõn vo phi?u bi t?p.)
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
a) Tả tiếng sóng:
ì ầm
; ầm ầm
, rì rào
, ì oạp...
b) Tả làn sóng nhẹ:
Lăn tăn
, dập dềnh
, lững lờ
, trườn lên
bò lên...
c) Tả đợt sóng mạnh:
Cuồn cuộn
, trào dâng
, điên cuồng
dữ dội...
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Đặt câu với một trong các từ ngữ vữa tìm được.
Ví dụ:
1. Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
2. Những đợt sóng cuồn cuộn xô vào bờ.
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
-Thiên nhiên là tất cả những gì không do con người tạo ra.
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2019
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
-Một số từ ngữ tả sự vật hiện tượng: thác, ghềnh, gió, bão, nước, đá, khoai, mạ, đất, ….
-Một số từ ngữ tả không gian, sóng nước: bao la, mênh mông, tít tắp, cao vút, chót vót, hun hút, ì ầm, lăn tăn, ….
Cháy rừng
Tìm những sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên cú trong cỏc cõu thnh ng? t?c ng? sau:
1- Qua sông phải luỵ đò.
2- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
3- ấ?ch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
4- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Trò chơi
Ai nhanh- Ai đúng ?
5- Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.
-Thiên nhiên là tất cả những gì không do con người tạo ra.
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018
Luy?n t? v cõu
Tiết 15: Më réng vèn tõ: thiªn nhiªn
-Một số từ ngữ tả sự vật hiện tượng: thác, ghềnh, gió, bão, nước, đá, khoai, mạ, đất, ….
-Một số từ ngữ tả không gian, sóng nước: bao la, mênh mông, tít tắp, cao vút, chót vót, hun hút, ì ầm, lăn tăn, ….
1.Về nhà ghi nhớ các từ ngữ miêu tả không gian, sông nước; các câu thành ngữ, tục ngữ nói về thiên nhiên.
2. Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
Dặn dò:
Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo. Kính chúc các thầy giáo, cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc
 







Các ý kiến mới nhất