Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Vũ
Ngày gửi: 15h:10' 19-09-2021
Dung lượng: 878.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trương Minh Vũ
Ngày gửi: 15h:10' 19-09-2021
Dung lượng: 878.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ
TỔ QUỐC – TRANG 18
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA MỸ 1
LUYỆN TỪ VÀ CÂU- LỚP 5A1
GIÁO VIÊN: Trương Minh Vũ
Chọn A, hoặc B, hoặc C.
Em hãy chọn ý đúng nhất.
Câu 1
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
CHÚC MỪNG CÁC EM !
Kiểm tra bài cũ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
Câu 2
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
CHÚC MỪNG CÁC EM !
Kiểm tra bài cũ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý gì?
- Có những từ đồng nghĩa hoàn toàn, có thể thay thế cho nhau.
Ví dụ: ba, bố, tía, …
- Có những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, khi dùng cần cân nhắc, lựa chọn cho đúng.
Ví dụ: đen láy, đen nhánh, đen sì, …
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Tìm trong bài Thư gửi học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với Tổ quốc
Bài 1:
Bài :Thư gửi học sinh:
Bài : Việt Nam thân yêu:
non sông, nước nhà
đất nước, quê hương
* Những từ đồng nghĩa với Tổ quốc là:
non sông, nước nhà, đất nước, quê hương
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”
Bài 2:
quốc gia, giang sơn
Những từ đồng nghĩa với Tổ quốc là: non sông, nước nhà, đất nước, quê hương, quốc gia, giang sơn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
Bài 3:
vệ quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì, quốc khánh, quốc hội, quốc phòng, quốc sử, quốc tang, quốc tế, quốc tịch, quốc vương, …
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Đặt câu với một trong các từ ngữ sau:
Bài 4:
a. Quê hương
b. Quê mẹ
c. Quê cha đất tổ
d. Nơi chôn rau cắt rốn
Quê hương tôi rất đẹp. / Quê hương tôi rất yên bình.
Cà Mau là quê mẹ yêu dấu của tôi.
Vùng đất nổi tiếng tôm, cua là quê cha đất tổ của chúng tôi.
Dù đi đâu xa, chúng ta cũng sẽ nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Học ôn về từ đồng nghĩa
. Ghi nhớ những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc” trong bài.
Tìm thêm những từ có tiếng “quốc” nghĩa là “nước”
Dặn dò:
BÀI HỌC KẾT THÚC
Chúc các em học tốt
TỔ QUỐC – TRANG 18
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA MỸ 1
LUYỆN TỪ VÀ CÂU- LỚP 5A1
GIÁO VIÊN: Trương Minh Vũ
Chọn A, hoặc B, hoặc C.
Em hãy chọn ý đúng nhất.
Câu 1
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
CHÚC MỪNG CÁC EM !
Kiểm tra bài cũ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
Câu 2
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
CHÚC MỪNG CÁC EM !
Kiểm tra bài cũ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý gì?
- Có những từ đồng nghĩa hoàn toàn, có thể thay thế cho nhau.
Ví dụ: ba, bố, tía, …
- Có những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, khi dùng cần cân nhắc, lựa chọn cho đúng.
Ví dụ: đen láy, đen nhánh, đen sì, …
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Tìm trong bài Thư gửi học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với Tổ quốc
Bài 1:
Bài :Thư gửi học sinh:
Bài : Việt Nam thân yêu:
non sông, nước nhà
đất nước, quê hương
* Những từ đồng nghĩa với Tổ quốc là:
non sông, nước nhà, đất nước, quê hương
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”
Bài 2:
quốc gia, giang sơn
Những từ đồng nghĩa với Tổ quốc là: non sông, nước nhà, đất nước, quê hương, quốc gia, giang sơn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
Bài 3:
vệ quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc hiệu, quốc huy, quốc kì, quốc khánh, quốc hội, quốc phòng, quốc sử, quốc tang, quốc tế, quốc tịch, quốc vương, …
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Đặt câu với một trong các từ ngữ sau:
Bài 4:
a. Quê hương
b. Quê mẹ
c. Quê cha đất tổ
d. Nơi chôn rau cắt rốn
Quê hương tôi rất đẹp. / Quê hương tôi rất yên bình.
Cà Mau là quê mẹ yêu dấu của tôi.
Vùng đất nổi tiếng tôm, cua là quê cha đất tổ của chúng tôi.
Dù đi đâu xa, chúng ta cũng sẽ nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Học ôn về từ đồng nghĩa
. Ghi nhớ những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc” trong bài.
Tìm thêm những từ có tiếng “quốc” nghĩa là “nước”
Dặn dò:
BÀI HỌC KẾT THÚC
Chúc các em học tốt
 







Các ý kiến mới nhất