Tuần 1. Tập chép: Cậu bé thông minh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh
Ngày gửi: 17h:55' 19-09-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh
Ngày gửi: 17h:55' 19-09-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
CHÍNH TẢ
Tập chép:CẬU BÉ THÔNG MINH
Chính tả (tập chép)
Cậu bé thông minh
Hôm sau, nhà vua cho người đem đến một con chim sẻ nhỏ, bảo cậu bé làm ba mâm cỗ.Cậu bé đưa cho sứ giả một chiếc kim khâu, nói:
- Xin ông về tâu Đức Vua rèn cho tôi chiếc kim này thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim.
Đoạn này chép từ bài nào?Đoạn văn cho chúng ta biết chuyện gì?
Đoạn chép có mấy câu? Chữ đầu câu viết như thế nào?
Trong đoạn văn có lời nói của ai ?
Lời nói của nhân vật được viết như thế nào?
Tên bài viết ở đâu trên trang vở?
Đoạn này chép từ bài nào?Đoạn văn cho chúng ta biết chuyện gì?
Đoạn chép có mấy câu? Chữ đầu câu viết như thế nào?
Trong đoạn văn có lời nói của ai ?
Lời nói của nhân vật được viết như thế nào?
- Bài Cậu bé thông minh.Nhà Vua thử tài cậu bé bằng cách làm ba mâm cỗ từ con chim sẻ nhỏ.
- Có 3 câu. Chữ cái đầu câu phải viết hoa.
- Viết giữa trang vở
- Trong đoạn văn có lời nói của cậu bé
- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
Tên bài viết ở đâu trên trang vở?
Viết bảng con:
Kim khâu
Xẻ thịt
Chim s?
S? gi?
Chính tả
Tập chép: Cậu bé thông minh
Hôm sau, nhà vua cho người đem đến một con chim sẻ nhỏ, bảo cậu bé làm ba mâm cỗ. Cậu bé đưa cho sứ giả một chiếc kim khâu, nói:
- Xin ông về tâu Đức Vua rèn cho tôi chiếc kim này thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim.
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống:
- s … loáng
- đ… ông
- đ …. hoàng
b) an hay ang?
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống:
- s … loáng
- đ… ông
- đ …. hoàng
b) an hay ang?
àn
àng
áng
d
e
Bài tập 3:Viết vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:
d
e
a
đờ
bờ
ê
e
ch
â
a
dờ
cờ
Bài tập 3:Viết vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:
CHÀO CÁC EM !
Tập chép:CẬU BÉ THÔNG MINH
Chính tả (tập chép)
Cậu bé thông minh
Hôm sau, nhà vua cho người đem đến một con chim sẻ nhỏ, bảo cậu bé làm ba mâm cỗ.Cậu bé đưa cho sứ giả một chiếc kim khâu, nói:
- Xin ông về tâu Đức Vua rèn cho tôi chiếc kim này thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim.
Đoạn này chép từ bài nào?Đoạn văn cho chúng ta biết chuyện gì?
Đoạn chép có mấy câu? Chữ đầu câu viết như thế nào?
Trong đoạn văn có lời nói của ai ?
Lời nói của nhân vật được viết như thế nào?
Tên bài viết ở đâu trên trang vở?
Đoạn này chép từ bài nào?Đoạn văn cho chúng ta biết chuyện gì?
Đoạn chép có mấy câu? Chữ đầu câu viết như thế nào?
Trong đoạn văn có lời nói của ai ?
Lời nói của nhân vật được viết như thế nào?
- Bài Cậu bé thông minh.Nhà Vua thử tài cậu bé bằng cách làm ba mâm cỗ từ con chim sẻ nhỏ.
- Có 3 câu. Chữ cái đầu câu phải viết hoa.
- Viết giữa trang vở
- Trong đoạn văn có lời nói của cậu bé
- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
Tên bài viết ở đâu trên trang vở?
Viết bảng con:
Kim khâu
Xẻ thịt
Chim s?
S? gi?
Chính tả
Tập chép: Cậu bé thông minh
Hôm sau, nhà vua cho người đem đến một con chim sẻ nhỏ, bảo cậu bé làm ba mâm cỗ. Cậu bé đưa cho sứ giả một chiếc kim khâu, nói:
- Xin ông về tâu Đức Vua rèn cho tôi chiếc kim này thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim.
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống:
- s … loáng
- đ… ông
- đ …. hoàng
b) an hay ang?
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống:
- s … loáng
- đ… ông
- đ …. hoàng
b) an hay ang?
àn
àng
áng
d
e
Bài tập 3:Viết vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:
d
e
a
đờ
bờ
ê
e
ch
â
a
dờ
cờ
Bài tập 3:Viết vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất