Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuyến
Ngày gửi: 22h:55' 19-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuyến
Ngày gửi: 22h:55' 19-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Khởi động
- Ba trăm hai mươi bảy triệu không nghìn hai trăm năm mươi:
* Viết số:
- Hai trăm ba mươi triệu không nghìn hai trăm sáu mươi:
* Đọc số:
183 503 ; 263 0123 ; 540 071 254
327 000 250
230 000 260
Thi đọc số nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Viết và đọc số theo bảng:
3
4
2
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Bài tập 1. Viết (theo mẫu):
7
4
0
3
7
4
2
1
0
8
0
6
3
0
1
0
0
2
30 472 002
206 003 002
a)Trong số 8 325 714: chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu.
chữ số 7 ở hàng …….., lớp ……….
chữ số 2 ở hàng …….., lớp ……….
chữ số 4 ở hàng …….., lớp ……….
Bài tập 2: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
b)Trong số 753 842 601: chữ số … ở hàng trăm triệu, lớp….
chữ số … ở hàng chục triệu, lớp ……. chữ số … ở hàng triệu, lớp ………….. chữ số … ở hàng trăm nghìn, lớp ……
a)Trong số 8 325 714: chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu. chữ số 7 ở hàng trăm, lớp đơn vị. chữ số 2 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn.
chữ số 4 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Bài tập 2: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
b)Trong số 753 842 601: chữ số 7 ở hàng trăm triệu, lớp triệu.
chữ số 5 ở hàng chục triệu, lớp triệu. chữ số 3 ở hàng triệu, lớp triệu. chữ số 8 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Số 6 231 874 đọc là: ………………………………………………………
Số 25 352 206 đọc là: ………………………………………………………
Số 476 180 230 đọc là: ………………………………………………………
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư.
Hai mươi lăm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu.
Bốn trăm bẩy sáu triệu một trăm tám mơi nghìn hai trăm ba mươi.
b) Số “tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là:
Bài 3: Viết các số sau.
Số “một trăm linh ba triệu hai trăm linh sáu nghìn bốn trăm” viết là:
Số “hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là:
8 210 121
103 206 400
200 012 200
BTVN:
Hoàn thiện bài trong vở bài tập.
Bài 2;3;4 SGK trang 15.
Chuẩn bị bài mới.
Toán
Khởi động
- Ba trăm hai mươi bảy triệu không nghìn hai trăm năm mươi:
* Viết số:
- Hai trăm ba mươi triệu không nghìn hai trăm sáu mươi:
* Đọc số:
183 503 ; 263 0123 ; 540 071 254
327 000 250
230 000 260
Thi đọc số nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Viết và đọc số theo bảng:
3
4
2
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Bài tập 1. Viết (theo mẫu):
7
4
0
3
7
4
2
1
0
8
0
6
3
0
1
0
0
2
30 472 002
206 003 002
a)Trong số 8 325 714: chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu.
chữ số 7 ở hàng …….., lớp ……….
chữ số 2 ở hàng …….., lớp ……….
chữ số 4 ở hàng …….., lớp ……….
Bài tập 2: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
b)Trong số 753 842 601: chữ số … ở hàng trăm triệu, lớp….
chữ số … ở hàng chục triệu, lớp ……. chữ số … ở hàng triệu, lớp ………….. chữ số … ở hàng trăm nghìn, lớp ……
a)Trong số 8 325 714: chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu. chữ số 7 ở hàng trăm, lớp đơn vị. chữ số 2 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn.
chữ số 4 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Bài tập 2: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
b)Trong số 753 842 601: chữ số 7 ở hàng trăm triệu, lớp triệu.
chữ số 5 ở hàng chục triệu, lớp triệu. chữ số 3 ở hàng triệu, lớp triệu. chữ số 8 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Số 6 231 874 đọc là: ………………………………………………………
Số 25 352 206 đọc là: ………………………………………………………
Số 476 180 230 đọc là: ………………………………………………………
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư.
Hai mươi lăm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu.
Bốn trăm bẩy sáu triệu một trăm tám mơi nghìn hai trăm ba mươi.
b) Số “tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là:
Bài 3: Viết các số sau.
Số “một trăm linh ba triệu hai trăm linh sáu nghìn bốn trăm” viết là:
Số “hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là:
8 210 121
103 206 400
200 012 200
BTVN:
Hoàn thiện bài trong vở bài tập.
Bài 2;3;4 SGK trang 15.
Chuẩn bị bài mới.
 








Các ý kiến mới nhất