Bài 2. Một số oxit quan trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:06' 20-09-2021
Dung lượng: 46.8 MB
Số lượt tải: 283
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:06' 20-09-2021
Dung lượng: 46.8 MB
Số lượt tải: 283
Số lượt thích:
0 người
QUAY
1
2
3
4
5
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Nguyễn Lánh - 2021 - 2022
Câu 1: Cho các phát biểu sau đây:
Acidic oxide tác dụng với basic oxide tạo muối
Tất cả các basic oxide đều tác dụng được với nước
Basic oxide tác dụng với acid tạo muối và nước
Oxide trung tính là oxide không tạo muối.
Số lượng phát biểu đúng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
QUAY VỀ
Câu 2: Những oxide nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch base (dung dịch kiềm)?
A. CuO, CO2, P2O5
B. Na2O, CaO, BaO
C. Al2O3, ZnO, CO
D. Na2O, SO2, NO
QUAY VỀ
Câu 3: Cặp Oxide nào đều có thể tác dụng với dung dịch NaOH?
A. CO2, SO2
B. MgO, N2O5
C. Na2O, Al2O3
D. CO, Fe2O3
QUAY VỀ
Câu 4: Cho 16 gam CuO tan hoàn toàn trong 200 gam dung dịch HCl. Nồng độ % của dung dịch HCl đã dùng là
A. 14,60%
B. 3,65%
C. 7,30%
D. 6,53%
QUAY VỀ
Hướng dẫn giải
Câu 5: Dẫn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15,00 gam kết tủa CaCO3. Giá trị của V là bao nhiêu? (Biết Thể tích khí CO2 được đo ở điều kiện chuẩn 25oC, 1bar: 1 mol khí có thể tích là 24,79 lít)
A. 7,44 lít
B. 3,72 lít
C. 1,86 lít
D. 4,52 lít
QUAY VỀ
Hướng dẫn giải
BÀI 2: MỘT SỐ OXIDE QUAN TRỌNG
A. Calcium oxide: CaO (vôi sống)
I. Calcium oxide có những tính chất nào? (Tự học có hướng dẫn)
II. Calcium oxide có những ứng dụng gì?
Khử chua đất trồng trọt, xử lý nước thải
Dùng trong vật liệu gốm
Loại bỏ tạp chất trong sản xuất kim loại và hợp kim
Dùng trong sản xuất thuỷ tinh…
MCaO = 56 g/mol
A. Calcium oxide: CaO (vôi sống)
B. Sulfur dioxide : SO2 (sulfur (IV) oxide).
MSO2 = 64g/mol
I. Sulfur dioxide có những tính chất gì? (tự học có HD)
II. Sulfur dioxide có những ứng dụng gì?
- Sản xuất sulfuric acid H2SO4
- Chất diệt nấm mốc
- Tẩy trắng giấy, bột giấy…
Nguồn hình ảnh: https://khoahoc.tv/mua-axit-la-gi-tac-hai-cua-mua-axit-nhu-the-nao-80985
Tác hại của SO2
Tác hại của mưa acid
Nguồn hình ảnh: https://sites.google.com/site/timhieumuaacid/home
Giải pháp nào cho việc hạn chế tối đa hiện tượng mưa acid?
Trả lời câu hỏi của HS về tên gọi một số oxide của Fe
Fe3O4:
Magnetite; Tri-iron tetroxide;
Ferrosoferric oxide.
FeO
Fe2O3
1
2
3
4
5
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Nguyễn Lánh - 2021 - 2022
Câu 1: Cho các phát biểu sau đây:
Acidic oxide tác dụng với basic oxide tạo muối
Tất cả các basic oxide đều tác dụng được với nước
Basic oxide tác dụng với acid tạo muối và nước
Oxide trung tính là oxide không tạo muối.
Số lượng phát biểu đúng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
QUAY VỀ
Câu 2: Những oxide nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch base (dung dịch kiềm)?
A. CuO, CO2, P2O5
B. Na2O, CaO, BaO
C. Al2O3, ZnO, CO
D. Na2O, SO2, NO
QUAY VỀ
Câu 3: Cặp Oxide nào đều có thể tác dụng với dung dịch NaOH?
A. CO2, SO2
B. MgO, N2O5
C. Na2O, Al2O3
D. CO, Fe2O3
QUAY VỀ
Câu 4: Cho 16 gam CuO tan hoàn toàn trong 200 gam dung dịch HCl. Nồng độ % của dung dịch HCl đã dùng là
A. 14,60%
B. 3,65%
C. 7,30%
D. 6,53%
QUAY VỀ
Hướng dẫn giải
Câu 5: Dẫn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15,00 gam kết tủa CaCO3. Giá trị của V là bao nhiêu? (Biết Thể tích khí CO2 được đo ở điều kiện chuẩn 25oC, 1bar: 1 mol khí có thể tích là 24,79 lít)
A. 7,44 lít
B. 3,72 lít
C. 1,86 lít
D. 4,52 lít
QUAY VỀ
Hướng dẫn giải
BÀI 2: MỘT SỐ OXIDE QUAN TRỌNG
A. Calcium oxide: CaO (vôi sống)
I. Calcium oxide có những tính chất nào? (Tự học có hướng dẫn)
II. Calcium oxide có những ứng dụng gì?
Khử chua đất trồng trọt, xử lý nước thải
Dùng trong vật liệu gốm
Loại bỏ tạp chất trong sản xuất kim loại và hợp kim
Dùng trong sản xuất thuỷ tinh…
MCaO = 56 g/mol
A. Calcium oxide: CaO (vôi sống)
B. Sulfur dioxide : SO2 (sulfur (IV) oxide).
MSO2 = 64g/mol
I. Sulfur dioxide có những tính chất gì? (tự học có HD)
II. Sulfur dioxide có những ứng dụng gì?
- Sản xuất sulfuric acid H2SO4
- Chất diệt nấm mốc
- Tẩy trắng giấy, bột giấy…
Nguồn hình ảnh: https://khoahoc.tv/mua-axit-la-gi-tac-hai-cua-mua-axit-nhu-the-nao-80985
Tác hại của SO2
Tác hại của mưa acid
Nguồn hình ảnh: https://sites.google.com/site/timhieumuaacid/home
Giải pháp nào cho việc hạn chế tối đa hiện tượng mưa acid?
Trả lời câu hỏi của HS về tên gọi một số oxide của Fe
Fe3O4:
Magnetite; Tri-iron tetroxide;
Ferrosoferric oxide.
FeO
Fe2O3
 







Các ý kiến mới nhất