Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 22h:35' 20-09-2021
Dung lượng: 203.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 22h:35' 20-09-2021
Dung lượng: 203.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ CHÍNH THẮNG 2
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
LỚP : 5E
GV: Võ Thị Thúy Vân
TOÁN
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Viết:
Viết:
2
3
5
10
Đọc là: năm phần mười
Đọc là: hai phần ba
2
3
5
10
3
4
40
100
: là các phân số.
;
;
;
Viết:
3
4
Viết:
40
100
Đọc là: ba phần tư
Đọc là: Bốn mươi phần một trăm,
Hay bốn mươi phần trăm
Chú ý :
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
chia đã cho.
Ví dụ : 1 : 3 = ; 4 : 10 = ; 9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý :
Ví dụ : 1 : 3 = ; 4 : 10 = ; 9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
Số có mẫu số là 1 :
Ví dụ: 5 = ; 12 = ; 2001 =
5
1
12
1
2001
1
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
Mẫu số giống nhau và khác 0.
Ví dụ : 1 = ; 1 = ; 1 =
9
9
18
18
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
Và mẫu số khác 0.
Ví dụ: 0 = ; 0 = ; 0 =
0
7
0
19
0
125
1.a/ Đọc các phân số
2) Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3 : 5
75 : 100
9 : 17
=
=
=
3) Viết các số tự nhiên sau dưới dạng
phân số có mẫu số là 1:
32
105
1000
=
=
=
4) Viết số thích hợp vào ô trống:
a) 1 =
6
b) 0 =
5
6
0
Củng cố – Dặn dò :
1)- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
chia đã cho.
2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
Số có mẫu số là 1 :
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
Mẫu số giống nhau và khác 0.
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
Và mẫu số khác 0.
* Chuẩn bị bài: Tính chất cơ bản của phân số
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ CHÍNH THẮNG 2
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
LỚP : 5E
GV: Võ Thị Thúy Vân
TOÁN
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Viết:
Viết:
2
3
5
10
Đọc là: năm phần mười
Đọc là: hai phần ba
2
3
5
10
3
4
40
100
: là các phân số.
;
;
;
Viết:
3
4
Viết:
40
100
Đọc là: ba phần tư
Đọc là: Bốn mươi phần một trăm,
Hay bốn mươi phần trăm
Chú ý :
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
chia đã cho.
Ví dụ : 1 : 3 = ; 4 : 10 = ; 9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý :
Ví dụ : 1 : 3 = ; 4 : 10 = ; 9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
Số có mẫu số là 1 :
Ví dụ: 5 = ; 12 = ; 2001 =
5
1
12
1
2001
1
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
Mẫu số giống nhau và khác 0.
Ví dụ : 1 = ; 1 = ; 1 =
9
9
18
18
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
Và mẫu số khác 0.
Ví dụ: 0 = ; 0 = ; 0 =
0
7
0
19
0
125
1.a/ Đọc các phân số
2) Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3 : 5
75 : 100
9 : 17
=
=
=
3) Viết các số tự nhiên sau dưới dạng
phân số có mẫu số là 1:
32
105
1000
=
=
=
4) Viết số thích hợp vào ô trống:
a) 1 =
6
b) 0 =
5
6
0
Củng cố – Dặn dò :
1)- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
chia đã cho.
2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
Số có mẫu số là 1 :
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
Mẫu số giống nhau và khác 0.
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
Và mẫu số khác 0.
* Chuẩn bị bài: Tính chất cơ bản của phân số
 








Các ý kiến mới nhất