Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §4. Hàm số mũ. Hàm số Lôgarit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nhiều tác giả
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:47' 21-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 603
Số lượt thích: 0 người
1
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12 (NÂNG CAO)
Chương II : HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ & HÀM SỐ LÔGARIT
§5. Hàm số mũ và
hàm số lôgarit
2
NỘI DUNG BÀI HỌC
TIẾT 1
Kiểm tra bài cũ
Khái niệm hàm số mũ, hàm số lôgarit.
Một số giới hạn liên quan
TIẾT 2
3. Đạo hàm của hàm số mũ, hàm số lôgarit
TIẾT 3
4.Sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit
Củng cố
Bài tập làm thêm
3
KIỂM TRA BÀI CŨ :

Câu hỏi : Viết công thức tính lãi kép .

Aùp dụng : Một người gửi 15 triệu đồng vào Ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn một năm với lãi suất 7,56% một năm . Hỏi số tiền người đó nhận được (cả vốn lẫn lãi) sau 2 năm, sau 5 năm là bao nhiêu triệu đồng .(Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai )
4
TRẢ LỜI :
Công thức : C= A(1 + r)N
A : Số tiền gửi ban đầu
r : lãi suất
N : Số kì hạn
C : Số tiền thu được ( cả vốn lẫn lãi )
Aùp dụng :
C= 15(1 + 0,0756)N

N = 2 : C = 17 triệu 35

N = 5 : C = 21 triệu 59
5
Câu 1 : Tính các giá trị cho trong bảng sau
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1
2
4
2
-1
0
1
6
1. Khái niệm hàm số muÕ, hàm số lôgarit :
a)Định nghĩa : Cho a là số thực dương, khác 1.
+ Hàm số y = ax , xác định trên R
được gọi là hàm số mũ cơ số a .
+ Hàm số y = loga x , xác định trên (0; + ) được gọi là hàm số lôgarit cơ số a .
b) Chú ý :
+ Hàm số y = ex kí hiệu y = exp(x).
+ Hàm số y =logx = log10x (hoặc y= lgx) ,
+ Hàm số y = lnx = logex .
7
Câu 2 : Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số mũ, hàm số lôgarit. Khi đó cho biết cơ số :
e) y = xx .
i) y = lnx
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
8
e) y = xx .
TRẢ LỜI
Hàm số mũ cơ số a =
Hàm số mũ cơ số a = 1/4
Hàm số mũ cơ số a = 
Không phải hàm số mũ
Không phải hàm số mũ
9
i) y = lnx
TRẢ LỜI
Hàm số lôgarit cơ số a = 3
Hàm số lôgarit cơ số a = 1/4
Không phải hàm số lôgarit
Hàm số lôgarit cơ số a = e
Không phải hàm số lôgarit
10
2. Một số giới hạn liên quan đến hàm số mũ, hàm số lôgarit :
a) Tính liên tục
Các hàm số y = ax, y = logax liên tục trên tập xác định của nó :
11
Ví dụ : Tính các giới hạn sau :
12
GIẢI
a) Khi x  +   1/x  0 . Do đó :
c) Khi x  0 
Do đó :
13
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Do đó :
3) Đặt t = ex = t => ex = t + 1 => x = ln(1 + t )
Khi x  0 khi và chỉ t  0
Aùp dụng công thức (1) . Do tính liên tục của hàm số lôgarit , ta có :
Đặt :
1) Các em đã biết :
14
b) ĐỊNH LÝ 1 :
15
Aùp dụng : Tính các giới hạn sau :
16
GIẢI
17
3. Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôragit :
a) Đạo hàm của hàm số mũ :
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
a) Phát biểu định nghĩa đạo hàm của hàm số  :
b) Aùp dụng tính đạo hàm của hàm số y=f(x)= ex
Cho x số gia x
+ y = f(x + x ) – f(x) = ex + x – ex = ex(ex – 1).
+ Kết luận : (ex)’ = ex .
18
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
c) Chứng minh (ax)’ = ax. lna .
Biến đổi số a dương khác 1 thành lũy thừa theo cơ số e
a= elna => ax = e(lna)x = ex.lna .
Do đó theo công thức đạo hàm của hàm số hợp . Ta có :
19
ĐỊNH LÝ 2 :
i) Hàm số y = ax có đạo hàm tại mọi điểm x  R và .

(ax)’ = ax .lna
Đặc biệt :
(ex)’ = ex .
ii) Nếu hàm số y = u(x) có đạo hàm trên tập J thì hàm số
y = au(x) có đạo hàm trên J và
(au(x))’ = u’(x).au(x) .lna
Đặc biệt :

(eu(x))’ =u’(x)eu(x) .
20
Ví dụ : Tính đạo hàm các hàm số sau :
y = (x2 + 2x).ex .
21
y = (x2 + 2x).ex .
y’= (2x + 2)ex + (x2 + 2x).ex
y’ = (x2 + 4x + 2).ex
GIẢI :
22
b) Đạo hàm của hàm số loragit :
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Do đó :
a) Aùp dụng tính đạo hàm của hàm số y=f(x)= lnx
Cho x > 0 số gia x
+ y = f(x + x ) – f(x) = ln(x + x) – lnx
23
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Aùp dụng công thức đổi cơ số a về cơ số e . Ta có :
b) Chứng minh :
24
ĐỊNH LÝ 3 :
Hàm số y =logax có đạo hàm tại mọi điểm x> 0 và


Đặc biệt :

ii) Nếu hàm số u(x) nhận giá trị dương và có đạo hàm trên tập J thì hàm số y = logau(x) có đạo hàm trên J và


Đặc biệt :

25
Ví dụ : Tính đạo hàm các hàm số sau :

1) y = (x2 + 1).lnx

2) y = ln(x2 – x + 1)

3) y = log2(2 + sinx).
26
3) y = log2(2 + sinx).
GIẢI
y = (x2 + 1).lnx
2) y = ln(x2 – x + 1)
27
HỆ QUẢ :

i) với mọi x  0

ii) Nếu hàm số u(x) nhận giá trị khác 0 và có đạo hàm trên tập J thì


với mọi x  J .
Ta có : Với x < 0
Mặt khác với x > 0 . Ta có :
Suy ra :
với mọi x  0
28
4. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ, hàm số logarit :
Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số mũ y = ax .
+ Tập xác định :
+ Sự biến thiên
Đạo hàm :
Nếu a > 1
Nếu 0 < a < 1
Tiệm cận :
Khi a > 1 :

Khi 0 < a < 1

KL:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5
D= R
=>y’ >0 x R => Hàm số đồng biến trên R
=> y’ < 0 x R => Hàm số nghịch biến trên R
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là trục hoành
a) Hàm số mũ
29
Đồ thị :
Cho x = 0 ==> y = 1
Cho x = 1 ==> y = a
Đồ thị hàm số luôn nằm trên trục hoành
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5
+ Bảng biến thiên :
0 < a < 1
a > 1
30



0< a <1
a >1
31
+ Tập xác định :
+ Sự biến thiên
Đạo hàm :
+ Tiệm cận :


+ Bảng biến thiên :
D= R
y’= 3x.ln3 > 0 với mọi x
=> đường thẳng y = 0 (trục hoành) là tiệm cận ngang
Ví dụ : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y = 3x .
32
Đồ thị :
Cho x = 0 => y = 1
Cho x = 1 => y = 3


y= 3x
33
b) Hàm số y = logax .
+ Tập xác định :
+ Sự biến thiên Đạo hàm :
Nếu a > 1
Nếu 0 < a < 1
+ Tiệm cận :
Khi a > 1
Khi 0 < a < 1
KL về tiệm cận :
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 6
(0 : +)
Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số logarit y = logax .
=> y’ > 0 => hàm số đồng biến trên (0 ; +)
=> y’ < 0 => hàm số nghịch biến trên (0 ; +)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục tung
34
+ Bảng biến thiên :
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 6
+Đồ thị :
Cho x = 1 ==> y = 0
Cho x = a ==> y = 1
Nhận xét : Đồ thị nằm bên phải trục tung Oy.
a > 1
0 < a < 1
35



a > 1
0< a < 1
36
+ Tập xác định :
Ví dụ : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y = log3x .
+ Tiệm cận :
+ Sự biến thiên
Đạo hàm :
(0 : +)
=> Đường thẳng x = 0 (trục tung ) là tiệm cận đứng
37
+Đồ thị :
Cho x = 1 => y = 0.
Cho x = 3 => y = 1
+ Bảng biến thiên :
38


y= log3x
39
NHẬN XÉT :
Đồ thị hàm số mũ y = ax và đồ thị hàm số logarit y=logax đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất y = x
y=3x
y=log3x
y = x
40
CỦNG CỐ :
1) Nhắc lại các công thức đạo hàm đã học 
41
2)Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ y = ax
42
3) Nhắc lại bảng tóm tắt các tính chất của
hàm số lôgarit y = logax
43
Câu 1 : Tìm mệnh đề sai :
B
A
C
D
44
Câu 2 : Hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó ?
y = 2-x
B
A
C
D
S
S
S
45
Vậy : Mệnh đề C là mệnh đề sai
Câu 2
46
A) y = 2-x =(1/2)x => Hàm số nghịch biến trên R
=> Hàm số nghịch biến (0; +  )
=> Hàm số nghịch biến (0; +  )
=> Hàm số đồng biến R
47
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ :
+ Làm bài tập : từ bài 47 đến bài 56 SGK trang 112, 113 .
+ Bài tập làm thêm :
Bài 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau :
Bài 3 : Cho hàm số y = esinx . CMR : y’.cosx – y.sinx – y” = 0 .
Bài 4 : Cho hàm số y = x[cos(lnx)+ sin(lnx)] với x > 0 .
CMR : x2.y” – x.y’ + 2y = 0 .
Bài 1 : Tìm tập xác định của hàm số :
a) y = ln( - x2 + 5x – 6)
48
EM CÓ BIẾT ?
John Napier
(1550 – 1617)
Ôâng đã bỏ ra 20 năm ròng rã mới phát minh được hệ thống logarittme. . .
Việc phát minh ra logarithme đã giúp cho Toán học Tính toán tiến một bước dài, nhất là trong các phép tính Thiên văn .
49
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến