Tìm kiếm Bài giảng
Biểu thức có chứa một chữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ LAN
Ngày gửi: 09h:48' 21-09-2021
Dung lượng: 390.8 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ LAN
Ngày gửi: 09h:48' 21-09-2021
Dung lượng: 390.8 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
GV: Nguyễn Thị Lan
BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ SỐ
Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2021
Toán
Ví dụ: Lan có 3 quyển vở, mẹ cho thêm … quyển vở. Lan có tất cảm mấy quyển vở
3 + 1
3 + 2
3 + 3
3 + a
3 + a là biểu thức có chứa một chữ
Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4; 4 là giá trị của biểu thức 3 + a.
Nếu a = 2 thì 3 + a = 3 + 2 = 5; 5 là giá trị của biểu thức 3 + a.
Nếu a = 3 thì 3 + a = 3 + 3 = 6; 6 là giá trị của biểu thức 3 + a.
Mỗi lần thay chữ a là một số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
1
a) 6 – b với b = 4;
Mẫu: a) Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2.
b) 115 – c với c = 7;
Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 – 7 = 108.
c) a + 80 với a = 15;
Nếu a = 80 thì a + 80 = 15 – 80 = 95.
Viết vào ô trống (theo mẫu)
2
a)
125 + 30 = 155
125 + 100 = 225
b)
960 – 20 = 940
1350 – 20 = 1330
200 – 20 = 180
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
3
a) Tính giá trị biểu thức : 250 + m với :
Nếu m = 10
Nếu m = 0
Nếu m = 30
Nếu m = 80
thì 250 + m = 250 + 10 = 260.
thì 250 + m = 250 + 0 = 250.
thì 250 + m = 250 + 80 = 330.
thì 250 + m = 250 + 30 = 280
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
3
b) Tính giá trị biểu thức : 873 – n với
Nếu n = 10 thì 873 – n = 873 – 10 = 863.
Nếu n = 0 thì 873 – n = 873 – 0 = 873.
Nếu n = 30 thì 873 – n = 873 – 30 = 843.
Nếu n = 70 thì 873 – n = 873 – 70 = 803.
LUYỆN TẬP
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
1
a)
b)
18 : 2 = 9
18 : 6 = 3
6 × 7 = 42
6 × 10 = 60
18 : 3 = 6
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
1
c)
d)
100 + 56 = 156
97 – 18 = 79
50 + 56 = 106
26 + 56 = 82
97 – 37 = 60
97 – 90 = 7
Tính giá trị biểu thức:
2
a) 35 + 3 × n với n = 7;
Nếu n = 7 thì 35 + 3 × n = 35 + 3 × 7 = 35 + 21 = 56 ;
b) 168 – m × 5 với m = 9;
Nếu n = 7 thì 35 + 3 × n = 35 + 3 × 7 = 35 + 21 = 56 ;
c) 237 – (66 + x) với x = 34;
Nếu x = 34 thì 237 – (66 + x) = 237 – (66 + 34) = 237 – 100 = 137 ;
d) 37 × (18 : y) với y = 9.
Nếu y = 9 thì 37 × (18 : y) = 37 × (18 : 9) = 37 × 2 = 74.
Viết vào ô trống (theo mẫu):
3
32
28
167
Tính giá trị biểu thức:
4
Một hình vuông có độ dài cạnh là a.
Gọi chu vi hình vuông là P, ta có: P = a × 4
Hãy tính chu vi hình vuông với: a = 3cm;
a = 5dm; a = 8m.
Giải
Nếu a = 3cm thì P = a × 4 = 3 × 4 = 12 (cm);
Nếu a = 5dm thì P = a × 4 = 5 × 4 = 20 (dm);
Nếu a= 8m thì P = a × 4 = 8 × 4 = 32 (m).
DẶN DÒ
Hoàn thàn Bài 4 VBT Toán trang 6
Làm xong bài và chụp ảnh qua zalo riêng của cô để chữa bài
BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ SỐ
Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2021
Toán
Ví dụ: Lan có 3 quyển vở, mẹ cho thêm … quyển vở. Lan có tất cảm mấy quyển vở
3 + 1
3 + 2
3 + 3
3 + a
3 + a là biểu thức có chứa một chữ
Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4; 4 là giá trị của biểu thức 3 + a.
Nếu a = 2 thì 3 + a = 3 + 2 = 5; 5 là giá trị của biểu thức 3 + a.
Nếu a = 3 thì 3 + a = 3 + 3 = 6; 6 là giá trị của biểu thức 3 + a.
Mỗi lần thay chữ a là một số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
1
a) 6 – b với b = 4;
Mẫu: a) Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2.
b) 115 – c với c = 7;
Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 – 7 = 108.
c) a + 80 với a = 15;
Nếu a = 80 thì a + 80 = 15 – 80 = 95.
Viết vào ô trống (theo mẫu)
2
a)
125 + 30 = 155
125 + 100 = 225
b)
960 – 20 = 940
1350 – 20 = 1330
200 – 20 = 180
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
3
a) Tính giá trị biểu thức : 250 + m với :
Nếu m = 10
Nếu m = 0
Nếu m = 30
Nếu m = 80
thì 250 + m = 250 + 10 = 260.
thì 250 + m = 250 + 0 = 250.
thì 250 + m = 250 + 80 = 330.
thì 250 + m = 250 + 30 = 280
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
3
b) Tính giá trị biểu thức : 873 – n với
Nếu n = 10 thì 873 – n = 873 – 10 = 863.
Nếu n = 0 thì 873 – n = 873 – 0 = 873.
Nếu n = 30 thì 873 – n = 873 – 30 = 843.
Nếu n = 70 thì 873 – n = 873 – 70 = 803.
LUYỆN TẬP
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
1
a)
b)
18 : 2 = 9
18 : 6 = 3
6 × 7 = 42
6 × 10 = 60
18 : 3 = 6
Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
1
c)
d)
100 + 56 = 156
97 – 18 = 79
50 + 56 = 106
26 + 56 = 82
97 – 37 = 60
97 – 90 = 7
Tính giá trị biểu thức:
2
a) 35 + 3 × n với n = 7;
Nếu n = 7 thì 35 + 3 × n = 35 + 3 × 7 = 35 + 21 = 56 ;
b) 168 – m × 5 với m = 9;
Nếu n = 7 thì 35 + 3 × n = 35 + 3 × 7 = 35 + 21 = 56 ;
c) 237 – (66 + x) với x = 34;
Nếu x = 34 thì 237 – (66 + x) = 237 – (66 + 34) = 237 – 100 = 137 ;
d) 37 × (18 : y) với y = 9.
Nếu y = 9 thì 37 × (18 : y) = 37 × (18 : 9) = 37 × 2 = 74.
Viết vào ô trống (theo mẫu):
3
32
28
167
Tính giá trị biểu thức:
4
Một hình vuông có độ dài cạnh là a.
Gọi chu vi hình vuông là P, ta có: P = a × 4
Hãy tính chu vi hình vuông với: a = 3cm;
a = 5dm; a = 8m.
Giải
Nếu a = 3cm thì P = a × 4 = 3 × 4 = 12 (cm);
Nếu a = 5dm thì P = a × 4 = 5 × 4 = 20 (dm);
Nếu a= 8m thì P = a × 4 = 8 × 4 = 32 (m).
DẶN DÒ
Hoàn thàn Bài 4 VBT Toán trang 6
Làm xong bài và chụp ảnh qua zalo riêng của cô để chữa bài
 








Các ý kiến mới nhất