Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đỗ thị thanh yến
Người gửi: Đặng Văn Dũng
Ngày gửi: 15h:16' 21-09-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn: đỗ thị thanh yến
Người gửi: Đặng Văn Dũng
Ngày gửi: 15h:16' 21-09-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu;
Thứ Ba, ngày 21 tháng 9 năm 2021
Mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết
Bài 1:
Bài 1 : Tìm các từ ngữ
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, yêu quý, xót thương, đau xót, tha thứ, bao dung, đồng cảm,…
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
a) Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
b) Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
c) Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
d) Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ
M: lòng thương người
M: độc ác
M: cưu mang
M: ức hiếp
đồng cảm
nanh ác
cứu trợ
hành hạ
Bài 2. Cho các từ sau : nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài.
Hãy cho biết, trong những từ nào :
nhân dân
nhân hậu
nhân ái
công nhân
nhân loại
nhân đức
nhân từ
nhân tài
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Nhân dân Việt Nam đoàn kết và giúp đỡ nhau vượt qua đại dịch covid 19.
- Bố em là công nhân của nhà máy sản xuất bao bì.
- Mẹ con bà nông dân rất nhân từ.
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Nhân dân Việt Nam đoàn kết và giúp đỡ nhau vượt qua đại dịch covid 19.
- Mẹ em là công nhân của nhà máy sản xuất bao bì.
Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a) Ở hiền gặp lành.
- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc.
c) Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
- Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
Trong các từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
chăm chỉ, hào hiệp
A
thương mến, yêu quý
B
siêng năng, lười biếng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trong các từ ngữ sau, từ nào
trái nghĩa với yêu thương.
dũng cảm, hào hiệp
A
độc ác, tàn bạo
B
che chở, yêu quý
c
Cu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Chào các em
Thứ Ba, ngày 21 tháng 9 năm 2021
Mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết
Bài 1:
Bài 1 : Tìm các từ ngữ
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, yêu quý, xót thương, đau xót, tha thứ, bao dung, đồng cảm,…
hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn,…
cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,…
ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập,…
a) Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
b) Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
c) Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
d) Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ
M: lòng thương người
M: độc ác
M: cưu mang
M: ức hiếp
đồng cảm
nanh ác
cứu trợ
hành hạ
Bài 2. Cho các từ sau : nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài.
Hãy cho biết, trong những từ nào :
nhân dân
nhân hậu
nhân ái
công nhân
nhân loại
nhân đức
nhân từ
nhân tài
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Nhân dân Việt Nam đoàn kết và giúp đỡ nhau vượt qua đại dịch covid 19.
- Bố em là công nhân của nhà máy sản xuất bao bì.
- Mẹ con bà nông dân rất nhân từ.
Bài 3: Đặt câu với một từ ở bài tập 2
- Nhân dân Việt Nam đoàn kết và giúp đỡ nhau vượt qua đại dịch covid 19.
- Mẹ em là công nhân của nhà máy sản xuất bao bì.
Bài 4: Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a) Ở hiền gặp lành.
- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
b) Trâu buộc ghét trâu ăn.
- Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc.
c) Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
- Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
Trong các từ ngữ sau, từ nào
thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm yêu thương đồng loại.
chăm chỉ, hào hiệp
A
thương mến, yêu quý
B
siêng năng, lười biếng
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trong các từ ngữ sau, từ nào
trái nghĩa với yêu thương.
dũng cảm, hào hiệp
A
độc ác, tàn bạo
B
che chở, yêu quý
c
Cu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Chào các em
 







Các ý kiến mới nhất