Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §1. Số phức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nhiều tác giả
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 08h:12' 22-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 0 người
Chương 4 Số Phức
Bài 1
Số phức
GIẢI TÍCH 12
Xét trên tập R có Kết qủa
phương trình 1 có = - 4 < 0
phương trình 2 có = - 1 < 0
Vậy cả hai pt trên đều vô nghiệm trên tập R
Với mong muốn mở rộng tập hợp số thực tế để mọi phương trình
Bậc n đều có nghiệm.
Kiểm tra bài cũ.
Hãy tìm các nghiệm của phương trình trên tập R
1. x2 - 2x + 5 = 0 2. x2 +1 = 0
Người ta đưa ra một số mới, kí hiệu là i và coi là nghiệm của
phương trình x2 +1 = 0
Vậy
i2 = - 1
Khi đó phương trình 1. x2 - 2x +5 = 0
Có nghiệm x = 1- 2i và x = 1+ 2i
Khi đó ta nói x = 1- 2i và x = 1+ 2i
là hai số phức
Ví Dụ 1 . Viết các số phức z biết
Phần thực - 5, phần ảo 5
b. Phần thực 0, phần ảo
c. Phần thực - 3 , phần ảo 0
d. Phần thực - , phần ảo e
Mỗi biểu thức dạng a + b.i : gọi là số phức
trong đó a, b là số thực, i2 = - 1
Đối với số phức z = a + b.i ta nói a là phần thực, b là phần ảo của z
Tập hợp các số phức kí hiệu là : C
Vi Dụ 2. tìm phần thực , phần ảo của các số phức sau:
a/ z = 3i - 1 + i b/ z = -3+ 4 i - 2.i2 c/ z = ( 1- 2i)2
1. Định nghĩa số phức
Định nghĩa.
a. phần thực -1 , phần ảo 4
b. z = 0 + i
c. z = - 3 + 0.i
d. z = - + e.i
b. phần thực -1 , phần ảo 4
So sánh phần thực , phần ảo của hai số phức phần a, b
a. z = -5 + 5 i
Mỗi số thực a được coi là số phức với phần ảo bằng 0:a = a + 0.i
2.Số phức bằng nhau
Hai số phức là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng
tương ứng bằng nhau
Ví Dụ 3 Tìm các số x và y biết:
(3x - 1) +( 2y +2).i = ( x +5) + ( y + 4).i
Giải .Từ định nghĩa của hai số phức bằng nhau ta có
3x- 1 = x+5 và 2y +2 = y + 4
Vậy x =3 và y = 2
a+b.i = c+d.i a = c và b = d
Chú ý
Vậy mõi số thực cũng là số phức. Ta có
Số thức 0 +b.i được gọi là số thuần ảo và viết bi:bi = 0 + bi;
đặc biệt i = 0 + 1i. Số i được gọi là đơn vị ảo
Mỗi số phức z = a + b.i hoàn toàn xác định bởi cặp số thực (a;b)
điểm M(a;b) trong một hệ trục toạ độ vuông góc của mặt phẳng
được gọi là điểm biểu diễn số phức z = a +bi . ( hình vẽ)
Ví Dụ 4 biểu diễn các số phức sau
z = 2 + 3i.
2. x= 2 - 3i.
3. y= - 1 -2i.
4. k= 5i
5. t= - 3
3. Biểu diễn hình học số phức:
2
y
O
x
M
3
N
3
-3
-2
-1
P
A
5
M(2;3)
N(2;-3)
P(-1;-2)
A(-3;0)
Q
Q(0;5)
-3
? Tính độ dài 0M
4. Mô đun của số phức.
Giả sử số phức z = a +b.i
được biểu diễn bởi điểm M(a;b)
độ dài của vectơ được gọi là
Môđun của số phức z kí hiệu |z|
Vậy
Dễ thấy
Ví Dụ 5. Tìm môđun của số phức
a. z = 2 - 3.i b. z=2+3.i c. z = - 3 +4.i
d. z = 0 + 0.i
Ta có
Hãy nhận xét điểm biểu điễn hai số phức 2 -3.i và 2 +3.i
Ví Dụ 6. Tìm số phức liên hợp của các số phức và
5. Số phức liên hợp
Kết quả :
Cho số phức z = a +b.i ta gọi a - b.i là số phức liên hợp của z và kí hiệu là:
Vậy từ định nghĩa ta có
Đối với số phức z = a + b.i ta nói a là phần thực, b là phần ảo của z
Tập hợp các số phức kí hiệu là : C
6. Củng cố bài. Cần nhớ những nội dung cơ bản sau
Mỗi biểu thức dạng a + b.i: gọi là số phức
trong đó a, b là số thực, i2 = - 1
a+b.i = c+d.i a = c và b = d
Mỗi số thực a được coi là số phức với phần ảo bằng 0:a = a + 0.i
Vậy mỗi số thực cũng là số phức. Ta có
Số thức 0 +b.i được gọi là số thuần ảo và viết bi: bi = 0 + bi;
đặc biệt i = 0 + 1i. Số i được gọi là đơn vị ảo
6. Củng cố bài.
Mỗi số phức z = a + b.i hoàn toàn xác định bởi cặp số thực (a;b)
điểm M(a;b) trong một hệ trục toạ độ vuông góc của mặt phẳng
được gọi là điểm biểu diễn số phức z = a +bi . ( hình vẽ)
Cho số phức z = a +b.i ta gọi a - b.i là số phức liên hợp của z và kí hiệu là:
7. Bài tập trắc nghiệm.
8. Hướng dẫn bài tập, học bài ở nhà.
nhớ 6 vấn đề cơ bản của bài học , dựa VD là bài tập 1--> 6/134
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em học sinh
BÀI HỌC KẾT THÚC
468x90
 
Gửi ý kiến