Dãy số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thiện Thương
Ngày gửi: 14h:46' 23-09-2021
Dung lượng: 331.6 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thiện Thương
Ngày gửi: 14h:46' 23-09-2021
Dung lượng: 331.6 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINHLỚP 4A
Môn: TOÁN LỚP 4
Giáo viên : Nguyễn Thị Thiện Thương
Toán
Dãy số tự nhiên
- Hãy viết một số tự nhiên. Đọc số đó.
Các số ta vừa viết và đọc là những số tự nhiên.
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Hãy viết các số tự nhiên có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9.
Ngồi cc s? t? nhin cĩ m?t ch? s?, cịn cĩ cc s? t? nhin cĩ 2, 3, 4, 5, 6, . ch? s?.
- Chẳng hạn: các số: 0; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1001; 10003;..... là các số tự nhiên.
2. Dãy số tự nhiên
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . .. là dãy số tự nhiên.
Cc s? t? nhin s?p x?p theo th? t? t? b d?n l?n t?o thnh
dãy số tự nhiên.
. Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu các số tự nhiên lớn hơn 10.
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . .
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số tự nhiên 0.
* Các dãy số trên chỉ là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . . là dãy số tự nhiên.
b)Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Số 0 ứng với điểm gốc của tia số. Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
3.Đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Làm thế nào để tìm số liền sau của một số tự nhiên ?
-Thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó.Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Làm thế nào để tìm số liền trước của một số tự nhiên?
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó .
- Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất .
- Chẳng hạn, số 100 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 100 001, thêm 1 vào số 100 001 được số tự nhiên liền sau là: 100 002, ...
* Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
4. Luyện tập
Bài 1: Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống
29
99
6
100
1000
7
30
100
101
1001
Bài 2:
Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
12
100
1000
1002
10 000
11
99
999
1001
9999
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:
a) 4 ; 5 ; ... .
d) 9 ; 10 ; ...
b) .... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ..... ; 898.
e) 99 ; 100 ; ... .
g) 9998 ; 9999 ; ... .
6
86
11
101
897
10000
Bài 4:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 909 ; 910 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . .
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
911
912
913
914
915
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
DẶN DÒ
Ôn nội dung bài học.
Chuẩn bị xem trước bài: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân sgk - trang 20.
CẢM ƠN CÁC EM
HỌC SINH !
Môn: TOÁN LỚP 4
Giáo viên : Nguyễn Thị Thiện Thương
Toán
Dãy số tự nhiên
- Hãy viết một số tự nhiên. Đọc số đó.
Các số ta vừa viết và đọc là những số tự nhiên.
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Hãy viết các số tự nhiên có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9.
Ngồi cc s? t? nhin cĩ m?t ch? s?, cịn cĩ cc s? t? nhin cĩ 2, 3, 4, 5, 6, . ch? s?.
- Chẳng hạn: các số: 0; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1001; 10003;..... là các số tự nhiên.
2. Dãy số tự nhiên
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . .. là dãy số tự nhiên.
Cc s? t? nhin s?p x?p theo th? t? t? b d?n l?n t?o thnh
dãy số tự nhiên.
. Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu các số tự nhiên lớn hơn 10.
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . .
Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số tự nhiên 0.
* Các dãy số trên chỉ là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . . là dãy số tự nhiên.
b)Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Số 0 ứng với điểm gốc của tia số. Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
3.Đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Làm thế nào để tìm số liền sau của một số tự nhiên ?
-Thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó.Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Làm thế nào để tìm số liền trước của một số tự nhiên?
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó .
- Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất .
- Chẳng hạn, số 100 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 100 001, thêm 1 vào số 100 001 được số tự nhiên liền sau là: 100 002, ...
* Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
4. Luyện tập
Bài 1: Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống
29
99
6
100
1000
7
30
100
101
1001
Bài 2:
Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
12
100
1000
1002
10 000
11
99
999
1001
9999
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:
a) 4 ; 5 ; ... .
d) 9 ; 10 ; ...
b) .... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ..... ; 898.
e) 99 ; 100 ; ... .
g) 9998 ; 9999 ; ... .
6
86
11
101
897
10000
Bài 4:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 909 ; 910 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . .
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . .
911
912
913
914
915
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
DẶN DÒ
Ôn nội dung bài học.
Chuẩn bị xem trước bài: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân sgk - trang 20.
CẢM ƠN CÁC EM
HỌC SINH !
 








Các ý kiến mới nhất