Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên ...

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Tuyết
Ngày gửi: 16h:24' 23-09-2021
Dung lượng: 608.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các con đến với lớp học trực tuyến!
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết: 16 So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
1. So sánh các số tự nhiên.
a) Trong hai số tự nhiên:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Chẳng hạn: 100> 99
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. 99 < 100.
- Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sáng phải.
Chẳng hạn: 29 869 và 30 005 đều có 5 chữ số. Ở hàng chục nghìn có 2 < 3 vậy: 29 869 < 30 005.
- Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
b) Nhận xét.
- Trong dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; … : Số đứng trước bé hơn số đứng sau(Chẳng hạn 8 < 9), số đứng sau lớn hơn số đứng trước (chẳng hạn 9 > 8)
- Trên tia số: Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn (chẳng hạn: 1 < 5; 2 < 5,…). Rõ ràng 0 là số tự nhiên bé nhất: 0 < 1; 0 < 2; …Số ở xa gốc 0 là số lớn hơn (chẳng hạn: 12 > 11; …)
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Vì có thể so sánh các số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc người lại.
2. Xếp thứ tự các số tự nhiên
Ví dụ: Với các số: 4596; 4569; 4956; 4965 có thể;
- Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 4569; 4596; 4956; 4965.
- Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 4965; 4956; 4596; 4569.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
LUYỆN TẬP
1234………999
>
1.
>
<
=
8754…….87 540
<
39 680……39 000 + 680
=
35 784………35 790
<
92 501………92 410
>
17 600………17 000 + 600
=
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 8316; 8136; 8361.
8136; 8316; 8361.
b) 5724; 5742; 5740.
5724; 5740; 5742.
c) 64 831; 64 813; 63 841.
63 841; 64 813; 64 831;
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
LUYỆN TẬP
3. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 1942; 1978; 1952; 1984.
1984; 1978; 1952; 1942; .
b) 1890; 1945; 1969; 1954.
1969; 1954; 1945; 1890.
DẶN DÒ
Hoàn thiện hết các bài tập 2,3 vào vở toán
Xem trước bài : Luyện tập ( trang 22)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
 
Gửi ý kiến