Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRINH
Người gửi: Trần Thị Tuyết Trinh
Ngày gửi: 10h:04' 26-09-2021
Dung lượng: 186.1 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn: TRINH
Người gửi: Trần Thị Tuyết Trinh
Ngày gửi: 10h:04' 26-09-2021
Dung lượng: 186.1 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
Toán
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Đơn vị - Chục- Trăm
Các số có sáu chữ số
1 đơn vị.
1 chục
1 trăm
Viết số: 1
Viết số: 10
Viết số: 100
(10 chục)
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Các số có sáu chữ số
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
10 nghìn = 1chục nghìn
Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
4
5
1
6
2
3
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Viết số: 432 516
Viết theo mẫu:
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
3
1
3
2
1
4
1
a) Mẫu:
Viết số: 313 214
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
10 000
1000
100
10
1
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
1
1
100
5
2
3
4
5
3
b)
Viết theo mẫu:
2
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
579 623
786 612
2
1
6
6
8
7
8
9
6
3
1
5
Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
96 315:
796 315:
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm:
106 315:
106 827:
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
3
Viết các số sau:
a)Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
63 115
b)Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
723 936
c)Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba:
943 103
d)Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai:
860 372
4
Dặn dò
Xem lại bài các số có sáu chữ số
Hoàn thành Vở bài tập Toán trang 8 chụp gửi cho cô kiểm tra
- Xem trước bài luyện tập trang 10
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Đơn vị - Chục- Trăm
Các số có sáu chữ số
1 đơn vị.
1 chục
1 trăm
Viết số: 1
Viết số: 10
Viết số: 100
(10 chục)
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Các số có sáu chữ số
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
10 nghìn = 1chục nghìn
Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
4
5
1
6
2
3
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Viết số: 432 516
Viết theo mẫu:
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
3
1
3
2
1
4
1
a) Mẫu:
Viết số: 313 214
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
10 000
1000
100
10
1
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
1
1
100
5
2
3
4
5
3
b)
Viết theo mẫu:
2
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
579 623
786 612
2
1
6
6
8
7
8
9
6
3
1
5
Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
96 315:
796 315:
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm:
106 315:
106 827:
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
3
Viết các số sau:
a)Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
63 115
b)Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
723 936
c)Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba:
943 103
d)Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai:
860 372
4
Dặn dò
Xem lại bài các số có sáu chữ số
Hoàn thành Vở bài tập Toán trang 8 chụp gửi cho cô kiểm tra
- Xem trước bài luyện tập trang 10
 








Các ý kiến mới nhất