Chương I. §2. Tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Khải
Ngày gửi: 23h:49' 27-09-2021
Dung lượng: 582.0 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Khải
Ngày gửi: 23h:49' 27-09-2021
Dung lượng: 582.0 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
Bài 2: TẬP HỢP
Bài 2: TẬP HỢP
2. Cách xác định tập hợp
Cách 1: Liệt kê các phần tử
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
Tập hợp rỗng, kí hiệu là , là tập hợp không chứa phần tử nào.
Nếu A không phải là tập hợp rỗng thì A sẽ chứa ít nhất một phần tử A x: x A
3. Tập hợp rỗng
Phương trình vô nghiệm. Tập các nghiệm của phương trình là tập hợp rỗng
A = { Học sinh nam lớp 10A9}
B = { Học sinh lớp 10A9 }
Các phần tử của tập A có là phần tử của tập B không?
4. Tập hợp con:
Nếu mọi phần tử của tập A đều là phần tử của tập B thì A là một tập hợp con của B và viết A B ( đọc là A chứa trong B)
A B x (x A x B)
Nếu A không là tập con của B, ta viết A B.
A B
A B
Tính chất:
Nếu A B và B C thì A C
Mọi tập hợp A đều là tập con của chính nó: A A, A.
Tập rỗng là tập con của mọi tập hợp A: A, A
Ví dụ 4: Cho tập A = {1, 2, 3}. Hãy tìm tất cả các tập con của A?
Các tập con của A là: , {1}, {2}, {3}, {1,2}, {1,3}, {2,3}, A
5. Tập hợp bằng nhau:
Khi A B và B A ta nói tập hợp A bằng tập hợp B và viết là A = B
A = B x (x A x B)
Ví dụ 5: Cho A = {3, 8, 15, 24} và B = {24,8,3,15}.
Ta có A = B
R
Q
Tập số vô tỉ là phần bù của tập số hữu tỉ trong tập số thực
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho A= 6, 8,12, 33, 67;
B= 2, 3, 11, 44. Chọn câu đúng?
A. A B = 12, 44 ;
B. A B = 6, 8, 67 };
C. A B = ;
D. A B = 3, 8, 33, 44 .
A. A B = 2, 3, 5, 8, 13, 19;
B. A B = 5, 8, 14, 14, 32 ;
C. A B = 2, 3, 5, 8, 19, 32;
D. A B = 2, 3, 5, 6, 8, 13, 14, 19, 32.
Câu 2: Cho A = 2, 6, 14,19, 32 ;
B = 2, 3, 5, 6, 8, 13,14 . Chọn câu đúng
Câu 3: Cho A = 2, 6, 8, 11, 44, 59 ;
B = 2, 5, 8, 12, 34 . Chọn câu đúng?
A. A \ B = 2, 8;
B. A \ B = 2, 8, 11 ;
C. A \ B = 6, 11, 44, 59 ;
D. A \ B = 6, 11, 59.
Bài 2: TẬP HỢP
2. Cách xác định tập hợp
Cách 1: Liệt kê các phần tử
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
Tập hợp rỗng, kí hiệu là , là tập hợp không chứa phần tử nào.
Nếu A không phải là tập hợp rỗng thì A sẽ chứa ít nhất một phần tử A x: x A
3. Tập hợp rỗng
Phương trình vô nghiệm. Tập các nghiệm của phương trình là tập hợp rỗng
A = { Học sinh nam lớp 10A9}
B = { Học sinh lớp 10A9 }
Các phần tử của tập A có là phần tử của tập B không?
4. Tập hợp con:
Nếu mọi phần tử của tập A đều là phần tử của tập B thì A là một tập hợp con của B và viết A B ( đọc là A chứa trong B)
A B x (x A x B)
Nếu A không là tập con của B, ta viết A B.
A B
A B
Tính chất:
Nếu A B và B C thì A C
Mọi tập hợp A đều là tập con của chính nó: A A, A.
Tập rỗng là tập con của mọi tập hợp A: A, A
Ví dụ 4: Cho tập A = {1, 2, 3}. Hãy tìm tất cả các tập con của A?
Các tập con của A là: , {1}, {2}, {3}, {1,2}, {1,3}, {2,3}, A
5. Tập hợp bằng nhau:
Khi A B và B A ta nói tập hợp A bằng tập hợp B và viết là A = B
A = B x (x A x B)
Ví dụ 5: Cho A = {3, 8, 15, 24} và B = {24,8,3,15}.
Ta có A = B
R
Q
Tập số vô tỉ là phần bù của tập số hữu tỉ trong tập số thực
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho A= 6, 8,12, 33, 67;
B= 2, 3, 11, 44. Chọn câu đúng?
A. A B = 12, 44 ;
B. A B = 6, 8, 67 };
C. A B = ;
D. A B = 3, 8, 33, 44 .
A. A B = 2, 3, 5, 8, 13, 19;
B. A B = 5, 8, 14, 14, 32 ;
C. A B = 2, 3, 5, 8, 19, 32;
D. A B = 2, 3, 5, 6, 8, 13, 14, 19, 32.
Câu 2: Cho A = 2, 6, 14,19, 32 ;
B = 2, 3, 5, 6, 8, 13,14 . Chọn câu đúng
Câu 3: Cho A = 2, 6, 8, 11, 44, 59 ;
B = 2, 5, 8, 12, 34 . Chọn câu đúng?
A. A \ B = 2, 8;
B. A \ B = 2, 8, 11 ;
C. A \ B = 6, 11, 44, 59 ;
D. A \ B = 6, 11, 59.
 







Các ý kiến mới nhất