Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh Mai
Ngày gửi: 16h:07' 29-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh Mai
Ngày gửi: 16h:07' 29-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
Toán lớp 4
Triệu và lớp triệu
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Khởi động
a) Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào ?
999
b) Số bé nhất có 3 chữ số là số nào ?
100
c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?
999 999
d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ?
100 000
Toán
Hãy viết số :
1 trăm nghìn
10 trăm nghìn
100 000
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Thực hành
3 000 000 ;
.............................. ;
.............................. ;
............................ ;
Toán
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách đếm thêm 1 triệu
4 000 000 ;
.............................. ;
.............................. ;
5 000 000 ;
6 000 000 ;
7 000 000 ;
8 000 000 ;
9 000 000 ;
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
.............................. ;
.............................. ;
.............................. ;
.............................. ;
.............................. ;
.............................. ;
................................... ;
................................. ;
.............................. ;
4 000 000
Toán
Bài 3. Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0.
500 000 000
80 000
63 000 000
Tám mươi nghìn
Sáu mươi ba triệu
Bốn triệu
Năm trăm triệu
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Một triệu viết là :
10 000 000
A
1000 000
B
10 000
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số 66 000 000 đọc là :
Sáu chục triệu
A
Sáu mươi sáu triệu
C
Sáu triệu sáu trăm nghìn
B
1
2
3
4
5
Câu 2
Rung chuông vàng
Số 8 triệu có mấy chữ số 0 ?
5 chữ số 0
A
6 chữ số 0
B
7 chữ số 0
c
Câu 3
1
2
3
4
5
Rung chuông vàng
Chúc cáccon chăm ngoan học tốt
Triệu và lớp triệu
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
Khởi động
a) Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào ?
999
b) Số bé nhất có 3 chữ số là số nào ?
100
c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?
999 999
d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ?
100 000
Toán
Hãy viết số :
1 trăm nghìn
10 trăm nghìn
100 000
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Thực hành
3 000 000 ;
.............................. ;
.............................. ;
............................ ;
Toán
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách đếm thêm 1 triệu
4 000 000 ;
.............................. ;
.............................. ;
5 000 000 ;
6 000 000 ;
7 000 000 ;
8 000 000 ;
9 000 000 ;
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
.............................. ;
.............................. ;
.............................. ;
.............................. ;
.............................. ;
.............................. ;
................................... ;
................................. ;
.............................. ;
4 000 000
Toán
Bài 3. Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0.
500 000 000
80 000
63 000 000
Tám mươi nghìn
Sáu mươi ba triệu
Bốn triệu
Năm trăm triệu
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Một triệu viết là :
10 000 000
A
1000 000
B
10 000
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số 66 000 000 đọc là :
Sáu chục triệu
A
Sáu mươi sáu triệu
C
Sáu triệu sáu trăm nghìn
B
1
2
3
4
5
Câu 2
Rung chuông vàng
Số 8 triệu có mấy chữ số 0 ?
5 chữ số 0
A
6 chữ số 0
B
7 chữ số 0
c
Câu 3
1
2
3
4
5
Rung chuông vàng
Chúc cáccon chăm ngoan học tốt
 








Các ý kiến mới nhất