Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Tịnh Hà
Ngày gửi: 11h:58' 30-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Tịnh Hà
Ngày gửi: 11h:58' 30-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Kim Đồng
Toán– Lớp 4
UBND QUẬN BÌNH TÂN
Bài 8: Hàng và lớp
Tuần 2
Đọc và cho biết hàng của các chữ số trong số sau
654 321:
Sáu trăm năm mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi mốt.
Chữ số 6 thuộc hàng trăm nghìn
Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn
Chữ số 4 thuộc hàng nghìn
Chữ số 3 thuộc hàng trăm
Chữ số 2 thuộc hàng chục
Chữ số 1 thuộc hàng đơn vị
Hàng và lớp
Em hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ bé đến lớn.
1. Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn
Các hàng đã học theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Hàng chục
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng đơn vị
lớp đơn vị
lớp nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng chục
Hàng
trăm nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng đơn vị
321
654 000
654 321
3
2
1
6
5
4
0
0
0
6
5
4
3
2
1
Em hãy viết các chữ số trong số đó vào các cột ghi hàng cho phù hợp
- Các bạn đã được học những lớp nào?
- Các bạn vừa được học những lớp nào?
- 1 lớp có mấy hàng, đó là những hàng nào?
- Lớp đơn vị
- Lớp nghìn
: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
1 lớp có 3 hàng
2. Luyện tâp
Bài 1: Viết theo mẫu
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
54 302
54 312
5
4
3
1
2
5
4
3
0
0
6
45 213
4
5
2
1
3
2
0
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
3
4
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
8
2
1
9
5
0
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
- 46 307:
- 56 032:
-123 517:
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy. Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai. Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy. Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Bài 2:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
38 753
700
7 000
70 000
70
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
52 314
= 500 000 + 3 000 + 60
50 000
+
2 000
+
300
+
10
+
4
- 503 060
- 83 760
- 176 091
= 80 000 + 3 000 + 700 + 60
=
= 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Dặn dò
Xem lại bài.
Xem trước bài: “So sánh các số có nhiều chữ số”.
CHÀO CÁC EM!
Toán– Lớp 4
UBND QUẬN BÌNH TÂN
Bài 8: Hàng và lớp
Tuần 2
Đọc và cho biết hàng của các chữ số trong số sau
654 321:
Sáu trăm năm mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi mốt.
Chữ số 6 thuộc hàng trăm nghìn
Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn
Chữ số 4 thuộc hàng nghìn
Chữ số 3 thuộc hàng trăm
Chữ số 2 thuộc hàng chục
Chữ số 1 thuộc hàng đơn vị
Hàng và lớp
Em hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ bé đến lớn.
1. Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn
Các hàng đã học theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Hàng chục
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng đơn vị
lớp đơn vị
lớp nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng chục
Hàng
trăm nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng đơn vị
321
654 000
654 321
3
2
1
6
5
4
0
0
0
6
5
4
3
2
1
Em hãy viết các chữ số trong số đó vào các cột ghi hàng cho phù hợp
- Các bạn đã được học những lớp nào?
- Các bạn vừa được học những lớp nào?
- 1 lớp có mấy hàng, đó là những hàng nào?
- Lớp đơn vị
- Lớp nghìn
: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
1 lớp có 3 hàng
2. Luyện tâp
Bài 1: Viết theo mẫu
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
54 302
54 312
5
4
3
1
2
5
4
3
0
0
6
45 213
4
5
2
1
3
2
0
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
3
4
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
8
2
1
9
5
0
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
- 46 307:
- 56 032:
-123 517:
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy. Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai. Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy. Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Bài 2:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
38 753
700
7 000
70 000
70
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
52 314
= 500 000 + 3 000 + 60
50 000
+
2 000
+
300
+
10
+
4
- 503 060
- 83 760
- 176 091
= 80 000 + 3 000 + 700 + 60
=
= 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Dặn dò
Xem lại bài.
Xem trước bài: “So sánh các số có nhiều chữ số”.
CHÀO CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất