Chương I. §6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bé
Ngày gửi: 20h:45' 03-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bé
Ngày gửi: 20h:45' 03-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Trò chơi: EM L NH Vễ D?CH
XANH
đỏ
1
2
3
4
5
6
vn
Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Muốn nhân một đa thức với một đa thức,ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Ô số 1
Làm tính nhân:
Ô số 2
Ô số 3
Làm tính nhân:
Ô số 4
Làm tính nhân:
Ô số 5
Làm tính nhân:
Ô số 6
Tính
Khi thực hiện phép nhân đa thức
trong một số trường hợp. Để có
kết quả nhanh chóng cho phép
nhân đa thức và ngược lại biến
đổi đa thức thành tích, người ta
đã lập các hằng đẳng thức đáng
nhớ. Trong chương trình toán lớp
8 chúng ta sẽ lần lượt học 7 hằng
đẳng thức đáng nhớ
TIẾT 4-5. CHỦ ĐỀ:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
§3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bình phương của một tổng
Nhìn vào hình 1 hãy cho biết diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu
Diện tích hình vuông lớn: (a+b)(a+b)=a2+2ab+b2
?1
Với a,b là 2 số bất kì, thực hiện phép tính :(a+b)(a+b).
Ta có :
(a+b)2=a2+2ab+b2
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
( a + b ) 2 = a2 + 2ab + b2
* Haèng ñaúng thöùc thöôøng söû duïng trong baøi taäp :
( a + b ) 2 = a2 + b2 + 2ab
= 2ab + a2 + b2
= b2 + 2ab + a2
1. Bình phương của một tổng
Áp dụng:
Giải:
2. Bình phương của một hiệu
? 3
Giải
Áp dụng hằng đẳng thức số (1). Ta có
? 4
Phát biểu hằng đẳng thức (2) thành lời.
Bình phương một hiệu hai biểu thức
bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ
đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu
thức thứ hai cộng với bình phương biểu
thức thứ hai.
Thảo luận nhóm 2 bạn
Áp dụng:
3. Hiệu hai bình phương
?6
Phát biểu hằng đẳng thức (3) bằng lời.
Hiệu hai bình phương của hai biểu thức
bằng tích của tổng hai biểu thức với
hiệu của chúng.
Áp dụng
a) Tính (x + 1)(x – 1) b) Tính (x – 2y)(x + 2y)
c) Tính nhanh: 56.64
Bài làm
Áp dụng hằng đẳng thức số (3) ta có:
a)
b) (x – 2y)(x + 2y)
c) 56.64
= (60 – 4)(60 + 4)
?7
Ai đúng ? Ai sai?
Đức viết:
Thọ viết:
Hương nhận xét : Thọ viết sai, Đức viết đúng.
Sơn nói: Qua ví dụ trên mình rút ra được một hằng đẳng thức rất đẹp! Hãy nêu ý kiến của em. Sơn rút ra được hằng đẳng thức nào?
Ý kiến bạn Hương chưa chính xác.
Cả hai bạn Đức và Thọ đều viết đúng.
Trả lời. Áp dụng hằng đẳng thức số (2) ta thấy:
Bài làm
Nhóm 1: Làm bài 16a
Nhóm 3: Làm bài 16d
Nhóm 2: Làm bài 16b
Nhóm 4: Làm bài 16c
c, Áp dụng hằng đẳng thức số (2):
a, Áp dụng hằng đẳng thức số (1) ta có:
Bài làm
b, Áp dụng hằng đẳng thức số (1) ta có:
d, Áp dụng hằng đẳng thức số (2):
Bài tập 22 trang 12 SGK : Tính nhanh
Thảo luận nhóm
Đáp án:
Thảo luận cặp đôi
Đáp án:
Bài 23 tr 12SGK :
a/ Biến đổi vế phải ta có:
Củng cố
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
Củng cố
Với A ,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
Chú ý:
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc ba hằng đẳng thức trên.
Làm bài tập: 17, 18, 19, 20, 25 sgk tr 11-12.
Qua bài 17 các em sẽ được hướng dẫn cách tính nhẩm bình phương của một số tự nhiên có tận cùng bằng chữ số 5
(Bài tập ở ô số 6)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Trò chơi: EM L NH Vễ D?CH
XANH
đỏ
1
2
3
4
5
6
vn
Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Muốn nhân một đa thức với một đa thức,ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Ô số 1
Làm tính nhân:
Ô số 2
Ô số 3
Làm tính nhân:
Ô số 4
Làm tính nhân:
Ô số 5
Làm tính nhân:
Ô số 6
Tính
Khi thực hiện phép nhân đa thức
trong một số trường hợp. Để có
kết quả nhanh chóng cho phép
nhân đa thức và ngược lại biến
đổi đa thức thành tích, người ta
đã lập các hằng đẳng thức đáng
nhớ. Trong chương trình toán lớp
8 chúng ta sẽ lần lượt học 7 hằng
đẳng thức đáng nhớ
TIẾT 4-5. CHỦ ĐỀ:
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
§3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bình phương của một tổng
Nhìn vào hình 1 hãy cho biết diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu
Diện tích hình vuông lớn: (a+b)(a+b)=a2+2ab+b2
?1
Với a,b là 2 số bất kì, thực hiện phép tính :(a+b)(a+b).
Ta có :
(a+b)2=a2+2ab+b2
Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
( a + b ) 2 = a2 + 2ab + b2
* Haèng ñaúng thöùc thöôøng söû duïng trong baøi taäp :
( a + b ) 2 = a2 + b2 + 2ab
= 2ab + a2 + b2
= b2 + 2ab + a2
1. Bình phương của một tổng
Áp dụng:
Giải:
2. Bình phương của một hiệu
? 3
Giải
Áp dụng hằng đẳng thức số (1). Ta có
? 4
Phát biểu hằng đẳng thức (2) thành lời.
Bình phương một hiệu hai biểu thức
bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ
đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu
thức thứ hai cộng với bình phương biểu
thức thứ hai.
Thảo luận nhóm 2 bạn
Áp dụng:
3. Hiệu hai bình phương
?6
Phát biểu hằng đẳng thức (3) bằng lời.
Hiệu hai bình phương của hai biểu thức
bằng tích của tổng hai biểu thức với
hiệu của chúng.
Áp dụng
a) Tính (x + 1)(x – 1) b) Tính (x – 2y)(x + 2y)
c) Tính nhanh: 56.64
Bài làm
Áp dụng hằng đẳng thức số (3) ta có:
a)
b) (x – 2y)(x + 2y)
c) 56.64
= (60 – 4)(60 + 4)
?7
Ai đúng ? Ai sai?
Đức viết:
Thọ viết:
Hương nhận xét : Thọ viết sai, Đức viết đúng.
Sơn nói: Qua ví dụ trên mình rút ra được một hằng đẳng thức rất đẹp! Hãy nêu ý kiến của em. Sơn rút ra được hằng đẳng thức nào?
Ý kiến bạn Hương chưa chính xác.
Cả hai bạn Đức và Thọ đều viết đúng.
Trả lời. Áp dụng hằng đẳng thức số (2) ta thấy:
Bài làm
Nhóm 1: Làm bài 16a
Nhóm 3: Làm bài 16d
Nhóm 2: Làm bài 16b
Nhóm 4: Làm bài 16c
c, Áp dụng hằng đẳng thức số (2):
a, Áp dụng hằng đẳng thức số (1) ta có:
Bài làm
b, Áp dụng hằng đẳng thức số (1) ta có:
d, Áp dụng hằng đẳng thức số (2):
Bài tập 22 trang 12 SGK : Tính nhanh
Thảo luận nhóm
Đáp án:
Thảo luận cặp đôi
Đáp án:
Bài 23 tr 12SGK :
a/ Biến đổi vế phải ta có:
Củng cố
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
Củng cố
Với A ,B là các biểu thức tùy ý, ta cũng có:
Chú ý:
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc ba hằng đẳng thức trên.
Làm bài tập: 17, 18, 19, 20, 25 sgk tr 11-12.
Qua bài 17 các em sẽ được hướng dẫn cách tính nhẩm bình phương của một số tự nhiên có tận cùng bằng chữ số 5
(Bài tập ở ô số 6)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất