Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Relationships. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Thắm
Ngày gửi: 21h:42' 04-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người
WARM-UP
LISTEN TO THE SONG: YOU`VE GOT A FRIEND
1. Do you have a real friendship with a girl/ a boy?
2. Do your parents know about it?
3. What do they think of this relationship?
ANSWER THE FOLLOWING QUESTIONS
Unit 2
Relationships
Getting started
Task 1: Listen and read
single-sex / ˈsɪŋ.ɡəl seks /
sooner or later /`su:nə ɔ:[r] ‘leɪ.t̬ɚ/
sớm hay muộn
giới tính nữ
sympathetic (adj) /,simpə`θetik/
đồng cảm, thông cảm
opposite-sex friend /`ɒpəzit seks frend/
bạn khác giới
Vocabulary
Task 2. Work in pair
Decide whether the following statements are true (T), false or not given (NG). Tick (S) the correct box
Task 3. Read the conversation again, and find the verbs that come before the words below. Write them in the space provided.
get
feel
are
sound
Learn vocabulary
Read the text again
Prepare next lesson
HOMEWORK
 
Gửi ý kiến