Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:28' 05-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 721
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:28' 05-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 721
Số lượt thích:
0 người
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
ĐẠI SỐ 8
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Kiểm Tra bài cũ
Câu 1: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
1) A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
2) A2 - 2AB + B2 = (A - B)2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4) A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3
5) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = (A - B)3
6) A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2 )
7) A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2 )
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
b) x2 - 2
c) 1 - 8x3
1. VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
b) x2 - 2
c) 1 - 8x3
1. VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
b) x2 - 2
c) 1 - 8x3
1. VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
b) x2 - 2
c) 1 - 8x3
= 1 - (2x)3
= (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
1. VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Cách làm như các ví dụ trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
?1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
= ( x + 1 )3
x3 + 3x2 + 3x + 1
b) ( x + y )2 - 9x2
= x3 +3.x2 .1 + 3.x.12 + 13
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
?1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
= ( x + 1 )3
x3 + 3x2 + 3x + 1
b) ( x + y )2 - 9x2
= ( x + y )2
= ( y - 2x)
= (x + y - 3x)
= x3 +3.x2 .1 + 3.x.12 + 13
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
( x + y +3x)
- ( 3x )2
(4x + y )
?2
Tính nhanh:
1052 - 25
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
= 1052 - 52
= (105 -5) (105+5)
= 100.110
= 11000
Vậy (2n+5)2 - 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n.
(2n + 5)2 - 25
= (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n +10)
= 4n(n + 5)
2. ÁP DỤNG:
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ:
Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Giải:
Để chứng minh một biểu thức A
chia hết cho một số n ta có thể phân tích
biểu thức A thành nhân tử sao cho
trong các nhân tử của A có thừa số n, hoặc
một thừa số chia hết cho n.
VD:
4
Để chứng minh một biểu thức A
chia hết cho một số n ta làm như thế nào?
BT 43: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
= ( x + 3 )2
= - ( x2 - 10x + 25 ) = - ( x - 5 )2
Luyện tập
CÁC PHƯƠNG PHÁP
phân tích thành nhân tử đã học :
PP1: Đặt nhân tử chung.
PP2: Dùng 7 hằng đẳng thức.
CỦNG CỐ
SƠ ĐỒ TƯ DUY CHƯƠNG I
* Học kỹ 7 hằng đẳng thức
*Làm bài tập 44; 45; 46 trang 20,21
sách giáo khoa.
*Đọc trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp nhóm hạng tử”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
a) 2 - 25x2 = 0
Bài toán 45a: Tìm x, biết
Gợi ý:
ĐẠI SỐ 8
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Kiểm Tra bài cũ
Câu 1: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
1) A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
2) A2 - 2AB + B2 = (A - B)2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4) A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3
5) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = (A - B)3
6) A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2 )
7) A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2 )
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
b) x2 - 2
c) 1 - 8x3
1. VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
b) x2 - 2
c) 1 - 8x3
1. VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
b) x2 - 2
c) 1 - 8x3
1. VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
b) x2 - 2
c) 1 - 8x3
= 1 - (2x)3
= (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
1. VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Cách làm như các ví dụ trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
?1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
= ( x + 1 )3
x3 + 3x2 + 3x + 1
b) ( x + y )2 - 9x2
= x3 +3.x2 .1 + 3.x.12 + 13
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
?1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
= ( x + 1 )3
x3 + 3x2 + 3x + 1
b) ( x + y )2 - 9x2
= ( x + y )2
= ( y - 2x)
= (x + y - 3x)
= x3 +3.x2 .1 + 3.x.12 + 13
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
( x + y +3x)
- ( 3x )2
(4x + y )
?2
Tính nhanh:
1052 - 25
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
= 1052 - 52
= (105 -5) (105+5)
= 100.110
= 11000
Vậy (2n+5)2 - 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n.
(2n + 5)2 - 25
= (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n +10)
= 4n(n + 5)
2. ÁP DỤNG:
Tiết PPCT 10
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ:
Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Giải:
Để chứng minh một biểu thức A
chia hết cho một số n ta có thể phân tích
biểu thức A thành nhân tử sao cho
trong các nhân tử của A có thừa số n, hoặc
một thừa số chia hết cho n.
VD:
4
Để chứng minh một biểu thức A
chia hết cho một số n ta làm như thế nào?
BT 43: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
= ( x + 3 )2
= - ( x2 - 10x + 25 ) = - ( x - 5 )2
Luyện tập
CÁC PHƯƠNG PHÁP
phân tích thành nhân tử đã học :
PP1: Đặt nhân tử chung.
PP2: Dùng 7 hằng đẳng thức.
CỦNG CỐ
SƠ ĐỒ TƯ DUY CHƯƠNG I
* Học kỹ 7 hằng đẳng thức
*Làm bài tập 44; 45; 46 trang 20,21
sách giáo khoa.
*Đọc trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp nhóm hạng tử”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
a) 2 - 25x2 = 0
Bài toán 45a: Tìm x, biết
Gợi ý:
 








Các ý kiến mới nhất