Bài 9. Tế bào nhân thực (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Gia Bac
Ngày gửi: 21h:33' 06-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Mai Gia Bac
Ngày gửi: 21h:33' 06-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
Trường thpt hoàng lệ kha
Xin chào quí thầy cô và các em học sinh
GV: Hµn V¨n D¬ng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây của tế bào nhân chuẩn khác với tế bào nhân sơ?
A. Có màng sinh chất
B. Có bộ máy gôngi và lưới nội chất
C. Có màng nhân
D. Câu B và C đều đúng
Câu 2: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào:
A. Chứa đựng thông tin di truyền
B. H×nh thµnh thoi ph©n bµo trong qu¸ tr×nh ph©n chia tÕ bµo
C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
D. Lµ n¬i thùc hiÖn chøc n¨ng quang hîp cña tÕ bµo thùc vËt.
Tiết 13: T? BO NHN TH?C (tiếp)
Nội dung cơ bản của bài
1. Cấu trúc
2. Chức năng
1. Cấu trúc
2. Chức năng
VI. Lục lạp
V. Ti thể
V. Ti thể :
1. CÊu tróc :
Quan sát hình vẽ sau và trình bày hình dạng, cấu trúc ti thể ?
Là bào quan có ở tế bào nhân thực.
- Cấu trúc :
+ Màng kép gồm 2 lớp màng
. Màng ngoài trơn nhẵn
. Màng trong gấp nếp ăn sâu vào khoang ti thể tạo ra các mào, trên mào có nhiều loại enzim hô hấp
- Bên trong là chất nền dạng bán lỏng chứa prôtêin, lipit, axit nuclêic (ADN vòng, ARN), ribôxôm, các enzim
- Giữa 2 màng có 1 khoảng không gian(xoang ngoài)
- Có dạng hình cầu hoặc thể sợi ngắn
So sánh diện tích bề mặt màng ngoài và màng trong, màng nào có diện tích lớn hơn ? Vì sao ?
2. Chức năng :
Căn cứ cấu trúc , hãy rút ra chức năng của ti thể ?
- Là nơi cung cấp năng lượng cho tế bào
dưới dạng các phân tử ATP
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò
quan trọng trong quá trình chuyển hoá vật chất
Hô hấp là quá trình tổng hợp cả về năng lưu?ng và vật chất.
Câu 1: Cấu trúc của ti thể phù hợp với chức năng thể hiện như thế nào ? (Nhóm I)
Câu 2: Số lượng ti thể ở các loại tế bào khác nhau có bằng nhau không ? Tế bào nào trong cơ thể người có nhiều ti thể ? (Nhóm II)
Cấu trúc của ti thể phù hợp với chức năng thể hiện như thế nào ?
Màng trong gấp nếp ?tăng diện tích màng ? tăng lượng enzim hô hấp ?tăng khả năng sản xuất ATP
Chất nền chứa nhiều enzim giúp xúc tác các phản ứng phân giải chất hữu cơ tạo năng lượng và các sản phẩm trung gian
Số lượng ti thể ở các loại tế bào khác nhau có bằng nhau không ? Tế bào nào trong cơ thể người có nhiều ti thể ?
Tế bào nào cần nhiều năng lượng thì có nhiều ti thể và ngược lại
VD : tế bào cơ tim, tế bào cơ gan có khoảng 2500 ti thể , tế bào hồng cầu không có ti thể
Tiết 13: T? BO NHN TH?C (tiếp)
1. Cấu trúc
VI. Lục lạp
V. Ti thể
Quan sát hình vẽ sau và trình bày hình dạng, cấu trúc lục lạp?
Cấu trúc lục lạp
- Chỉ có trong các tế bào quang hợp ở thực vật
+ Bên ngoài : màng kép , 2 màng đều trơn
+ Bên trong : chất nền (strôma), ribôxôm, ADN, hạt grana.
*Hạt grana: gồm nhiều túi dẹp (tilacoit) xếp chồng lên nhau , trên màng tilacoit có gắn hệ sắc tố và hệ enzim tạo thành các đơn vị quang hợp (quang tôxôm)
+ Giữa 2 màng có 1 khoảng không gian
- Thường có hình bầu dục
- Cấu trúc :
2. Chức năng :
Chức năng của lục lạp là gì ?
Là nơi thực hiện chức năng quang hợp
của tế bào thực vật
Câu1: Cấu trúc của lục lạp phù hợp với chức năng quang hợp như thế nào ? (Nhóm II)
Câu 2: Lá của cây trồng ngoài ánh sáng với lá của cây cùng loài trong bóng râm thì tế bào lá của cây nào nhiều lục lạp hơn ? Vì sao? (Nhóm I)
Cấu trúc của lục lạp phù hợp với chức năng quang hợp như thế nào ?
- Trên màng tilacoit chứa hệ sắc tố bao gồm diệp lục và các sắc tố khác giúp thực hiện pha sáng của quang hợp
- Chất nền chứa nhiều enzim giúp thực hiện các phản ứng trong pha tối của quang hợp
Lá của cây trồng ngoài ánh sáng với lá của cây cùng loài trong bóng râm thì tế bào lá của cây nào nhiều lục lạp hơn ? Vì sao?
Lá của cây trong bóng râm , vì lá cây này cần nhiều ánh sáng để quang hợp
Củng cố
So sánh cấu trúc, chức năng của ti thể và lục lạp ?
Giống nhau :
Khác nhau :
- đều có cấu trúc màng kép.
- Mng trong gấp nếp .
- Mng trong trơn.
-Trên mng chứa nhiều enzim tham gia vo quá trình hô hấp
-Trên mng tilacoit chứa nhiều enzim tham gia vo quá trình quang hợp .
- Có chức năng phân giải chất hữu cơ, tạo và cung cấp năng lượng cho tế bo .
- Có chức năng tổng hợp chất hữu cơ cho tế bo.
- Có trong mọi tế bào nhân thực.
- Chỉ có trong các tế bào có chức năng quang hợp ở thực vật.
- đều có khả năng tự nhân đôi, tự tổng hợp prôtêin, tổng hợp ATP
- đều chứa prôtêin, lipit, ADN dạng vòng, ARN, ribôxôm.
Đây là hình vẽ chưa đầy đủ của 1 bào quan trong tế bào. Hãy cho biết bào quan này có tên là gì ? Căn cứ vào đâu mà em biết bào quan đó ?
Đây là hình vẽ chưa đầy đủ của 1 bào quan trong tế bào.Hãy cho biết bào quan nầy có tên là gì ? Căn cứ vào đâu mà em biết ?
Dựa vào các kiến thức vừa có được hãy điền vào chú thích của 2 hình sau ?
Ribôxôm
Màng ngoài
Màng trong
Không gian giữa 2 màng
Chất nền
ADN kép vòng
Bộ máy tổng hợp ATP
Tấm răng lược
Nhóm 1
Màng ngoài
Màng trong
Chất nền
Tilacôit
Grana
Nhóm 2
- Có kích thước và hình dạng tương tự nhau .
- Đều có ADN trần, kép, vòng
Đều có ribôxôm loại 70S
Tự nhân đôi ,tự tổng hợp ATP
Ti thể và lục lạp có nguồn gốc từ vi khuẩn sống nội cộng sinh
DẶN DÒ
Học bài cũ, làm bài tập SGK
- T¹i sao l¸ c©y l¹i cã mµu xanh?
- Đọc trước bài 16 (tiếp theo)
CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHOẺ !
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT !
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
Xin chào quí thầy cô và các em học sinh
GV: Hµn V¨n D¬ng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây của tế bào nhân chuẩn khác với tế bào nhân sơ?
A. Có màng sinh chất
B. Có bộ máy gôngi và lưới nội chất
C. Có màng nhân
D. Câu B và C đều đúng
Câu 2: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào:
A. Chứa đựng thông tin di truyền
B. H×nh thµnh thoi ph©n bµo trong qu¸ tr×nh ph©n chia tÕ bµo
C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
D. Lµ n¬i thùc hiÖn chøc n¨ng quang hîp cña tÕ bµo thùc vËt.
Tiết 13: T? BO NHN TH?C (tiếp)
Nội dung cơ bản của bài
1. Cấu trúc
2. Chức năng
1. Cấu trúc
2. Chức năng
VI. Lục lạp
V. Ti thể
V. Ti thể :
1. CÊu tróc :
Quan sát hình vẽ sau và trình bày hình dạng, cấu trúc ti thể ?
Là bào quan có ở tế bào nhân thực.
- Cấu trúc :
+ Màng kép gồm 2 lớp màng
. Màng ngoài trơn nhẵn
. Màng trong gấp nếp ăn sâu vào khoang ti thể tạo ra các mào, trên mào có nhiều loại enzim hô hấp
- Bên trong là chất nền dạng bán lỏng chứa prôtêin, lipit, axit nuclêic (ADN vòng, ARN), ribôxôm, các enzim
- Giữa 2 màng có 1 khoảng không gian(xoang ngoài)
- Có dạng hình cầu hoặc thể sợi ngắn
So sánh diện tích bề mặt màng ngoài và màng trong, màng nào có diện tích lớn hơn ? Vì sao ?
2. Chức năng :
Căn cứ cấu trúc , hãy rút ra chức năng của ti thể ?
- Là nơi cung cấp năng lượng cho tế bào
dưới dạng các phân tử ATP
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò
quan trọng trong quá trình chuyển hoá vật chất
Hô hấp là quá trình tổng hợp cả về năng lưu?ng và vật chất.
Câu 1: Cấu trúc của ti thể phù hợp với chức năng thể hiện như thế nào ? (Nhóm I)
Câu 2: Số lượng ti thể ở các loại tế bào khác nhau có bằng nhau không ? Tế bào nào trong cơ thể người có nhiều ti thể ? (Nhóm II)
Cấu trúc của ti thể phù hợp với chức năng thể hiện như thế nào ?
Màng trong gấp nếp ?tăng diện tích màng ? tăng lượng enzim hô hấp ?tăng khả năng sản xuất ATP
Chất nền chứa nhiều enzim giúp xúc tác các phản ứng phân giải chất hữu cơ tạo năng lượng và các sản phẩm trung gian
Số lượng ti thể ở các loại tế bào khác nhau có bằng nhau không ? Tế bào nào trong cơ thể người có nhiều ti thể ?
Tế bào nào cần nhiều năng lượng thì có nhiều ti thể và ngược lại
VD : tế bào cơ tim, tế bào cơ gan có khoảng 2500 ti thể , tế bào hồng cầu không có ti thể
Tiết 13: T? BO NHN TH?C (tiếp)
1. Cấu trúc
VI. Lục lạp
V. Ti thể
Quan sát hình vẽ sau và trình bày hình dạng, cấu trúc lục lạp?
Cấu trúc lục lạp
- Chỉ có trong các tế bào quang hợp ở thực vật
+ Bên ngoài : màng kép , 2 màng đều trơn
+ Bên trong : chất nền (strôma), ribôxôm, ADN, hạt grana.
*Hạt grana: gồm nhiều túi dẹp (tilacoit) xếp chồng lên nhau , trên màng tilacoit có gắn hệ sắc tố và hệ enzim tạo thành các đơn vị quang hợp (quang tôxôm)
+ Giữa 2 màng có 1 khoảng không gian
- Thường có hình bầu dục
- Cấu trúc :
2. Chức năng :
Chức năng của lục lạp là gì ?
Là nơi thực hiện chức năng quang hợp
của tế bào thực vật
Câu1: Cấu trúc của lục lạp phù hợp với chức năng quang hợp như thế nào ? (Nhóm II)
Câu 2: Lá của cây trồng ngoài ánh sáng với lá của cây cùng loài trong bóng râm thì tế bào lá của cây nào nhiều lục lạp hơn ? Vì sao? (Nhóm I)
Cấu trúc của lục lạp phù hợp với chức năng quang hợp như thế nào ?
- Trên màng tilacoit chứa hệ sắc tố bao gồm diệp lục và các sắc tố khác giúp thực hiện pha sáng của quang hợp
- Chất nền chứa nhiều enzim giúp thực hiện các phản ứng trong pha tối của quang hợp
Lá của cây trồng ngoài ánh sáng với lá của cây cùng loài trong bóng râm thì tế bào lá của cây nào nhiều lục lạp hơn ? Vì sao?
Lá của cây trong bóng râm , vì lá cây này cần nhiều ánh sáng để quang hợp
Củng cố
So sánh cấu trúc, chức năng của ti thể và lục lạp ?
Giống nhau :
Khác nhau :
- đều có cấu trúc màng kép.
- Mng trong gấp nếp .
- Mng trong trơn.
-Trên mng chứa nhiều enzim tham gia vo quá trình hô hấp
-Trên mng tilacoit chứa nhiều enzim tham gia vo quá trình quang hợp .
- Có chức năng phân giải chất hữu cơ, tạo và cung cấp năng lượng cho tế bo .
- Có chức năng tổng hợp chất hữu cơ cho tế bo.
- Có trong mọi tế bào nhân thực.
- Chỉ có trong các tế bào có chức năng quang hợp ở thực vật.
- đều có khả năng tự nhân đôi, tự tổng hợp prôtêin, tổng hợp ATP
- đều chứa prôtêin, lipit, ADN dạng vòng, ARN, ribôxôm.
Đây là hình vẽ chưa đầy đủ của 1 bào quan trong tế bào. Hãy cho biết bào quan này có tên là gì ? Căn cứ vào đâu mà em biết bào quan đó ?
Đây là hình vẽ chưa đầy đủ của 1 bào quan trong tế bào.Hãy cho biết bào quan nầy có tên là gì ? Căn cứ vào đâu mà em biết ?
Dựa vào các kiến thức vừa có được hãy điền vào chú thích của 2 hình sau ?
Ribôxôm
Màng ngoài
Màng trong
Không gian giữa 2 màng
Chất nền
ADN kép vòng
Bộ máy tổng hợp ATP
Tấm răng lược
Nhóm 1
Màng ngoài
Màng trong
Chất nền
Tilacôit
Grana
Nhóm 2
- Có kích thước và hình dạng tương tự nhau .
- Đều có ADN trần, kép, vòng
Đều có ribôxôm loại 70S
Tự nhân đôi ,tự tổng hợp ATP
Ti thể và lục lạp có nguồn gốc từ vi khuẩn sống nội cộng sinh
DẶN DÒ
Học bài cũ, làm bài tập SGK
- T¹i sao l¸ c©y l¹i cã mµu xanh?
- Đọc trước bài 16 (tiếp theo)
CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHOẺ !
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT !
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất