Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Loan
Ngày gửi: 08h:32' 08-10-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Loan
Ngày gửi: 08h:32' 08-10-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán
GV: NGUYỄN THỊ MAI LOAN
Bài 1: Đọc các số sau: 3240; 53240; 653 240
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án:
3240: Ba nghìn hai trăm bốn mươi.
53 240: Năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
653 240: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
Bài 2: Viết các số sau:
Sáu nghìn ba trăm năm mươi:
Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh tư:
Một trăm mười tám nghìn ba trăm năm mươi:
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017
Toán
Hàng và lớp
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017
Hàng và lớp
Toán
654 000
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn.
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt.
1
2
3
4
5
6
Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321 ?
Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn.
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017
Hàng và lớp
Toán
Bài 1: Viết theo mẫu.
654 300
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi bốn nghìn
ba trăm linh hai.
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm
mươi tư nghìn ba trăm.
912 800
0
0
8
2
1
9
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017
Hàng và lớp
Toán
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?
Bài 2:a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu )
52 314 =
50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Bài 4: Viết số, biết các số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
500 735
300 402
204 060
80 002
Bài 5: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu )
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:...............
6 ; 0 ; 3
7 ; 8 ; 6
0 ; 0 ; 4
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017
Hàng và lớp
Toán
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT !
GV: NGUYỄN THỊ MAI LOAN
Bài 1: Đọc các số sau: 3240; 53240; 653 240
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án:
3240: Ba nghìn hai trăm bốn mươi.
53 240: Năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
653 240: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi.
Bài 2: Viết các số sau:
Sáu nghìn ba trăm năm mươi:
Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh tư:
Một trăm mười tám nghìn ba trăm năm mươi:
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017
Toán
Hàng và lớp
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017
Hàng và lớp
Toán
654 000
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn.
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt.
1
2
3
4
5
6
Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321 ?
Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn.
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017
Hàng và lớp
Toán
Bài 1: Viết theo mẫu.
654 300
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi bốn nghìn
ba trăm linh hai.
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm
mươi tư nghìn ba trăm.
912 800
0
0
8
2
1
9
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017
Hàng và lớp
Toán
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?
Bài 2:a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu )
52 314 =
50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Bài 4: Viết số, biết các số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
500 735
300 402
204 060
80 002
Bài 5: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu )
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:...............
6 ; 0 ; 3
7 ; 8 ; 6
0 ; 0 ; 4
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2017
Hàng và lớp
Toán
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT !
 







Các ý kiến mới nhất