Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Quyên
Ngày gửi: 16h:16' 09-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Quyên
Ngày gửi: 16h:16' 09-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 y?n = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? y?n
?kg
10kg
1 y?n
? y?n
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
10 y?n
= 100 kg
? T?
2 t?
10 y?n
= 20 y?n
? kg
? Y?n
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? t?n
2 t?n
? t?
= 20 t?
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
5 t?n = kg 2 t?n 85 kg = kg 1000 kg = t?n
Vì 1 yến =10 kg nên 5 yến 3 kg = 50 kg + 3 kg = 53 kg
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
80
1 t? = kg 100 kg = t? 4 t? 60 kg = kg
b. 1 tạ= yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
10
1
100
200
460
1
c. 1 tấn = tạ 10 tạ= tấn 1 tấn = kg
5000
2085
1
10
1
1000
2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
Vì 4 tạ = 400 kg nên 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60 kg = 460 kg
* Bài3: Tính
18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =
648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
44 y?n
573 t?
540 t?
64 t?n
Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần chú ý:
Thực hiện bình thường như số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn vị đo.
Bài giải
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Chuyến sau chở được số muối là:
30 + 3 = 33 ( tạ)
Cả hai chuyến trở được số muối là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ muối
* Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối?
Tóm tắt
Chuyến trước: 3 tấn
Chuyến sau nhiều hơn: 3 tạ
Cả hai chuyến:…tạ muối?
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
CHÀO CÁC EM !
Toán
Yến, tạ, tấn
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 y?n = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? y?n
?kg
10kg
1 y?n
? y?n
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
10 y?n
= 100 kg
? T?
2 t?
10 y?n
= 20 y?n
? kg
? Y?n
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? t?n
2 t?n
? t?
= 20 t?
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
. . .
. . .
. . .
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
5 t?n = kg 2 t?n 85 kg = kg 1000 kg = t?n
Vì 1 yến =10 kg nên 5 yến 3 kg = 50 kg + 3 kg = 53 kg
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
80
1 t? = kg 100 kg = t? 4 t? 60 kg = kg
b. 1 tạ= yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
10
1
100
200
460
1
c. 1 tấn = tạ 10 tạ= tấn 1 tấn = kg
5000
2085
1
10
1
1000
2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000kg + 85kg = 2085 kg
5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
Vì 4 tạ = 400 kg nên 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60 kg = 460 kg
* Bài3: Tính
18 y?n + 26 y?n = 135 t? x 4 =
648 t? - 75 t? = 512 t?n : 8 =
44 y?n
573 t?
540 t?
64 t?n
Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần chú ý:
Thực hiện bình thường như số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn vị đo.
Bài giải
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Chuyến sau chở được số muối là:
30 + 3 = 33 ( tạ)
Cả hai chuyến trở được số muối là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ muối
* Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối?
Tóm tắt
Chuyến trước: 3 tấn
Chuyến sau nhiều hơn: 3 tạ
Cả hai chuyến:…tạ muối?
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất