Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Diện tích tam giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:45' 10-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 736
Số lượt thích: 2 người (Đinh Thị Vân Thuý, Bùi Thị Bằng)


CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY
Kiểm tra bài cũ:
Viết công thức tổng quát tính diện tích hình chữ nhật và diện tích tam giác vuông?
Trả lời
Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích
thước của nó
S = a.b
b
a
Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai
cạnh góc vuông
S = a.b
Cắt một hình tam giác theo đường cao
Ghép hai mảnh vừa cắt với hình tam giác còn lại để được một hình chữ nhật.
A
B
C
A
B
C
E
H
D
2
Cạnh
Đường cao
* Định lí : Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
1/ Định lí : Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
S = .BC.AH
= .a.h
a : độ dài 1 cạnh
h : chiều cao tương ứng với cạnh đó
A
C
B
A
B
C
C
B
A
A
B
C
A
B
C
H
B
H
H
A
A
C
H
A
C
B
Diện tích của mỗi tam giác trên đều bằng nửa tích độ dài của một cạnh với chiều cao tương ứng của cạnh đó.
a
? Hãy cắt tam giác ABC thành 3 mảnh để ghép thành một hình chữ nhật.
a
h/2
Cách cắt và ghép khác
Giữ nguyên độ dài chiều cao
Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật.
h
a
H.128
H.129
H.130
h
a
h
a
h
Bài tập 16 (SGK.Trang 121)
Giải thích vì sao diện tích của các tam giác được tô đậm trong các hình 128, 129, 130 bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng.
S = .a.h
S = .a.h
S = .a.h
3. Tam giác vuông cân cạnh a
S = a.h
1. Hình chữ nhật dài a, rộng h
4. Tam giác thường, cân cạnh m, chiều cao h
2. Tam giác vuông 2
cạnh góc vuông x, y
x
y
a
h
m
h
S = ½ x.y
S = ½ a
2
S = ½ m.h
a
a
Sơ đồ tính
diện tích tam giác
2/ Bài tập:
1) Hãy chọn câu trả lời đúng. Cho hình vẽ, công thức tính diện tích của tam giác MNP là:
d) Tất cả đúng
2) Bài tập nhóm. Hãy viết biểu thức tính diện tích của tam giác OAB sau.
SAOB = OA.OB
AB.OM = OA.OB
SAOB = OM.AB
Bài tập: 17(sgk/121)
3) Cho tam giác MNP, đường cao PQ. Diện tích tam giác MNP là
A. 19 cm2
B. 20 cm2
C. 21 cm2
D. 22 cm2
00
09
10
11
12
16
15
14
13
17
18
19
20
08
07
06
05
04
03
02
01
29
30
28
27
26
25
24
23
22
21
4) Cho tam giác ABC. Bi?t AC = 8 cm, BK = 5cm.
Diện tích tam giác ABC là:
B
M
C
A
Bài 18 /SGK 121
Tam giác ABC có AM là trung tuyến.
SAMB = SAMC
Chứng minh
H
Vẽ AH  BC tại H.
AH sẽ là đường cao của tam giác ABM và AMC.
Vì AM là trung tuyến nên BM = MC.
Do đó:
SAMB = SAMC
Suy ra:Đường trung tuyến chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau.
Cho tam ABC và đường trung tuyến AM. Chứng minh: SAMB = SAMC.
F
K
Hãy so sánh khoảng cách từ B và C đến AM ?
BF = CK
a. 6cm
c. 12cm
d. 7cm
6.2 / Độ dài đoạn thẳng AH (hình vẽ) là:
a. 2,4cm
b. 5cm
c. 4,5cm
d. 7cm
b. 5cm
6) 6.1 / Độ dài đoạn thẳng BC (hình vẽ) là:
7) Giả sử tam giác ABC có diện tích bằng 24 cm2 , BC= 8cm. AH bằng:
6cm, B. 7cm
C. 8cm, D. 9cm

Kiến thức cần nắm vững :
? Công thức tính diện tích tam giác
Trong đó:
a: độ dài 1 cạnh
h: chiều cao tương ứng với cạnh đó
? Biết chứng minh công thức tính diện tích tam giác
Trường hợp tam giác nhọn
Trường hợp tam giác vuông
Trường hợp tam giác tù
? Biết vận dụng để làm bài tập
Hướng dẫn học ở nhà
 Nắm vững công thức tính diện tích
tam giác và cách chứng minh định lý
 Bài tập về nhà: 20, 21, 22, 23
SGK trang 122, 123
Cảm ơn các thầy , cô
và các em học sinh
 
Gửi ý kiến