Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Diện tích tam giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Hồng Mây
Ngày gửi: 23h:30' 24-11-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 546
Số lượt thích: 0 người
Tiết 19:
DIỆN TÍCH TAM GIÁC (tiếp)

GV: Vi Thị Hồng Mây
KIỂM TRA BÀI CŨ
S = a . h
Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó.
Định lí:
S: là diện tích tam giác
a : là độ dài cạnh
h : là chiều cao ứng với cạnh đó
h
a
A
C
B
H
Câu 1: Cho hình veõ, coâng thöùc tính dieän tích cuûa tam giaùc MNP laø:
Tất cả đúng
A
B
D
C
Tiết 19: DIỆN TÍCH TAM GIÁC (tiếp)
Câu 2: Cho hình vẽ. Hãy chọn các câu trả lời đúng.
SAOB = OM.MB
SAOB = OA.OB
SAOB = OM.AM
SAOB = OM.AB
Sai rồi
Sai rồi
Đúng rồi
Đúng rồi
A
B
C
D
OM.AB = OA.OB
Câu 3: Cho hình vẽ bên.
Diện tích tam giác MNP bằng:
A) MH . NP


PI . MN
PI . NP
B)
= MH . NP
PI . MN
C)
K
= NK . MP
A
C
B
H
Câu 4: Cho ABC có AC = 7cm, đường cao
BH = 5cm. Diện tích ABC là :
A)
12 cm2
B)
D)
C)
35 cm2
17,5 cm2
2 cm2
7cm
5cm
Giải
SABC = BH . AC
= . 5 . 7
= 17,5 cm2
A. 19 cm2
B. 20 cm2
C. 21 cm2
D. 22 cm2
Câu 5: Cho tam giaùc ABC. Biết AC = 8 cm,
BK = 5cm. Dieän tích tam giaùc ABC laø:
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng:
Cho DEF như hình vẽ
D
M
E
F
6cm
7cm
8cm
7,5cm
A)
B)
D)
C)
SDEF = . 7,5 . 8
SDEF = . 7,5 . 6
SDEF = . 7,5 . 7
SDEF = 6 . 7 . 8
Câu 7:
4 cm
S = 12 cm2
A
B
C
H
a) Tính cạnh BC
8 cm
S = 24 cm2
A
B
C
H
b) Tính đường cao CH
a)
4 cm
S = 12 cm2
A
B
C
H
Ta có :
SABC = AH . BC
=> BC =
=
=
6 cm
Giải
S = 24 cm2
A
B
C
H
b)
Ta có :
SABC = CH . AB
=> CH =
8 cm
=
=
6 cm
S = a . h
S: là diện tích tam giác
a : là độ dài cạnh
h: là chiều cao ứng với cạnh đó
h =
a =
C
A. 6cm
C. 12cm
D. 7cm
Độ dài đoạn thẳng AH (hình vẽ) là:
A. 2,4cm
B. 5cm
C. 4,5cm
D. 7cm
B. 5cm
Câu 8: Độ dài đoạn thẳng BC (hình vẽ) là:
Bài 19 (SGK – Tr122)
1
2
3
4
5
6
7
8
Hình 133
a) Xem hình 133. Hãy chỉ ra các tam giác có cùng diện tích (lấy ô vuông làm đơn vị diện tích)
S3 = 4(đv dt)
S4 = 5 (đv dt)
S5 = 4,5 (đv dt)
S6 = 4 (đv dt)
S7 = 3,5 (đv dt)
S8 = 3(đv dt)
S1
S3
S6
S2
S8
Bài 22 (SGK – Tr122)
Hình 135
Tam giác APF được vẽ trên giấy kẻ ô vuông (hình 135)
Hãy chỉ ra:
a) Một điểm I sao cho SPIF = SPAF
.
.
I
.
I
? So sánh SPIF và SPAF
SPIF = 2 SPAF
b) Một điểm O sao cho SPOF = 2 SPAF
O
.
N
Điểm I nằm trên đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng PF thì SPAF = SPIF vì 2 tam giác có chung cạnh PF và 2 đường cao t­ương ứng bằng nhau.
? Với 2 tam giác chung 1 cạnh thì tỉ số S của chúng bằng tỉ số nào
Với 2 tam giác có chung một cạnh thì tỉ số S của chúng bằng tỉ số đường cao t­ương ứng.
? Nếu ∆APF có cạnh PF cố định, SAPF không đổi thì tập hợp các đỉnh A của tam giác là đường nào.
? Lăm băi t?p 20, 21, 24 , 25 Sgk
Xem lại các bài tập đã chữa
?H?c thu?c cng th?c tnh di?n tch tam giâc.
Hướng dẫn về nhà
Sai rồi,
tiếc quá!
B?n tr? l?i đúng rồi
10
10
TẠM BIỆT CÁC EM!
 
Gửi ý kiến