So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên ...

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nguyên
Ngày gửi: 16h:59' 11-10-2021
Dung lượng: 303.7 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nguyên
Ngày gửi: 16h:59' 11-10-2021
Dung lượng: 303.7 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Toán
(trang 21-22)
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2021
Chuẩn bị :
Sách Toán 4
Vở Toán
Dụng cụ học tập
Mục tiêu:
1.Giúp học sinh hiểu biết về các so sánh 2 số tự nhiên, đặc điểm về thứ tự của các số tự nhiên.
2.Rèn kĩ năng so sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên.
1. So sánh các số tự nhiên
a) Trong hai số tự nhiên:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn. Chẳng hạn: 100 > 99.
Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn. Chẳng hạn: 99 < 100.
- Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
Chẳng hạn:
29 869 và 30 005 đều có năm chữ số, ở hàng chục nghìn (hàng vạn) có 2 < 3,
vậy: 29 869 < 30 005.
25 136 và 23 894 đều có năm chữ số, các chữ số ở hàng chục nghìn cùng là 2, ở hàng nghìn có 5 > 3, vậy: 25 136 > 23 894.
- Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Bao giờ cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định được số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.
b) Nhận xét:
- Trong dãy số tự nhiên 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; … : Số đứng trước bé hơn số đứng sau (chẳng hạn: 8 < 9), số đứng sau lớn số đứng trước (chẳng hạn: 9 > 8).
Trên tia số: Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn (chẳng hạn: 1 < 5; 2 < 5; …), rõ ràng số 0 là số
tự nhiên bé nhất: 0 < 1; 0 < 2; … . Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn (chẳng hạn: 12 > 11;
12 > 10; …).
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
2. Xếp thứ tự các số tự nhiên
Vì có thể so sánh các số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
Ví dụ: Với các số 7698; 7968; 7896; 7869 có thể:
- Xếp thứ tự từ bé đến lớn: 7698; 7869; 7896; 7968.
- Xếp thứ tự từ lớn đến bé: 7968; 7896; 7869; 7698.
1
>
<
=
1234 … 999
8754 … 87 540
39 680 … 39000 + 680
35 784 … 35 790
92 501 … 92 410
17 600 … 17000 + 600
Mẫu: 1234 … 999
>
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
2
8316; 8136; 8361.
5724; 5742; 5740.
64 831; 64 813; 63 841.
Mẫu: a) 8316; 8136; 8361.
8136; 8316; 8361.
Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
3
1942; 1978; 1952; 1984.
1890; 1945; 1969; 1954.
Mẫu: a) 1942; 1978; 1952; 1984.
1984; 1978; 1952; 1942.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
Toán
(trang 21-22)
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2021
Chuẩn bị :
Sách Toán 4
Vở Toán
Dụng cụ học tập
Mục tiêu:
1.Giúp học sinh hiểu biết về các so sánh 2 số tự nhiên, đặc điểm về thứ tự của các số tự nhiên.
2.Rèn kĩ năng so sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên.
1. So sánh các số tự nhiên
a) Trong hai số tự nhiên:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn. Chẳng hạn: 100 > 99.
Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn. Chẳng hạn: 99 < 100.
- Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
Chẳng hạn:
29 869 và 30 005 đều có năm chữ số, ở hàng chục nghìn (hàng vạn) có 2 < 3,
vậy: 29 869 < 30 005.
25 136 và 23 894 đều có năm chữ số, các chữ số ở hàng chục nghìn cùng là 2, ở hàng nghìn có 5 > 3, vậy: 25 136 > 23 894.
- Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Bao giờ cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định được số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.
b) Nhận xét:
- Trong dãy số tự nhiên 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; … : Số đứng trước bé hơn số đứng sau (chẳng hạn: 8 < 9), số đứng sau lớn số đứng trước (chẳng hạn: 9 > 8).
Trên tia số: Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn (chẳng hạn: 1 < 5; 2 < 5; …), rõ ràng số 0 là số
tự nhiên bé nhất: 0 < 1; 0 < 2; … . Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn (chẳng hạn: 12 > 11;
12 > 10; …).
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
2. Xếp thứ tự các số tự nhiên
Vì có thể so sánh các số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
Ví dụ: Với các số 7698; 7968; 7896; 7869 có thể:
- Xếp thứ tự từ bé đến lớn: 7698; 7869; 7896; 7968.
- Xếp thứ tự từ lớn đến bé: 7968; 7896; 7869; 7698.
1
>
<
=
1234 … 999
8754 … 87 540
39 680 … 39000 + 680
35 784 … 35 790
92 501 … 92 410
17 600 … 17000 + 600
Mẫu: 1234 … 999
>
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
2
8316; 8136; 8361.
5724; 5742; 5740.
64 831; 64 813; 63 841.
Mẫu: a) 8316; 8136; 8361.
8136; 8316; 8361.
Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
3
1942; 1978; 1952; 1984.
1890; 1945; 1969; 1954.
Mẫu: a) 1942; 1978; 1952; 1984.
1984; 1978; 1952; 1942.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất