Luyện tập Trang 20

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo và chỉnh sửa dựa trên bài giảng VIOLET
Người gửi: Đặng Thị Riến
Ngày gửi: 06h:56' 13-10-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn: tham khảo và chỉnh sửa dựa trên bài giảng VIOLET
Người gửi: Đặng Thị Riến
Ngày gửi: 06h:56' 13-10-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập
Yêu cầu cần đạt
- Thuộc bảng nhân 6.
- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị của biểu thức, trong giải toán.
- Cẩn thận khi làm bài.
- HSNK: Làm thêm BT5.
Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên :
- Máy tính.
2.Học sinh :
- Vở, nháp, SGK, ĐDHT
Các hoạt động dạy học chủ yếu:
KHỞI ĐỘNG
Đọc bảng nhân 6.
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập
Bài 1. Tính nhẩm.
6 x 5 =
6 x 7 =
6 x 9 =
6 x 10 =
6 x 8 =
6 x 6 =
6 x 4 =
6 x 3 =
6 x 2 =
30
42
54
60
48
36
12
18
24
a)
b)
6 x 2=
2 x 6 =
3 x 6 =
6 x 3 =
5 x 6 =
6 x 5 =
12
12
18
18
30
30
+ Em có nhận xét gì về các phép nhân trong phần (b) ?
Bài 2. Tính :
6 x 9 + 6
6 x 5 + 29
6 x 6 + 6
Làm nháp
Bài 2. Tính :
6 x 9 + 6
= 54 + 6
6 x 5 + 29
6 x 6 + 6
= 60
= 30 + 29
= 59
= 36 + 6
= 42
Làm nháp
Bài 3. Mỗi học sinh mua 6 quyển vở. Hỏi 4 học sinh mua bao nhiêu quyển vở ?
Tóm tắt
1 học sinh : 6 quyển vở
4 học sinh : ….quyển vở ?
Làm vở
Bài 3. Mỗi học sinh mua 6 quyển vở. Hỏi 4 học sinh mua bao nhiêu quyển vở ?
Tóm tắt
1 học sinh : 6 quyển vở
Bài giải
4 học sinh mua số quyển vở là:
6 x 4 = 24 ( quyển vở )
Đáp số: 24 quyển vở.
4 học sinh : ….quyển vở ?
Làm vở
Bài 4. Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12 ; 18 ; 24 ; …..; …..; …..; ….. .
b) 18 ; 21 ; 24 ; …..; …..; …..; ….. .
Làm bài 4 vào SGK/20 (Viết bằng bút chì).
30
Bài 4. Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12 ; 18 ; 24 ;…..;…..;…..;….. .
b) 18 ; 21 ; 24 ;…..;…..;…..;….. .
36
42
48
27
30
33
36
Làm bài 4 vào SGK/20 (Viết bằng bút chì).
Dặn dò
Xem lại bài đã học. Ghi Thứ ngày vào vở.
1
Ôn lại các bảng nhân, chia.
2
Chuẩn bị bài sau : Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ) (SGK/21)
3
Toán
Luyện tập
Yêu cầu cần đạt
- Thuộc bảng nhân 6.
- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị của biểu thức, trong giải toán.
- Cẩn thận khi làm bài.
- HSNK: Làm thêm BT5.
Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên :
- Máy tính.
2.Học sinh :
- Vở, nháp, SGK, ĐDHT
Các hoạt động dạy học chủ yếu:
KHỞI ĐỘNG
Đọc bảng nhân 6.
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2021
Toán
Luyện tập
Bài 1. Tính nhẩm.
6 x 5 =
6 x 7 =
6 x 9 =
6 x 10 =
6 x 8 =
6 x 6 =
6 x 4 =
6 x 3 =
6 x 2 =
30
42
54
60
48
36
12
18
24
a)
b)
6 x 2=
2 x 6 =
3 x 6 =
6 x 3 =
5 x 6 =
6 x 5 =
12
12
18
18
30
30
+ Em có nhận xét gì về các phép nhân trong phần (b) ?
Bài 2. Tính :
6 x 9 + 6
6 x 5 + 29
6 x 6 + 6
Làm nháp
Bài 2. Tính :
6 x 9 + 6
= 54 + 6
6 x 5 + 29
6 x 6 + 6
= 60
= 30 + 29
= 59
= 36 + 6
= 42
Làm nháp
Bài 3. Mỗi học sinh mua 6 quyển vở. Hỏi 4 học sinh mua bao nhiêu quyển vở ?
Tóm tắt
1 học sinh : 6 quyển vở
4 học sinh : ….quyển vở ?
Làm vở
Bài 3. Mỗi học sinh mua 6 quyển vở. Hỏi 4 học sinh mua bao nhiêu quyển vở ?
Tóm tắt
1 học sinh : 6 quyển vở
Bài giải
4 học sinh mua số quyển vở là:
6 x 4 = 24 ( quyển vở )
Đáp số: 24 quyển vở.
4 học sinh : ….quyển vở ?
Làm vở
Bài 4. Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12 ; 18 ; 24 ; …..; …..; …..; ….. .
b) 18 ; 21 ; 24 ; …..; …..; …..; ….. .
Làm bài 4 vào SGK/20 (Viết bằng bút chì).
30
Bài 4. Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12 ; 18 ; 24 ;…..;…..;…..;….. .
b) 18 ; 21 ; 24 ;…..;…..;…..;….. .
36
42
48
27
30
33
36
Làm bài 4 vào SGK/20 (Viết bằng bút chì).
Dặn dò
Xem lại bài đã học. Ghi Thứ ngày vào vở.
1
Ôn lại các bảng nhân, chia.
2
Chuẩn bị bài sau : Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ) (SGK/21)
3
 







Các ý kiến mới nhất