Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa ...

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Khánh
Ngày gửi: 20h:31' 13-10-2021
Dung lượng: 168.8 KB
Số lượt tải: 441
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH LẠC LONG QUÂN
LỚP 5B
Luyện từ và câu
Ôn tập: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm
CHÀO CẢ LỚP!
Thứ Sáu ngày 15 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Thứ Sáu ngày 15 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC:
1. Ôn tập từ đồng nghĩa
2. Ôn tập từ trái nghĩa
3. Ôn tập từ đồng âm
Thứ Sáu ngày 15 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Ôn tập: Từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm
Ôn tập: Từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm
1. Từ đồng nghĩa
a) Ôn tập
Ôn tập: Từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm
1. Từ đồng nghĩa
a) Ôn tập
b) Thực hành:
Xếp các từ sau đây thành từng nhóm đồng nghĩa: tàu hỏa, máy bay, xe hỏa, ăn, nhỏ, xơi, bé, rộng, bao la, xe lửa, phi cơ, tàu bay, đớp, bé bỏng, mênh mông, chén, bát ngát.
Ôn tập: Từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm
1. Từ đồng nghĩa
a) Ôn tập
b) Thực hành
Nhóm 1: tàu hỏa, xe hỏa, xe lửa.
Nhóm 2: máy bay, phi cơ, tàu bay.
Nhóm 3: ăn, xơi, chén, đớp.
Nhóm 4: bé, nhỏ, bé bỏng.
Nhóm 5: rộng, bao la, mênh mông, bát ngát.
Ôn tập: Từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm
2. Từ trái nghĩa
a) Ôn tập
Ôn tập: Từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm
2. Từ trái nghĩa
a) Ôn tập
b) Thực hành
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau đây: thật thà, hiền lành, siêng năng, sáng sủa, vui vẻ, thuận lợi, nhanh nhẹn.
Ôn tập: Từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm
2. Từ trái nghĩa
a) Ôn tập
b) Thực hành
+ thật thà / gian dối, lừa dối, …
+ hiền lành / hung dữ, hung tợn, …
+ siêng năng / lười biếng, biếng nhác, …
+ sáng sủa / tối tăm, tăm tối, …
+ vui vẻ / buồn bã, buồn rầu, …
+ thuận lợi / khó khăn, trở ngại, …
+ nhanh nhẹn / chậm chạp, lề mề, …
Ôn tập: Từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm
3. Từ đồng âm
a) Ôn tập
Ôn tập: Từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm
3. Từ đồng âm
a) Ôn tập
Ôn tập: Từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm
3. Từ đồng âm
a) Ôn tập
b) Thực hành
Đặt câu để phân biệt từ đồng âm với một trong hai từ sau: chiếu, đường.
Ôn tập: Từ đồng nghĩa,
từ trái nghĩa, từ đồng âm
3. Từ đồng âm
a) Ôn tập
b) Thực hành
Đặt câu để phân biệt từ đồng âm với một trong hai từ sau: chiếu, đường.
Thứ Sáu ngày 15 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
CỦNG CỐ
Lần lượt 3 HS nhắc lại: Thế nào là từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm ?
TIẾT HỌC KẾT THÚC
CHÀO TẠM BIỆT CẢ LỚP!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓