Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Khả Minh
Ngày gửi: 21h:10' 13-10-2021
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Phạm Khả Minh
Ngày gửi: 21h:10' 13-10-2021
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ THĂM LỚP
GVCN: VŨ THỊ LIÊN
LỚP 5/5
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Từ đồng âm
Bài cũ:
Th? no l t? d?ng m ?
T? d?ng m l nh?ng t? gi?ng nhau v? m nhung khc ha?n nhau v? nghia.
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “nước”
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp tác với Việt Nam xây dựng
Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp tác với Việt Nam xây dựng
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
VIỆT NAM - NGA
VIỆT NAM – MỸ
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó nhằm một mục đích chung.
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị
hữu hiệu
chiến hữu
hữu tình
thân hữu
hữu ích
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
hữu dụng
Mẫu: hữu nghị
Mẫu: hữu ích
Hết giờ
Nhóm
3 phút
a. Hữu có nghĩa là “ bạn bè”
b. Hữu có nghĩa là “ có”
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
ĐÁP ÁN:
hữu nghị :
chiến hữu :
thân hữu :
Hữu hảo
bằng hữu :
bạn hữu :
thân thiện (giữa các nước)
bạn chiến đấu
bạn bè thân thiết
bạn bè
bạn bè thân thiết
a. Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
b. Hữu có nghĩa là “có”:
hữu ích:
hữu hiệu :
hữu tình:
hữu dụng :
có ích
có hiệu quả
Có tình cảm, có sức hấp dẫn
dùng được, làm được việc
2 Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Hết giờ
3 phút
Nhóm
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Hợp có nghĩa là “gộp lại”
2. Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
hợp tác
hợp nhất
hợp lực
hợp tình; phù hợp; hợp thời; hợp lệ; hợp pháp; hợp lí; thích hợp.
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Phù hợp:
Hợp nhất:
Hợp lực:
Hợp tình:
Hợp thời:
Hợp lệ:
Hợp pháp:
Hợp lí:
Thích hợp:
Hợp với nhau, ăn khớp với nhau
Hợp lại thành một
Chung sức để làm một việc gì đó
Thỏa đáng về mặt tình cảm
Phù hợp với yêu cầu ở một thời điểm
Dúng với thể thức quy định
Đúng với pháp luật
Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
Hợp với yêu cầu, đáp ứng đưuợc đòi hỏi
3. Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2.
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
1. Về nhà học bài vận dụng kiến thức đã học. Hoàn thành vở bài tập .
2. Chuẩn bị bài: Tiết sau tiếp tục ôn luyện
?
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ MẠNH KHỎE
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN-HỌC GIỎI
 







Các ý kiến mới nhất