Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cẩm Tú
Ngày gửi: 22h:46' 17-10-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Cẩm Tú
Ngày gửi: 22h:46' 17-10-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Tương
Giang
Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Tú
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm
2022
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
HỮU NGHỊ-HỢP TÁC
KHỞI
ĐỘNG
Từ đồng âm là:
A. Những từ khác nhau về âm và về nghĩa.
B. Những từ giống nhau về âm nhưng khác
nhau về nghĩa.
C. Những từ giống nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.
Tìm từ đồng âm trong câu sau:
Đàn kiến bò quanh đĩa thịt bò.
Đặt câu để phân biệt từ đồng âm
“nước”
Em thích uống nước ngọt.
Nước Việt Nam rất đẹp.
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
KHÁM PHÁ
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Thủ tướng Pháp chào mừng Thủ
tướng Nguyễn Tấn Dũng
Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng
với Tổng thống Singapore
Một số công trình do nước ngoài hợp tác với Việt Nam xây dựng
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau
trong một công việc, một lĩnh vực nào đó
nhằm một mục đích chung.
Một số công trình do nước ngoài hợp tác với Việt Nam xây dựng
Thuỷ điện Trị An
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau
trong một công việc, một lĩnh vực nào đó
nhằm một mục đích chung.
Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp
tác với Việt Nam xây dựng
Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp
tác với Việt Nam xây dựng
Thủ tướng Pháp chào mừng Thủ tướng
Nguyễn Tấn Dũng
Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng với Tổng
thống Singapore, thắt chặt mối quan hệ hữu
nghị-hợp tác giữa hai nước.
Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp tác với
Việt Nam xây dựng
Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp tác với Việt Nam
xây dựng
VIỆT NAM - NGA
VIỆT NAM - TRUNG QUỐC
VIỆT NAM - PHÁP
VIỆT NAM – MỸ
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai
nhóm a và b:
hữu nghị hữu hiệu chiến hữu hữu tình thân hữu
hữu ích hữu hảo bằng hữu bạn hữu hữu dụng
Hữu
a. Có nghĩa là “bạn
Mẫu: hữu
nghị
bè”
b. Có nghĩa là “có”
Mẫu: hữu
ích
CỘT A
1.Hữu nghị
2.Chiến hữu
3.Thân hữu
4.Hữu hảo
5.Bằng hữu
6.Bạn hữu
7.Hữu ích
8.Hữu hiệu
9.Hữu tình
10.Hữu dụng
CỘT B
a.Tình cảm thân thiện giữa các nước
b.Tình bạn thân thiết
c.Bạn chiến đấu
d.Bạn bè thân thiết
e.Có ích
f.Bạn bè thân thiết
g.Có hiệu quả
h.Tình cảm bạn bè thân thiện
k.Dùng được việc
l.Có sức hấp dẫn, gợi cảm, có tình cảm
Hữu có nghĩa là bạn
bè
Hữu có nghĩa là có
M: hữu nghị, chiến M: hữu ích, hữu hiệu,
hữu, thân hữu, hữu hữu tình, hữu dụng.
hảo, bằng hữu, bạn
hữu.
Chuyến
thức nước
Cộng –
hòa
Dân
chủ
Nhân
Quan
hệ thăm
giữachính
hai nước
Việt Nam
Lào
rất
hữu
hảo.
dân Lào của Chủ tịch nước Trương Tấn Sang
Phong
Ruộng
cảnh
bậcnơi
thang
đây–thật
Hà Giang
hữu tình.
Cầu Thăng Long
Công trình thế kỉ của tình hữu nghị Việt - Xô
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: thích hợp
Bài tập 2:
Hợp tác
Hợp nhất
Hợp lực
Hợp tình
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí
Thích hợp
Phù hợp
Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong một công việc nào đó
Hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Chung sức làm một việc gì đó
Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Phù hợp với yêu cầu khách quan tại một thời điểm nào đó
Đúng với thể thức quy định
Đúng với pháp luật
Đúng với lẽ phải, đúng với sự cần thiết
Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Hợp với, ăn khớp với
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới
đây thành hai nhóm a và b
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tình, phù hợp
hợp nhất
hợp thời, hợp lệ
hợp lực
hợp pháp, hợp lí
thích hợp
HỢP TÁC TRONG NƯỚC
HỢP TÁC VỚI THẾ GIỚI
Hợp tác kinh tế thương mại
giữa Việt Nam - Mỹ Latinh
HỢP TÁC VỚI THẾ GiỚI
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ
thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác
Á - Âu)
3. Đặt 1 câu với
một từ ở bài tập 1
và 1 câu với một từ
ở bài tập 2.
ĐẶT CÂU
- Nhân dân ta luôn chăm lo, vun đắp tình hữu nghị
với nhân dân các nước.
- Ông ấy là chiến hữu của ông ngoại em.
- Chúng ta là bạn hữu, phải giúp đỡ lẫn nhau!
- Loại thuốc này thật hữu hiệu.
- Phong cảnh vịnh Hạ Long thật hữu tình.
- Bảo vệ môi trường là việc làm rất hữu ích.
ĐẶT CÂU
- Chúng em hợp tác với nhau
trong mọi hoạt động.
- Ba tổ chức riêng rẽ giờ đã hợp
nhất.
- Chúng tôi hợp lực làm ra một tờ
báo tường chào mừng Ngày Nhà
giáo Việt Nam 20-11.
- Mẹ em luôn giải quyết công việc
hợp tình, hợp lí.
- Lá phiếu này rất hợp lệ.
CỦNG CỐ
CỐ DẶN
DẶNDÒ
DÒ
CỦNG
Về nhà các bạn hãy tìm và tiếp tục đặt
câu nhé.
Chúc cô có nhiều sức
khỏe và chúc các em
học tập thật tốt nhé!
Giang
Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Tú
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm
2022
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
HỮU NGHỊ-HỢP TÁC
KHỞI
ĐỘNG
Từ đồng âm là:
A. Những từ khác nhau về âm và về nghĩa.
B. Những từ giống nhau về âm nhưng khác
nhau về nghĩa.
C. Những từ giống nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.
Tìm từ đồng âm trong câu sau:
Đàn kiến bò quanh đĩa thịt bò.
Đặt câu để phân biệt từ đồng âm
“nước”
Em thích uống nước ngọt.
Nước Việt Nam rất đẹp.
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
KHÁM PHÁ
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Thủ tướng Pháp chào mừng Thủ
tướng Nguyễn Tấn Dũng
Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng
với Tổng thống Singapore
Một số công trình do nước ngoài hợp tác với Việt Nam xây dựng
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau
trong một công việc, một lĩnh vực nào đó
nhằm một mục đích chung.
Một số công trình do nước ngoài hợp tác với Việt Nam xây dựng
Thuỷ điện Trị An
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau
trong một công việc, một lĩnh vực nào đó
nhằm một mục đích chung.
Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp
tác với Việt Nam xây dựng
Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp
tác với Việt Nam xây dựng
Thủ tướng Pháp chào mừng Thủ tướng
Nguyễn Tấn Dũng
Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng với Tổng
thống Singapore, thắt chặt mối quan hệ hữu
nghị-hợp tác giữa hai nước.
Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp tác với
Việt Nam xây dựng
Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp tác với Việt Nam
xây dựng
VIỆT NAM - NGA
VIỆT NAM - TRUNG QUỐC
VIỆT NAM - PHÁP
VIỆT NAM – MỸ
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai
nhóm a và b:
hữu nghị hữu hiệu chiến hữu hữu tình thân hữu
hữu ích hữu hảo bằng hữu bạn hữu hữu dụng
Hữu
a. Có nghĩa là “bạn
Mẫu: hữu
nghị
bè”
b. Có nghĩa là “có”
Mẫu: hữu
ích
CỘT A
1.Hữu nghị
2.Chiến hữu
3.Thân hữu
4.Hữu hảo
5.Bằng hữu
6.Bạn hữu
7.Hữu ích
8.Hữu hiệu
9.Hữu tình
10.Hữu dụng
CỘT B
a.Tình cảm thân thiện giữa các nước
b.Tình bạn thân thiết
c.Bạn chiến đấu
d.Bạn bè thân thiết
e.Có ích
f.Bạn bè thân thiết
g.Có hiệu quả
h.Tình cảm bạn bè thân thiện
k.Dùng được việc
l.Có sức hấp dẫn, gợi cảm, có tình cảm
Hữu có nghĩa là bạn
bè
Hữu có nghĩa là có
M: hữu nghị, chiến M: hữu ích, hữu hiệu,
hữu, thân hữu, hữu hữu tình, hữu dụng.
hảo, bằng hữu, bạn
hữu.
Chuyến
thức nước
Cộng –
hòa
Dân
chủ
Nhân
Quan
hệ thăm
giữachính
hai nước
Việt Nam
Lào
rất
hữu
hảo.
dân Lào của Chủ tịch nước Trương Tấn Sang
Phong
Ruộng
cảnh
bậcnơi
thang
đây–thật
Hà Giang
hữu tình.
Cầu Thăng Long
Công trình thế kỉ của tình hữu nghị Việt - Xô
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: thích hợp
Bài tập 2:
Hợp tác
Hợp nhất
Hợp lực
Hợp tình
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí
Thích hợp
Phù hợp
Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong một công việc nào đó
Hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Chung sức làm một việc gì đó
Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Phù hợp với yêu cầu khách quan tại một thời điểm nào đó
Đúng với thể thức quy định
Đúng với pháp luật
Đúng với lẽ phải, đúng với sự cần thiết
Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Hợp với, ăn khớp với
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới
đây thành hai nhóm a và b
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tình, phù hợp
hợp nhất
hợp thời, hợp lệ
hợp lực
hợp pháp, hợp lí
thích hợp
HỢP TÁC TRONG NƯỚC
HỢP TÁC VỚI THẾ GIỚI
Hợp tác kinh tế thương mại
giữa Việt Nam - Mỹ Latinh
HỢP TÁC VỚI THẾ GiỚI
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ
thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác
Á - Âu)
3. Đặt 1 câu với
một từ ở bài tập 1
và 1 câu với một từ
ở bài tập 2.
ĐẶT CÂU
- Nhân dân ta luôn chăm lo, vun đắp tình hữu nghị
với nhân dân các nước.
- Ông ấy là chiến hữu của ông ngoại em.
- Chúng ta là bạn hữu, phải giúp đỡ lẫn nhau!
- Loại thuốc này thật hữu hiệu.
- Phong cảnh vịnh Hạ Long thật hữu tình.
- Bảo vệ môi trường là việc làm rất hữu ích.
ĐẶT CÂU
- Chúng em hợp tác với nhau
trong mọi hoạt động.
- Ba tổ chức riêng rẽ giờ đã hợp
nhất.
- Chúng tôi hợp lực làm ra một tờ
báo tường chào mừng Ngày Nhà
giáo Việt Nam 20-11.
- Mẹ em luôn giải quyết công việc
hợp tình, hợp lí.
- Lá phiếu này rất hợp lệ.
CỦNG CỐ
CỐ DẶN
DẶNDÒ
DÒ
CỦNG
Về nhà các bạn hãy tìm và tiếp tục đặt
câu nhé.
Chúc cô có nhiều sức
khỏe và chúc các em
học tập thật tốt nhé!
 







Các ý kiến mới nhất