Tìm kiếm Bài giảng
Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Người của công chúng
Ngày gửi: 20h:27' 17-10-2021
Dung lượng: 932.0 KB
Số lượt tải: 235
Nguồn:
Người gửi: Người của công chúng
Ngày gửi: 20h:27' 17-10-2021
Dung lượng: 932.0 KB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC 9
Bài 16: Tính chất hóa học của kim loại
Phản ứng của kim loại với phi kim
Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Phản ứng của kim loại với phi kim
1 . Tác dụng với oxi
Khi đốt nóng, sắt cháy trong oxi tạo thành sắt từ sắt từ oxit
PT: Fe + O2 Fe3O4
Nhiều kim loại khác tác dụng với oxi cũng tạo ra oxit bazơ tương ứng
Kim loại + Oxi Oxit bazơ tương ứng
3
2
to
Phản ứng của kim loại với phi kim
1 . Tác dụng với oxi
Al + O2 Al2O3
Zn + O2 ZnO
Cu + O2 CuO
2
3
4
2
2
2
2
Phản ứng của kim loại với phi kim
2 . Tác dụng với phi kim
Thí nghiệm: Đưa muỗng sắt đựng natri nóng chảy vào bình đựng khí clo
Hiện tượng: Natri nóng chảy trong khí clo tạo thành khói trắng
Nhận xét: Natri tác dụng với clo tạo ra tinh thể muối Natri clorua (NaCl), có màu trắng
Phản ứng của kim loại với phi kim
2 . Tác dụng với phi kim
Hầu hết các kim loại (trừ các kim loại Ag, Au, Pt) phản ứng với oxi ở nhiệt độ cao, tạo thành oxit (thường là oxit bazơ)
Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
Kim loại + Phi kim Muối
Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (H2SO4, HCl) tạo thành muối và giải phóng khí hiđrô
Al + HCl AlCl3 + H2
Kim loại + Axit Muối + H2
6
2
2
3
III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
Đồng đã đẩy bạc ra khỏi muối. Đồng hoạt động hóa học mạnh hơn bạc
2
2
Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
2. Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng (II) sunfat
Thí nghiệm: Cho dây kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch đồng (II) sunfat
PT: Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm, màu xanh lam của dung dịch đồng (II) sunfat nhạt dần, kẽm tan dần
Nhận xét: Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi dung dịch CuSO4
Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn đồng
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 1: Viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau:
…… + HCl MgCl2 + H2
…… + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
…… + …… ZnO
…… + …… CuCl2
…… + S K2S
2
Mg
Cu
2
2
Zn
O2
2
2
Cu
Cl2
2
K
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 2: Viết các phương trình hóa học của các phản ưng xảy ra giữa các cặp chất sau:
Kẽm + Axit sunfuric loãng b. Kẽm + bạc nitrat
c. Natri + Lưu huỳnh d. Canxi + clo
a/ Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
b/ Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag
c/ 2Na + S Na2S
d/ Ca + Cl2 CaCl2
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
2Mg + O2 2MgO
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
Mg + HNO3 Mg(NO3)2
Mg + S MgS
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Làm bài tập 5, 6, 7 (sgk)
Làm bài tập 16.1 16.5 (sbt)
TẠM BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG BUỔI HỌC SAU
Bài 16: Tính chất hóa học của kim loại
Phản ứng của kim loại với phi kim
Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Phản ứng của kim loại với phi kim
1 . Tác dụng với oxi
Khi đốt nóng, sắt cháy trong oxi tạo thành sắt từ sắt từ oxit
PT: Fe + O2 Fe3O4
Nhiều kim loại khác tác dụng với oxi cũng tạo ra oxit bazơ tương ứng
Kim loại + Oxi Oxit bazơ tương ứng
3
2
to
Phản ứng của kim loại với phi kim
1 . Tác dụng với oxi
Al + O2 Al2O3
Zn + O2 ZnO
Cu + O2 CuO
2
3
4
2
2
2
2
Phản ứng của kim loại với phi kim
2 . Tác dụng với phi kim
Thí nghiệm: Đưa muỗng sắt đựng natri nóng chảy vào bình đựng khí clo
Hiện tượng: Natri nóng chảy trong khí clo tạo thành khói trắng
Nhận xét: Natri tác dụng với clo tạo ra tinh thể muối Natri clorua (NaCl), có màu trắng
Phản ứng của kim loại với phi kim
2 . Tác dụng với phi kim
Hầu hết các kim loại (trừ các kim loại Ag, Au, Pt) phản ứng với oxi ở nhiệt độ cao, tạo thành oxit (thường là oxit bazơ)
Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
Kim loại + Phi kim Muối
Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (H2SO4, HCl) tạo thành muối và giải phóng khí hiđrô
Al + HCl AlCl3 + H2
Kim loại + Axit Muối + H2
6
2
2
3
III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
Đồng đã đẩy bạc ra khỏi muối. Đồng hoạt động hóa học mạnh hơn bạc
2
2
Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
2. Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng (II) sunfat
Thí nghiệm: Cho dây kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch đồng (II) sunfat
PT: Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Hiện tượng: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm, màu xanh lam của dung dịch đồng (II) sunfat nhạt dần, kẽm tan dần
Nhận xét: Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi dung dịch CuSO4
Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn đồng
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 1: Viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau:
…… + HCl MgCl2 + H2
…… + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
…… + …… ZnO
…… + …… CuCl2
…… + S K2S
2
Mg
Cu
2
2
Zn
O2
2
2
Cu
Cl2
2
K
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 2: Viết các phương trình hóa học của các phản ưng xảy ra giữa các cặp chất sau:
Kẽm + Axit sunfuric loãng b. Kẽm + bạc nitrat
c. Natri + Lưu huỳnh d. Canxi + clo
a/ Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
b/ Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag
c/ 2Na + S Na2S
d/ Ca + Cl2 CaCl2
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Bài tập 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
2Mg + O2 2MgO
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
Mg + HNO3 Mg(NO3)2
Mg + S MgS
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Làm bài tập 5, 6, 7 (sgk)
Làm bài tập 16.1 16.5 (sbt)
TẠM BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG BUỔI HỌC SAU
 








Các ý kiến mới nhất