Bài 5. Cấu hình electron nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Hồng Diễm
Ngày gửi: 22h:10' 17-10-2021
Dung lượng: 906.5 KB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Phan Hồng Diễm
Ngày gửi: 22h:10' 17-10-2021
Dung lượng: 906.5 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Hoàn chỉnh các phát biểu sau:
Câu 1: Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo
A. xác định. B. không xác định. C. tròn. D. elip.
Lớp 1 (….): có …. phân lớp (……………), chứa tối đa … e.
Lớp 3 (….): có …. phân lớp (……………), chứa tối đa … e.
Lớp 5 (….): có …. phân lớp (……………), chứa tối đa … e.
1s
1
3s, 3p, 3d
3
4
5s, 5p, 5d, 5f
2
18
32
K
M
O
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 4: Hoàn chỉnh các phát biểu sau:
Lớp 2 (….): có …. phân lớp (……………), chứa tối đa … e.
Lớp 4 (….): có …. phân lớp (…………… ), chứa tối đa … e.
Lớp 6 (….): có …. phân lớp (……………), chứa tối đa … e.
2s, 2p
2
4s, 4p, 4d,, 4f
4
4
6s, 6p, 6d, 6f
8
32
32
L
N
P
Câu 3: Phân lớp 4d chứa tối đa số electron là
A. 6. B. 8. C. 2. D. 10.
- Lớp electron đã có đủ số electron tối đa
gọi là lớp electron bão hòa.
Bài 5
CẤU HÌNH ELECTRON
NGUYÊN TỬ
I. Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử
II. Cấu hình electron nguyên tử
III. Củng cố
1. Cấu hình electron nguyên tử
2. Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu
3. Đặc điểm lớp electron ngoài cùng
* Nguyên Lí Vững Bền
- Các electron ở trạng thái cơ bản lần lượt chiếm mức năng lượng từ thấp đến cao.
- Thứ tự mức năng lượng:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p,…
- Khi điện tích hạt nhân tăng sẽ có sự chèn mức năng lượng (4s thấp hơn 3d).
Sơ đồ phân bố mức năng lượng của lớp và phân lớp
I. THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ
- Phân lớp tăng theo thứ tự s, p, d, f.
- Mức năng lượng của các lớp tăng dần từ 1 đến 7.
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
- Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
- Quy ước cách viết cấu hình electron nguyên tử.
+ Số thứ tự lớp được ghi bằng chữ số (1,2,3,…)
+ Phân lớp được ghi bằng chữ cái thường (s,p,d,f.)
+ Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số phía trên bên phải của phân lớp (s2, p6,…)
Các bước viết cấu hình electron nguyên tử
Bước 1
Xác định số electron nguyên tử (Z)
Bước 2
Các e- phân bố theo chiều: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p,...
Quy tắc: s tối đa 2e, p tối đa 6e, d tối ta 10e, f tối đa 14e.
Bước 3
Viết cấu hình electron theo nguyên tắc:
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p ...
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
Ví dụ 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tố sau: H (Z = 1), Li (Z=3), Cl (Z=17), Fe (Z = 26)
H có 1e → Cấu hình e:
Li có 3e → Cấu hình e:
Cl có 17e → Cấu hình e:
* Đối với Fe
Bước 1: Xác định số e: Fe có 26e
Bước 2: Điền e theo chiều tăng mức năng lượng:
1s22s22p63s23p64s23d6
Bước 3: Viết cấu hình e theo sự phân bố mức năng lượng:
1s22s22p63s23p63d64s2
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
1s1
1s22s1
1s22s22p63s23p5
Vớ d? 2: Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau và cho biết chúng là nguyên tố gì (s, p, d, f)?
a. Al (Z= 13) :
Al là nguyên tố p.
b. Ti (Z= 22) :
- Theo thứ tự mức năng lượng:
Ti là nguyên tố d.
- Cấu hình electron hoàn chỉnh:
Hoặc : [Ar] 3d2 4s2
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
Hoặc: [Ne] 3s23p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2
Chú ý:
Nguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s.
Nguyên tố p là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p.
Nguyên tố d là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp d.
Nguyên tố f là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp f.
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
2. Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu
- Nguyên tử của các nguyên tố có tối đa ……… electron ở lớp ngoài cùng (trừ ……….).
- Nguyên tử có …………….. electron ở lớp ngoài cùng là kim loại (trừ ………………….).
- Nguyên tử có …………….. electron ở lớp ngoài cùng là kim loại hoặc phi kim.
- Nguyên tử có …………….. electron ở lớp ngoài cùng là phi kim.
- Nguyên tử có …………….. electron ở lớp ngoài cùng là khí hiếm (trừ ………………….).
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
3. Đặc điểm lớp electron ngoài cùng
8
H, He
1, 2, 3
H, He, B
4
5, 6, 7
8
He 1s2
CỦNG CỐ
Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) là
A. 1s22s22p53s23p5
B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p63s23p6
D. 1s22s22p63s23p3
Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử nitơ (Z=7) là
A. 1s22s22p5
B. 1s22p5
C. 1s22s22p7
D. 1s22s22p3
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z=24) là
A. 1s22s22p63s23p54s23d5
B. 1s22s22p63s23p64s23d4
C. 1s22s22p63s23p63d54s1
D. 1s22s22p63s23p63d44s2
CỦNG CỐ
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) là
A. 1s22s22p63s23p64s23d4
B. 1s22s22p63s23p63d104s1
C. 1s22s22p63s23p54s23d9
D. 1s22s22p63s23p63d94s2
Câu 5: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố nào?
A. f
B. d
C. p
D. s
Câu 6: Nguyên tử M có 7 electron thuộc phân lớp d. Tổng số electron của nguyên tử M là
Cấu hình e: 1s22s22p63s1
Thứ tự mức năng lượng: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d7
A. 24
B. 25
C. 27
D. 29
Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d74s2
Câu 2: Hoàn chỉnh các phát biểu sau:
Câu 1: Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo
A. xác định. B. không xác định. C. tròn. D. elip.
Lớp 1 (….): có …. phân lớp (……………), chứa tối đa … e.
Lớp 3 (….): có …. phân lớp (……………), chứa tối đa … e.
Lớp 5 (….): có …. phân lớp (……………), chứa tối đa … e.
1s
1
3s, 3p, 3d
3
4
5s, 5p, 5d, 5f
2
18
32
K
M
O
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 4: Hoàn chỉnh các phát biểu sau:
Lớp 2 (….): có …. phân lớp (……………), chứa tối đa … e.
Lớp 4 (….): có …. phân lớp (…………… ), chứa tối đa … e.
Lớp 6 (….): có …. phân lớp (……………), chứa tối đa … e.
2s, 2p
2
4s, 4p, 4d,, 4f
4
4
6s, 6p, 6d, 6f
8
32
32
L
N
P
Câu 3: Phân lớp 4d chứa tối đa số electron là
A. 6. B. 8. C. 2. D. 10.
- Lớp electron đã có đủ số electron tối đa
gọi là lớp electron bão hòa.
Bài 5
CẤU HÌNH ELECTRON
NGUYÊN TỬ
I. Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử
II. Cấu hình electron nguyên tử
III. Củng cố
1. Cấu hình electron nguyên tử
2. Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu
3. Đặc điểm lớp electron ngoài cùng
* Nguyên Lí Vững Bền
- Các electron ở trạng thái cơ bản lần lượt chiếm mức năng lượng từ thấp đến cao.
- Thứ tự mức năng lượng:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p,…
- Khi điện tích hạt nhân tăng sẽ có sự chèn mức năng lượng (4s thấp hơn 3d).
Sơ đồ phân bố mức năng lượng của lớp và phân lớp
I. THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ
- Phân lớp tăng theo thứ tự s, p, d, f.
- Mức năng lượng của các lớp tăng dần từ 1 đến 7.
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
- Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
- Quy ước cách viết cấu hình electron nguyên tử.
+ Số thứ tự lớp được ghi bằng chữ số (1,2,3,…)
+ Phân lớp được ghi bằng chữ cái thường (s,p,d,f.)
+ Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số phía trên bên phải của phân lớp (s2, p6,…)
Các bước viết cấu hình electron nguyên tử
Bước 1
Xác định số electron nguyên tử (Z)
Bước 2
Các e- phân bố theo chiều: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p,...
Quy tắc: s tối đa 2e, p tối đa 6e, d tối ta 10e, f tối đa 14e.
Bước 3
Viết cấu hình electron theo nguyên tắc:
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p ...
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
Ví dụ 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tố sau: H (Z = 1), Li (Z=3), Cl (Z=17), Fe (Z = 26)
H có 1e → Cấu hình e:
Li có 3e → Cấu hình e:
Cl có 17e → Cấu hình e:
* Đối với Fe
Bước 1: Xác định số e: Fe có 26e
Bước 2: Điền e theo chiều tăng mức năng lượng:
1s22s22p63s23p64s23d6
Bước 3: Viết cấu hình e theo sự phân bố mức năng lượng:
1s22s22p63s23p63d64s2
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
1s1
1s22s1
1s22s22p63s23p5
Vớ d? 2: Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau và cho biết chúng là nguyên tố gì (s, p, d, f)?
a. Al (Z= 13) :
Al là nguyên tố p.
b. Ti (Z= 22) :
- Theo thứ tự mức năng lượng:
Ti là nguyên tố d.
- Cấu hình electron hoàn chỉnh:
Hoặc : [Ar] 3d2 4s2
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
Hoặc: [Ne] 3s23p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2
Chú ý:
Nguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s.
Nguyên tố p là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p.
Nguyên tố d là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp d.
Nguyên tố f là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp f.
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Cấu hình electron nguyên tử
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
2. Cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu
- Nguyên tử của các nguyên tố có tối đa ……… electron ở lớp ngoài cùng (trừ ……….).
- Nguyên tử có …………….. electron ở lớp ngoài cùng là kim loại (trừ ………………….).
- Nguyên tử có …………….. electron ở lớp ngoài cùng là kim loại hoặc phi kim.
- Nguyên tử có …………….. electron ở lớp ngoài cùng là phi kim.
- Nguyên tử có …………….. electron ở lớp ngoài cùng là khí hiếm (trừ ………………….).
II. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
3. Đặc điểm lớp electron ngoài cùng
8
H, He
1, 2, 3
H, He, B
4
5, 6, 7
8
He 1s2
CỦNG CỐ
Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) là
A. 1s22s22p53s23p5
B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p63s23p6
D. 1s22s22p63s23p3
Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử nitơ (Z=7) là
A. 1s22s22p5
B. 1s22p5
C. 1s22s22p7
D. 1s22s22p3
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z=24) là
A. 1s22s22p63s23p54s23d5
B. 1s22s22p63s23p64s23d4
C. 1s22s22p63s23p63d54s1
D. 1s22s22p63s23p63d44s2
CỦNG CỐ
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) là
A. 1s22s22p63s23p64s23d4
B. 1s22s22p63s23p63d104s1
C. 1s22s22p63s23p54s23d9
D. 1s22s22p63s23p63d94s2
Câu 5: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố nào?
A. f
B. d
C. p
D. s
Câu 6: Nguyên tử M có 7 electron thuộc phân lớp d. Tổng số electron của nguyên tử M là
Cấu hình e: 1s22s22p63s1
Thứ tự mức năng lượng: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d7
A. 24
B. 25
C. 27
D. 29
Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d74s2
 







Các ý kiến mới nhất