Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 18h:40' 21-10-2021
Dung lượng: 747.9 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
5/3
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
Gv. Trần Thị Ngọc
Luyện tập
Luyện từ và câu
TỪ ĐỒNG NGHĨA-TỪ TRÁI NGHĨA-TỪ ĐỒNG ÂM
Bài 1. Trong mỗi nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại :
a) , tổ quốc, đất nước, giang sơn, sông núi, nước nhà, non sông, nước
non, non nước.
b) Quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, , quê hương xứ sở, nơi chôn rau cắt rốn.
Tổ tiên
quê mùa
Bài 2.
a/ Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống (im lìm, vắng lặng, yên tĩnh):
Cảnh vật trưa hè ở đây ..............., cây cối đứng......., không gian..................., không một tiếng động nhỏ.

b/ Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau :
a) Vào sinh ra .....................
b) Lên thác ................. ghềnh.
c) Đi ngược về ..................
im lìm
yên tĩnh
vắng lặng
tử
xuống
xuôi
Bài 3.
a/ Tìm từ đồng nghĩa với với các từ sau:
thật thà :..................................................................
siêng năng:................................................................
Đặt câu với 1 cặp từ vừa tìm ở câu a.
.............................................................................
................................................................................. b/ Tìm từ trái nghĩa:
cẩn thận : .............................................................
vui vẻ :..................................................................
Đặt câu với 1 cặp từ vừa tìm ở câu b
.................................................................................
.................................................................................
trung thực, ngay thẳng; thẳng thắn, chân thật.....
cần cù, chăm chỉ, chịu khó.....
bất cẩn, cẩu thả, ẩu tả.....
buồn rầu; buồn bã; buồn tủi.....
Bài 4. Xác định loại từ của các từ in đậm trong các câu sau : (Từ đồng âm; đồng nghĩa; trái nghĩa)
a/ Những chiếc lá bàng xanh non.
Mẹ em mới ốm nên nhìn xanh xao
b/ Mẹ nấu chè bỏ rất nhiều đường.
Con đường gập ghềnh, khó đi.
c/ Cô Tấm trong câu chuyện rất hiền lành.
Người mẹ kế thì rất hung dữ.
d/ Câu văn của em giàu hình ảnh.
Cái cần câu của ông Ba đã cũ rồi.
Từ đồng âm
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Cô chào cả lớp !
5/3
 
Gửi ý kiến