Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Toàn
Ngày gửi: 13h:37' 16-08-2022
Dung lượng: 936.6 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
_ _GV:Nguyễn Văn Kết

Trường TH Nguyễn Chí Liêm

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
LUYỆN TỪ VÀ CÂU :MRVT HỮU NGHỊ - HỢP TÁC

LỚP 5.1 Kiểm tra bài cũ:
* Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ ?
* Đặt câu để phân biệt từ đồng âm bàn

Thứ ngày tháng năm 2022

Bài tập 1
Xếp những từ có tiếng hữu_ _cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng
*Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị *_Hữu_ có nghĩa là “có”. M: hữu ích
Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
_ Có nghĩa_

_ là _

_“bạn bè” _

_ Có nghĩa _

_là “có”_

Hữu Bài 1:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. b) Hữu có nghĩa là “có”.
* hữu nghị *
* hữu ích
* chiến hữu
* bằng hữu
* hữu hảo
* thân hữu
* bạn hữu
* hữu hiệu
* hữu tình *
* hữu dụng
_a/ChiÕn h÷u_

__

_b/Th©n h÷u_

__

_c/H÷u h¶o_

__

_d/B»ng h÷u_

__

_e/B¹n h÷u_

__

_g/H÷u Ých_

__

_h/H÷u hiÖu_

__

_i/H÷u t×nh_

__

_k/H÷u dông_

1-B¹n bÌ th©n thiÕt .

2-T×nh b¹n th©n thiÕt.

3-T×nh c¶m b¹n bÌ th©n

thiÖn

4-B¹n chiÕn ®Êu .

5-B¹n bÌ th©n thiÕt

6-Cã søc hÊp dÉn gîi c¶m

7-Cã Ých .

8-Dïng ®­ưîc viÖc.

9-Cã hiÖu qu¶ . Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Hoa Kỳ

Quan hệ hữu nghị Quốc tế

Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56) Bài tập 2
_Xếp những từ có tiếng _hợp_ cho dưới đây thành hai nhóm _
_a và b:_
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
*_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).

M: hợp tác
_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Hîp

Có nghĩa đúng

với yêu cầu đòi

hỏi … nào đó

Cã nghÜa lµ

“gép l¹i”

thµnh lín h¬n Bài 2:
*_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại”.
_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với

yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
*hợp tác *
*hợp nhất
*hợp lực
*hợp lí
*thích hợp
*hợp pháp
*hợp thời
*Hợp tình
*phù hợp
*hợp lệ
a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực
d/Hợp tình
e/Hợp thời
g/Hợp lệ
h/Hợp pháp
i//Hợp lí
k/Thích hợp
1-Hợp lại thành một tổ chức duy nhất.

_2-Hợp với, ăn khớp với . _

3-Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ.

_4-Chung sức để làm một việc gì đó._

5-Đúng với thể thức quy định.

_6-Phù hợp với yêu cầu khách quan ở một thời điểm ._

7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết_._

_8-Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi ._

_9-Đúng với pháp luật._ Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM

(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài tập 1

a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu

b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng
Bài tập 2

a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực

b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
Bài tập 3:
_Đặt một câu với một từ ở bài tập 1_ và _1 câu với một từ ở bài tập 2_
1. Bài tập 1
a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng
2. Bài tập 2
a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
3. Bài tập 3: Đặt câu
4. Bài tập 4: Đặt câu với các thành ngữ
a) _Bốn biển một nhà_
b) _Kề vai sát cánh_
c) _Chung lưng đấu sức_
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước Hợp tác: Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc
Bài tập 4

_Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:_
_a) Bốn biển một nhà_

_Người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người_

_trong một gia đình, thống nhất về một mối_

_b) Kề vai sát cánh_

_Sự đồng tâm, hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những_

_người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng. _

_c) Chung lưng đấu sức_

_Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác , giải quyết công việc._
__
TIẾT HỌC KẾT THÚC,CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM!
 
Gửi ý kiến