Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Toàn
Ngày gửi: 13h:37' 16-08-2022
Dung lượng: 936.6 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Toàn
Ngày gửi: 13h:37' 16-08-2022
Dung lượng: 936.6 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
_ _GV:Nguyễn Văn Kết
Trường TH Nguyễn Chí Liêm
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
LUYỆN TỪ VÀ CÂU :MRVT HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
LỚP 5.1 Kiểm tra bài cũ:
* Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ ?
* Đặt câu để phân biệt từ đồng âm bàn
Thứ ngày tháng năm 2022
Bài tập 1
Xếp những từ có tiếng hữu_ _cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng
*Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị *_Hữu_ có nghĩa là “có”. M: hữu ích
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
_ Có nghĩa_
_ là _
_“bạn bè” _
_ Có nghĩa _
_là “có”_
Hữu Bài 1:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. b) Hữu có nghĩa là “có”.
* hữu nghị *
* hữu ích
* chiến hữu
* bằng hữu
* hữu hảo
* thân hữu
* bạn hữu
* hữu hiệu
* hữu tình *
* hữu dụng
_a/ChiÕn h÷u_
__
_b/Th©n h÷u_
__
_c/H÷u h¶o_
__
_d/B»ng h÷u_
__
_e/B¹n h÷u_
__
_g/H÷u Ých_
__
_h/H÷u hiÖu_
__
_i/H÷u t×nh_
__
_k/H÷u dông_
1-B¹n bÌ th©n thiÕt .
2-T×nh b¹n th©n thiÕt.
3-T×nh c¶m b¹n bÌ th©n
thiÖn
4-B¹n chiÕn ®Êu .
5-B¹n bÌ th©n thiÕt
6-Cã søc hÊp dÉn gîi c¶m
7-Cã Ých .
8-Dïng ®ưîc viÖc.
9-Cã hiÖu qu¶ . Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Hoa Kỳ
Quan hệ hữu nghị Quốc tế
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56) Bài tập 2
_Xếp những từ có tiếng _hợp_ cho dưới đây thành hai nhóm _
_a và b:_
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
*_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Hîp
Có nghĩa đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó
Cã nghÜa lµ
“gép l¹i”
thµnh lín h¬n Bài 2:
*_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại”.
_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
*hợp tác *
*hợp nhất
*hợp lực
*hợp lí
*thích hợp
*hợp pháp
*hợp thời
*Hợp tình
*phù hợp
*hợp lệ
a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực
d/Hợp tình
e/Hợp thời
g/Hợp lệ
h/Hợp pháp
i//Hợp lí
k/Thích hợp
1-Hợp lại thành một tổ chức duy nhất.
_2-Hợp với, ăn khớp với . _
3-Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ.
_4-Chung sức để làm một việc gì đó._
5-Đúng với thể thức quy định.
_6-Phù hợp với yêu cầu khách quan ở một thời điểm ._
7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết_._
_8-Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi ._
_9-Đúng với pháp luật._ Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài tập 1
a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng
Bài tập 2
a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
Bài tập 3:
_Đặt một câu với một từ ở bài tập 1_ và _1 câu với một từ ở bài tập 2_
1. Bài tập 1
a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng
2. Bài tập 2
a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
3. Bài tập 3: Đặt câu
4. Bài tập 4: Đặt câu với các thành ngữ
a) _Bốn biển một nhà_
b) _Kề vai sát cánh_
c) _Chung lưng đấu sức_
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước Hợp tác: Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc
Bài tập 4
_Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:_
_a) Bốn biển một nhà_
_Người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người_
_trong một gia đình, thống nhất về một mối_
_b) Kề vai sát cánh_
_Sự đồng tâm, hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những_
_người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng. _
_c) Chung lưng đấu sức_
_Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác , giải quyết công việc._
__
TIẾT HỌC KẾT THÚC,CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM!
Trường TH Nguyễn Chí Liêm
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
LUYỆN TỪ VÀ CÂU :MRVT HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
LỚP 5.1 Kiểm tra bài cũ:
* Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ ?
* Đặt câu để phân biệt từ đồng âm bàn
Thứ ngày tháng năm 2022
Bài tập 1
Xếp những từ có tiếng hữu_ _cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng
*Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị *_Hữu_ có nghĩa là “có”. M: hữu ích
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
_ Có nghĩa_
_ là _
_“bạn bè” _
_ Có nghĩa _
_là “có”_
Hữu Bài 1:
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. b) Hữu có nghĩa là “có”.
* hữu nghị *
* hữu ích
* chiến hữu
* bằng hữu
* hữu hảo
* thân hữu
* bạn hữu
* hữu hiệu
* hữu tình *
* hữu dụng
_a/ChiÕn h÷u_
__
_b/Th©n h÷u_
__
_c/H÷u h¶o_
__
_d/B»ng h÷u_
__
_e/B¹n h÷u_
__
_g/H÷u Ých_
__
_h/H÷u hiÖu_
__
_i/H÷u t×nh_
__
_k/H÷u dông_
1-B¹n bÌ th©n thiÕt .
2-T×nh b¹n th©n thiÕt.
3-T×nh c¶m b¹n bÌ th©n
thiÖn
4-B¹n chiÕn ®Êu .
5-B¹n bÌ th©n thiÕt
6-Cã søc hÊp dÉn gîi c¶m
7-Cã Ých .
8-Dïng ®ưîc viÖc.
9-Cã hiÖu qu¶ . Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Hoa Kỳ
Quan hệ hữu nghị Quốc tế
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56) Bài tập 2
_Xếp những từ có tiếng _hợp_ cho dưới đây thành hai nhóm _
_a và b:_
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
*_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Hîp
Có nghĩa đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó
Cã nghÜa lµ
“gép l¹i”
thµnh lín h¬n Bài 2:
*_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại”.
_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
*hợp tác *
*hợp nhất
*hợp lực
*hợp lí
*thích hợp
*hợp pháp
*hợp thời
*Hợp tình
*phù hợp
*hợp lệ
a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực
d/Hợp tình
e/Hợp thời
g/Hợp lệ
h/Hợp pháp
i//Hợp lí
k/Thích hợp
1-Hợp lại thành một tổ chức duy nhất.
_2-Hợp với, ăn khớp với . _
3-Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ.
_4-Chung sức để làm một việc gì đó._
5-Đúng với thể thức quy định.
_6-Phù hợp với yêu cầu khách quan ở một thời điểm ._
7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết_._
_8-Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi ._
_9-Đúng với pháp luật._ Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Bài tập 1
a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng
Bài tập 2
a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
Bài tập 3:
_Đặt một câu với một từ ở bài tập 1_ và _1 câu với một từ ở bài tập 2_
1. Bài tập 1
a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu
b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng
2. Bài tập 2
a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
3. Bài tập 3: Đặt câu
4. Bài tập 4: Đặt câu với các thành ngữ
a) _Bốn biển một nhà_
b) _Kề vai sát cánh_
c) _Chung lưng đấu sức_
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước Hợp tác: Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc
Bài tập 4
_Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:_
_a) Bốn biển một nhà_
_Người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người_
_trong một gia đình, thống nhất về một mối_
_b) Kề vai sát cánh_
_Sự đồng tâm, hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những_
_người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng. _
_c) Chung lưng đấu sức_
_Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác , giải quyết công việc._
__
TIẾT HỌC KẾT THÚC,CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất