Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quý
Ngày gửi: 09h:58' 22-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 132
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quý
Ngày gửi: 09h:58' 22-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5E
MRVT : THIÊN NHIÊN
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi:
Thế nào là từ nhiều nghĩa ?
Luyện từ và câu
Luyện từ và câu:
Du lịch qua màn ảnh nhỏ
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Thác Cam Ly
Hoàng hôn trên sông
Non nước Nha Trang
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a.T?t c? nh?ng gỡ do con ngu?i t?o ra .
b.Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c.Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Lũ lụt
Hạn hán
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lờn thỏc xu?ng gh?nh.
b) Gúp giú thnh bóo.
c) Nu?c ch?y dỏ mũn.
d) Khoai d?t l?, m? d?t quen.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
Kiên trì, bền bỉ việc lớn cũng làm xong .
Khoai phải trồng đất lạ. Mạ phải trồng đất quen mới tốt .
Lên thác,xuống ghềnh.
Góp gió thành bão .
Khoai đất lạ ,mạ đất quen.
Nước chảy đá mòn .
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
a) … thác … ghềnh.
b) … gió … bão.
c) Nước … đá …
d) Khoai đất … mạ đất …
Cùng suy nghĩ?
Luyện từ và câu
Những sự vật này không do con người tạo nên.
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian:
a) T? chi?u r?ng:
bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang...
b) T? chi?u di:
tít tắp, xa tít, dài dằng dặc, dài thườn thượt...
c) T? chi?u cao:
cao vút, cao ngất, vời vợi, chót vót…
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) T? ti?ng súng . M: ỡ ?m
b) T? ln súng nh? . M: lan tan
c) T? d?t súng m?nh . M: cu?n cu?n
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước
a) Tả tiếng sóng :
ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào, thì thầm…
b) Tả làn sóng nhẹ:
lăn tăn, bò lên, trườn xuống, dềnh, lững lờ…
c) T? d?t súng m?nh:
cuồn cuộn, trào dâng, điên cuồng, dữ dội…
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Luyện từ và câu
DẶN DÒ :
Học lại bài
Xem trước bài : Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
CHÀO CÁC EM!
Tiết học kết thúc
Kính chúc quý thầy, cô và các em học sinh dồi dào sức khỏe!
 








Các ý kiến mới nhất