Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm mai dung
Ngày gửi: 11h:12' 22-10-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 385
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MRVT: Thiên nhiên
Trang 78
Câu 1: Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ.
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Câu 2: Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ ăn trong 2 câu văn sau?
Tàu vào cảng ăn than.

b. Bé đang ăn cơm.
Nghĩa chuyển
Nghĩa gốc
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1:
Trong các bức ảnh sau, ảnh nào là cảnh do con người tạo ra? Cảnh nào không phải do con người tạo ra?
Lăng Hồ Chí Minh
Cầu Tràng Tiền
Vịnh Hạ Long
Động Phong Nha
Biển Cửa Tùng
Thác Cam Ly
Cầu Nhạt Tân
Tất cả những gì do con người tạo ra.
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống.
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc gì lớn sẽ làm xong.
Khoai trồng nơi đất mới, đất lạ; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên). Dù con người có trồng, cấy ra thì đó cũng không phải những vật nhân tạo.
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Hãy nêu nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ trên:
Thác Bản Giốc
Nghềnh Đá Đĩa – Phú Yên
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
Lũ lụt
D?ng d?t
Hạn hán
Gió bão
Một số hình ảnh và việc làm bảo vệ cảnh quan thiên nhiên
Một số việc làm để giảm bớt thiên tai
Khoai lang
Mạ
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Hoạt động nhóm , thời gian 3 phút, tìm từ ngữ miêu tả không gian .
a) Tả chiều rộng
b) Tả chiều dài (xa)
c) Tả chiều cao
d) Tả chiều sâu
- bao la,
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
- tít tắp,
- tít mù khơi,
- muôn trùng khơi,
- thăm thẳm,
dằng dặc,
hun hút,
vời vợi,…

- cao vút,
- chót vót,
- cao ngất,
- chất ngất,
- vòi vọi,
- vời vợi,...
- hun hút,
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
hoắm hoắm,
thăm thẳm…

3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm:
Ví dụ:
- Cánh đồng lúa rộng bao la.
- Cột cờ cao vời vợi.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Bài 4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng. M: ì ầm, ầm ầm, ào ào, rì rào, ì oạp, thì thầm, lao sao,…
b. Tả tiếng sóng nhẹ. M: lăn tăn, trườn lên, dềnh, lửng lơ, liếm nhẹ,…
c. Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn, ào ạt, trào dâng, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp,…
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
- Tiếng sóng biển rì rào khơi xa.
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Thiên Cầm
Cảnh biển khi bóo.
Củng cố - Dặn dò:
- Chúng ta cần làm gì để thiên nhiên xung quanh chúng ta luôn tươi đẹp?
Hoàn thành bài vào vở.
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
 
Gửi ý kiến