Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn An Khang
Ngày gửi: 14h:20' 11-11-2021
Dung lượng: 852.5 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn An Khang
Ngày gửi: 14h:20' 11-11-2021
Dung lượng: 852.5 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Bi t?p 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nu?c chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Luyện từ và câu
Bài tập 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
Kiên trì bền bỉ việc lớn cũng làm xong.
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng đất quen.
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
c) Nước chảy đá mòn
Bài tập 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Luyện từ và câu
Bài t?p 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sõu. M: hun hỳt
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2017
Luyện từ và câu
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng:
Bao la
, mênh mông
, bát ngát,
thênh thang....
b) Tả chiều dài:
tít tắp,
, di dằng dặc,
xa tít
c) Tả chiều cao:
cao vút
, cao ngất,
cao vời vợi
, cao chót vót...
Đặt câu với một trong các từ ngữ vữa tìm được.
Ví dụ:
1. Tôi đã đi mỏi chân nhưng con đường vẫn dài dằng dặc.
2. Bầu trời cao vời vợi.
d) Tả chiều sõu:
hun hỳt,
thăm thẳm,
hoắm. …
3. Vực sâu hun hút.
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2017
Luyện từ và câu
4. Biển rộng mênh mông.
Bài tập 4: T×m nh÷ng tõ ng÷ miªu t¶ sãng níc. §Æt c©u víi mét trong c¸c tõ ng÷ võa t×m ®îc.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2017
Luyện từ và câu
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
a) Tả tiếng sóng:
ì ầm
; ầm ầm
, rì rào
, ì oạp...
b) Tả làn sóng nhẹ:
Lăn tăn
, dập dềnh
, lững lờ
, trườn lên
c) Tả đợt sóng mạnh:
Cuồn cuộn
, trào dâng
, điên cuồng.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vữa tìm được.
Ví dụ:
3. Những cơn sóng như điên cuồng xô vào bờ ầm ầm.
2. Những đợt sóng cuồn cuộn xô vào bờ.
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2017
Luyện từ và câu
1. Những làn sóng nhẹ lăn tăn trên mặt hồ.
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM!
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Bi t?p 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nu?c chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Luyện từ và câu
Bài tập 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
Kiên trì bền bỉ việc lớn cũng làm xong.
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng đất quen.
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
c) Nước chảy đá mòn
Bài tập 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Luyện từ và câu
Bài t?p 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sõu. M: hun hỳt
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2017
Luyện từ và câu
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng:
Bao la
, mênh mông
, bát ngát,
thênh thang....
b) Tả chiều dài:
tít tắp,
, di dằng dặc,
xa tít
c) Tả chiều cao:
cao vút
, cao ngất,
cao vời vợi
, cao chót vót...
Đặt câu với một trong các từ ngữ vữa tìm được.
Ví dụ:
1. Tôi đã đi mỏi chân nhưng con đường vẫn dài dằng dặc.
2. Bầu trời cao vời vợi.
d) Tả chiều sõu:
hun hỳt,
thăm thẳm,
hoắm. …
3. Vực sâu hun hút.
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2017
Luyện từ và câu
4. Biển rộng mênh mông.
Bài tập 4: T×m nh÷ng tõ ng÷ miªu t¶ sãng níc. §Æt c©u víi mét trong c¸c tõ ng÷ võa t×m ®îc.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2017
Luyện từ và câu
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
a) Tả tiếng sóng:
ì ầm
; ầm ầm
, rì rào
, ì oạp...
b) Tả làn sóng nhẹ:
Lăn tăn
, dập dềnh
, lững lờ
, trườn lên
c) Tả đợt sóng mạnh:
Cuồn cuộn
, trào dâng
, điên cuồng.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vữa tìm được.
Ví dụ:
3. Những cơn sóng như điên cuồng xô vào bờ ầm ầm.
2. Những đợt sóng cuồn cuộn xô vào bờ.
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2017
Luyện từ và câu
1. Những làn sóng nhẹ lăn tăn trên mặt hồ.
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất