Bài 16. Phương trình hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Na
Ngày gửi: 21h:06' 23-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 579
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Na
Ngày gửi: 21h:06' 23-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích:
0 người
1
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
2
Cho phản ứng khí hidro tác dụng với khí oxi tạo thành nước. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hoá học trên ?
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
+ Số nguyên tử Hiđrô trước và sau phản ứng đều là 2.
- Sơ đồ phản ứng:
Em hãy cho biết tại sao cân lại bị nghiêng ?
H2
O2
H2O
+
+ Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng là 1.
to
Không đúng với định luật bảo toàn khối lượng
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
Phải làm thế nào để số nguyên tử Oxi ở 2 vế bằng nhau?
- Sơ đồ phản ứng:
H2
O2
H2O
+
to
2
H2
H2O
to
O2
+
H2 + O2 H2O
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
-Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
Phải làm thế nào để số nguyên tử các nguyên tố ở 2
vế bằng nhau?
H2
O2
H2O
+
to
- Sơ đồ phản ứng:
to
_ Sơ đồ phản ứng:
_ Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
2
_ Viết thành phương trình hóa học:
Theo em việc lập phương trình hóa học được tiến hành theo mấy bước?
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
Bước 3: Viết thành phương trình hóa học
to
Ví dụ 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)
Ví dụ 2: : Lập PTHH của phản ứng sau
Magie (MgO) tác dụng với khí oxi tạo ra Magie oxit (MgO)
Ví dụ 2: Lập PTHH của phản ứng Natri cacbonat (Na2CO3) tác dụng với Canxi Hiđroxit (Ca(OH)2 ) tạo ra Canxi cacbonat (CaCO3 ) và Natri hidroxit (NaOH)
Bài tập: Hoàn thành các PTHH sau:
1. BaO + HCl BaCl2 + H2O
2. Na2O + H2SO4 Na2SO4 + H2O
3. Cu + H2SO4 đặc CuSO4 + H2O + SO2
4. Fe3O4 + C Fe + CO2
5. KOH + CuCl2 KCl + Cu(OH)2
6. BaCl2 + CuSO4 Cu(OH)2 + BaSO4
7. Ba(OH)2 + FeCl3 BaCl2 + Fe(OH)3
8. CaCO3 + HCl CaCl2 + H2O + CO2
9. Fe + H3PO4 Fe3(PO4)2 + H2
10. Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O
Bài tập: Hoàn thành các PTHH và cho biết ý nghĩa:
1. Na + H2O NaOH + H2
2. Fe2O3 + CO Fe + CO2
3. Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O
4. FexOy + C Fe + CO2
5. FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
6. Al2(SO4)3 + KOH Al(OH)3 + K2SO4
7. BaCl2 + AgNO3 Ba(NO3)2 + AgCl
8. CxHy + O2 CO2 + H2O
9. Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag
10. Al + HCl AlCl3 + H2
1) C4H10 + O2 → CO2 + H2O
2) C2H2 + Br2 → C2H2Br4
3) C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2
4) CH3COOH+ Na2CO3 → CH3COONa + H2O + CO2
5) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
6) Ca(OH)2 + HBr → CaBr2 + H2O
7) Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O
8) Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + H2O
9) Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + NaOH
10) Na2S + H2SO4 → Na2SO4 + H2S
11) Na2S + HCl → NaCl + H2S
Bài tập: Hoàn thành các PTHH sau:
TH? L? CU?C THI
* Mỗi nhóm dự thi có 15 giây vừa đọc vừa suy nghĩ cho mỗi câu trong bộ 9 câu hỏi.
* Khi có tín hiệu “Ting Ting-Ting Ting”, các NHÓM giơ đáp án lên
Rung chuơng vng
Mỗi Câu trả lời đúng được cộng 10 điểm vào nhóm.NHÓM nào trả lời đúng nhiều câu hỏi nhất sẽ là người chiến thắng
Câu 1
Để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học người ta dùng:
Công thức hóa học
Phương trình hóa học
Sơ đồ phản ứng hóa học.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Rung chuơng vng
Câu 2
Có bao nhiêu bước để lập một PTHH?
2
4
3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 3
Sắp xếp các câu sau theo trình tự các bước lập PTHH ?
Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố,
Viết PTHH.
Viết sơ đồ phản ứng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C-A-B
Rung chuơng vng
Câu 4
Sơ đồ phản ứng bằng công thức hóa học cho ta biết những gì?
CTHH của chất tham gia.
CTHH của chất sản phẩm.
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 5
Rung chuông vàng
Cân bằng PTHH phải dựa trên nguyên tắc nào?
Các chất phải được bảo toàn.
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn trước và sau phản ứng.
Số lượng nguyên tố được bảo toàn.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 6
Rung chuông vàng
Khi cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố ta chỉ việc:
Chọn chỉ số thích hợp ở nguyên tố nào đó.
Thêm hệ số thích hợp trước CTHH
Bỏ hoặc thay đổi chỉ số trong CTHH nào đó.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 7
Rung chuông vàng
PTHH bao gồm:
CTHH của các chất và hệ số của các chất sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau
CTHH của các chất và các chỉ số
Kí hiệu hóa học các nguyên tố và các hệ số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
A
Câu 8
Trường hợp nào biểu diễn đúng 1 PTHH?
P + O2 P2O5
N2 + 3H2 2NH3
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Fe3 + 2O2 Fe3O4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 9
PTHH phải phản ảnh được 2 điều gì?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
- Quá trình biến đổi chất
- ĐLBTKL
Rung chuơng vng
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Lí thuyết:
- Khái niệm PTHH.
Các bước lập PTHH.
* Bài tập: 1-a,b. 3. 5-a, 6-a. 7.
* Xem trước phần II- Ý nghĩa của PTHH.
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
2
Cho phản ứng khí hidro tác dụng với khí oxi tạo thành nước. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hoá học trên ?
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
+ Số nguyên tử Hiđrô trước và sau phản ứng đều là 2.
- Sơ đồ phản ứng:
Em hãy cho biết tại sao cân lại bị nghiêng ?
H2
O2
H2O
+
+ Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng là 1.
to
Không đúng với định luật bảo toàn khối lượng
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
Phải làm thế nào để số nguyên tử Oxi ở 2 vế bằng nhau?
- Sơ đồ phản ứng:
H2
O2
H2O
+
to
2
H2
H2O
to
O2
+
H2 + O2 H2O
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
-Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
Phải làm thế nào để số nguyên tử các nguyên tố ở 2
vế bằng nhau?
H2
O2
H2O
+
to
- Sơ đồ phản ứng:
to
_ Sơ đồ phản ứng:
_ Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
2
_ Viết thành phương trình hóa học:
Theo em việc lập phương trình hóa học được tiến hành theo mấy bước?
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
Bước 3: Viết thành phương trình hóa học
to
Ví dụ 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)
Ví dụ 2: : Lập PTHH của phản ứng sau
Magie (MgO) tác dụng với khí oxi tạo ra Magie oxit (MgO)
Ví dụ 2: Lập PTHH của phản ứng Natri cacbonat (Na2CO3) tác dụng với Canxi Hiđroxit (Ca(OH)2 ) tạo ra Canxi cacbonat (CaCO3 ) và Natri hidroxit (NaOH)
Bài tập: Hoàn thành các PTHH sau:
1. BaO + HCl BaCl2 + H2O
2. Na2O + H2SO4 Na2SO4 + H2O
3. Cu + H2SO4 đặc CuSO4 + H2O + SO2
4. Fe3O4 + C Fe + CO2
5. KOH + CuCl2 KCl + Cu(OH)2
6. BaCl2 + CuSO4 Cu(OH)2 + BaSO4
7. Ba(OH)2 + FeCl3 BaCl2 + Fe(OH)3
8. CaCO3 + HCl CaCl2 + H2O + CO2
9. Fe + H3PO4 Fe3(PO4)2 + H2
10. Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O
Bài tập: Hoàn thành các PTHH và cho biết ý nghĩa:
1. Na + H2O NaOH + H2
2. Fe2O3 + CO Fe + CO2
3. Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O
4. FexOy + C Fe + CO2
5. FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
6. Al2(SO4)3 + KOH Al(OH)3 + K2SO4
7. BaCl2 + AgNO3 Ba(NO3)2 + AgCl
8. CxHy + O2 CO2 + H2O
9. Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag
10. Al + HCl AlCl3 + H2
1) C4H10 + O2 → CO2 + H2O
2) C2H2 + Br2 → C2H2Br4
3) C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2
4) CH3COOH+ Na2CO3 → CH3COONa + H2O + CO2
5) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
6) Ca(OH)2 + HBr → CaBr2 + H2O
7) Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O
8) Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + H2O
9) Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + NaOH
10) Na2S + H2SO4 → Na2SO4 + H2S
11) Na2S + HCl → NaCl + H2S
Bài tập: Hoàn thành các PTHH sau:
TH? L? CU?C THI
* Mỗi nhóm dự thi có 15 giây vừa đọc vừa suy nghĩ cho mỗi câu trong bộ 9 câu hỏi.
* Khi có tín hiệu “Ting Ting-Ting Ting”, các NHÓM giơ đáp án lên
Rung chuơng vng
Mỗi Câu trả lời đúng được cộng 10 điểm vào nhóm.NHÓM nào trả lời đúng nhiều câu hỏi nhất sẽ là người chiến thắng
Câu 1
Để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học người ta dùng:
Công thức hóa học
Phương trình hóa học
Sơ đồ phản ứng hóa học.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Rung chuơng vng
Câu 2
Có bao nhiêu bước để lập một PTHH?
2
4
3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 3
Sắp xếp các câu sau theo trình tự các bước lập PTHH ?
Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố,
Viết PTHH.
Viết sơ đồ phản ứng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C-A-B
Rung chuơng vng
Câu 4
Sơ đồ phản ứng bằng công thức hóa học cho ta biết những gì?
CTHH của chất tham gia.
CTHH của chất sản phẩm.
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 5
Rung chuông vàng
Cân bằng PTHH phải dựa trên nguyên tắc nào?
Các chất phải được bảo toàn.
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn trước và sau phản ứng.
Số lượng nguyên tố được bảo toàn.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 6
Rung chuông vàng
Khi cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố ta chỉ việc:
Chọn chỉ số thích hợp ở nguyên tố nào đó.
Thêm hệ số thích hợp trước CTHH
Bỏ hoặc thay đổi chỉ số trong CTHH nào đó.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 7
Rung chuông vàng
PTHH bao gồm:
CTHH của các chất và hệ số của các chất sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau
CTHH của các chất và các chỉ số
Kí hiệu hóa học các nguyên tố và các hệ số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
A
Câu 8
Trường hợp nào biểu diễn đúng 1 PTHH?
P + O2 P2O5
N2 + 3H2 2NH3
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Fe3 + 2O2 Fe3O4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 9
PTHH phải phản ảnh được 2 điều gì?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
- Quá trình biến đổi chất
- ĐLBTKL
Rung chuơng vng
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Lí thuyết:
- Khái niệm PTHH.
Các bước lập PTHH.
* Bài tập: 1-a,b. 3. 5-a, 6-a. 7.
* Xem trước phần II- Ý nghĩa của PTHH.
 







Các ý kiến mới nhất