Tuần 6. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phượng
Ngày gửi: 10h:04' 24-10-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 222
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phượng
Ngày gửi: 10h:04' 24-10-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THẠNH
Tuần 6 -Môn: Luyện từ và câu
BÀI: MỞ RỘNG VỐN TỪ
TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
THIẾT KẾ BÀI GIẢNG
LỚP4
KHỞI ĐỘNG
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
A. Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
Trung thực nghĩa là :
C. Ngay thẳng, thật thà của con người.
D. Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.
B. Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng ……………. Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không……………..Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, …..……..nhất cũng dần dần thấy ………..… hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào ……………. Lớp 4A chúng em rất …..……. về bạn Minh.
(Từ để chọn: , , , , , .)
tự ái
tự hào
tự kiêu
tự trọng
tự tin
tự ti
1. thích hợp để trong đoạn văn sau:
Chọn từ điền vào chỗ chấm
tự tin, tự trọng, tự hào
2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau
Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng,
tổ chức hay với người nào đó.
trung thành
Nghĩa
Từ
Trước sau như một, không gì lay
chuyển nổi
trung hậu
trung kiên
trung thực
trung nghĩa
Một lòng một dạ vì việc nghĩa.
Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước
sau như một.
Ngay thẳng, thật thà.
3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm).
a) Trung có nghĩa là “ở giữa”.
b) Trung có nghĩa là “một lòng một dạ”.
M: trung thành
M: trung thu
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
3. Xếp các từ ghép dưới đây thành hai nhóm dựa
theo nghĩa của tiếng trung: ( , ,
, , , ,
, ).
Trung có
nghĩa là
“ở giữa”
Trung có
nghĩa là
“một lòng
một dạ”.
trung bình
trung thành
trung nghĩa
trung thực
trung thu
trung hậu
trung kiên
trung tâm
4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3.
Các từ đã cho trong bài tập 3: trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng
4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3
Lớp em không có học sinh trung bình.
Thiếu nhi ai cũng thích Tết trung thu.
Chôm là một cậu bé trung thực và dũng cảm.
Phụ nữ Việt Nam trung hậu đảm đang.
Bộ não là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của cơ thể.
Các anh bộ đội luôn luôn trung thành với Tổ quốc.
Bác Năm là một con người trung nghĩa.
Bộ đội ta trung kiên với lí tưởng cách mạng.
VẬN DỤNG
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
C. Trung thành, trung nghĩa, trung hậu, trung bình
Dòng nào nêu đúng từ có tiếng trung có nghĩa là “một lòng một dạ” ?
A. Trung thành, trung thực, trung nghĩa, trung hậu
D. Trung thực, trung nghĩa, trung hậu, trung tâm
B. Trung thành, trung thực, trung nghĩa, trung thu
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
A. Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một
Từ trung kiên có nghĩa là gì?
C. Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi
D. Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng
B. Một lòng một dạ vì việc nghĩa
Dặn dò
- Xem lại nội dung bài học .
- Chuẩn bị bài: Cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam/ 68.
 







Các ý kiến mới nhất