Bài 9. Các dân tộc, sự phân bố dân cư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Kiều Oanh
Ngày gửi: 18h:06' 24-10-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Phạm Kiều Oanh
Ngày gửi: 18h:06' 24-10-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Bài 1 : Dỏnh d?u x vo tru?c ý em cho l dỳng:
a. Nước ta có :
52 dân tộc 54 dân tộc
53 dân tộc 55 dân tộc
b. Dân tộc có số dân đông nhất là :
Kinh Mường
Ba Na Thái
x
x
Dân tộc kinh sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên.
Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên.
Bài 2: Gạch bỏ ô chữ không đúng :
.
Người Mường
Người Tày
Người Tà-ôi
Người Gia-rai
Dao
Thái
Ê-đê
Chăm
Người Vân Kiều
Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước Châu Á
Bài 3: Hãy quan sát bảng số liệu dưới đây, hãy so sánh mật độ dân số nước ta với mật độ dân số thế giới và các nước láng giềng của Việt Nam từ đó rút ra nhận xét:
Maät ñoä dân soá nước ta gaáp khoaûng
5,2 laàn maät ñoä dân soá theá giới
3,2 laàn maät ñoä dân soá cuûa Cam – pu – chia
10 laàn maät ñoä dân soá cuûa Laøo
1,8 laàn maät ñoä dân soá cuûa Trung Quoác.
260
Hình 2: Lược đồ mật độ dân số Việt Nam
Bài tập: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Việt Nam là nước có .... dân tộc, trong đó người ..... Có số dân đông nhất. Nước ta có mật độ dân số ... tập trung đông đúc ở ...................... ....... và thưa thớt ở….. . Khoảng 3/4 dân số nước ta sống ở………..
nhiều
Đồng bằng, ven biển
Vùng núi
nông thôn
Kinh (Việt)
cao,
Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh (Việt) có số dân đông nhất. Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở nông thôn.
Chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em
a. Nước ta có :
52 dân tộc 54 dân tộc
53 dân tộc 55 dân tộc
b. Dân tộc có số dân đông nhất là :
Kinh Mường
Ba Na Thái
x
x
Dân tộc kinh sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên.
Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên.
Bài 2: Gạch bỏ ô chữ không đúng :
.
Người Mường
Người Tày
Người Tà-ôi
Người Gia-rai
Dao
Thái
Ê-đê
Chăm
Người Vân Kiều
Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước Châu Á
Bài 3: Hãy quan sát bảng số liệu dưới đây, hãy so sánh mật độ dân số nước ta với mật độ dân số thế giới và các nước láng giềng của Việt Nam từ đó rút ra nhận xét:
Maät ñoä dân soá nước ta gaáp khoaûng
5,2 laàn maät ñoä dân soá theá giới
3,2 laàn maät ñoä dân soá cuûa Cam – pu – chia
10 laàn maät ñoä dân soá cuûa Laøo
1,8 laàn maät ñoä dân soá cuûa Trung Quoác.
260
Hình 2: Lược đồ mật độ dân số Việt Nam
Bài tập: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Việt Nam là nước có .... dân tộc, trong đó người ..... Có số dân đông nhất. Nước ta có mật độ dân số ... tập trung đông đúc ở ...................... ....... và thưa thớt ở….. . Khoảng 3/4 dân số nước ta sống ở………..
nhiều
Đồng bằng, ven biển
Vùng núi
nông thôn
Kinh (Việt)
cao,
Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh (Việt) có số dân đông nhất. Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở nông thôn.
Chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em
 







Các ý kiến mới nhất