Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 19h:51' 24-10-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hoài
Ngày gửi: 19h:51' 24-10-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
RUNG CÂY CHỌN QUẢ
36
Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu
Kiến bò vào đĩa thịt bò.
Bạn hãy trả lời câu hỏi sau
30
Câu 2: Đặt câu để phân biệt
từ đồng âm “cờ”
Cả lớp
Chọn câu trả lời đúng nhất
Từ đồng âm là:
a. Những từ giống nhau về âm.
b. Những từ giống nhau về âm và nghĩa.
c. Những từ giống nhau về âm nhưng khác nghĩa.
Tranh 1:
MỐI QUAN HỆ HỮU NGHỊ GIỮA CAMPUCHIA - VIỆT NAM - LÀO
Tranh 2:
ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM VÀ ĐẠI HỌC CỦA ÚC HỢP TÁC
TRONG VIỆC ĐÀO TẠO SINH VIÊN.
ÔN TẬP MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ- HỢP TÁC
Luyện từ và câu
Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 2021
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
hữu nghị,
hữu hiệu,
chiến hữu,
hữu tình,
thân hữu,
hữu ích,
hữu hảo,
bằng hữu,
bạn hữu,
hữu dụng.
Chiến hữu: bạn chiến đấu
Thân hữu: bạn bè thân thiết
Bằng hữu: tình bạn thân thiết
Hữu hảo: tình cảm bạn bè thân thiện
Bạn hữu: bạn bè thân thiết
Hữu ích: có ích
Hữu hiệu: có hiệu quả
Hữu tình: có sức hấp dẫn gợi cảm
Hữu dụng: dùng được việc
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tình,
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tác,
phù hợp,
hợp thời,
hợp lệ,
hợp nhất,
hợp lực,
hợp lí,
thích hợp.
hợp pháp,
Phù hợp: hợp với, ăn khớp với
Hợp nhất: hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Hợp tình: thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Hợp thời: phù hợp với yêu cầu khách quan ở một thời điểm
Hợp lực: chung sức để làm một việc gì đó
Hợp lí: đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
Hợp pháp: đúng với pháp luật
Thích hợp: hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Hợp lệ: đúng với thể thức quy định
Phù hợp: hợp với, ăn khớp với
Bài 4: Đặt câu với một trong các thành ngữ.
a. Bốn biển một nhà.
b. Kề vai sát cánh.
c. Chung lưng đấu cật
a. Bốn biển một nhà: Người khắp nơi đoàn kết như người trong một gia đình, thống nhất một mối.
b. Kề vai sát cánh: Sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng.
c. Chung lưng đấu cật: Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác, giải quyết công việc.
- Trong trại hè năm ấy, chúng tôi mỗi đứa một nơi, hội tụ về đây anh em bốn biển một nhà.
-Trong mọi công việc chung, chúng tôi luôn kề vai sát cánh với nhau.
- Họ chung lưng đấu sức để cùng nhau vượt qua khó khăn, gian khổ.
Bài 5: Đặt hai câu với từ có tiếng hữu mang nghĩa khác nhau?
VD:
Bố em và bác ấy là chiến hữu.
Cái áo này thật hữu dụng.
Bài 6:Viết đoạn văn khoảng 3 đến 5 câu có sử dụng một số từ ngữ ở bài tập 1(trang 56) nói về tình bạn, hữu nghị, hợp tác.
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
Tiết học kết thúc
36
Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu
Kiến bò vào đĩa thịt bò.
Bạn hãy trả lời câu hỏi sau
30
Câu 2: Đặt câu để phân biệt
từ đồng âm “cờ”
Cả lớp
Chọn câu trả lời đúng nhất
Từ đồng âm là:
a. Những từ giống nhau về âm.
b. Những từ giống nhau về âm và nghĩa.
c. Những từ giống nhau về âm nhưng khác nghĩa.
Tranh 1:
MỐI QUAN HỆ HỮU NGHỊ GIỮA CAMPUCHIA - VIỆT NAM - LÀO
Tranh 2:
ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM VÀ ĐẠI HỌC CỦA ÚC HỢP TÁC
TRONG VIỆC ĐÀO TẠO SINH VIÊN.
ÔN TẬP MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ- HỢP TÁC
Luyện từ và câu
Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 2021
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
hữu nghị,
hữu hiệu,
chiến hữu,
hữu tình,
thân hữu,
hữu ích,
hữu hảo,
bằng hữu,
bạn hữu,
hữu dụng.
Chiến hữu: bạn chiến đấu
Thân hữu: bạn bè thân thiết
Bằng hữu: tình bạn thân thiết
Hữu hảo: tình cảm bạn bè thân thiện
Bạn hữu: bạn bè thân thiết
Hữu ích: có ích
Hữu hiệu: có hiệu quả
Hữu tình: có sức hấp dẫn gợi cảm
Hữu dụng: dùng được việc
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tình,
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tác,
phù hợp,
hợp thời,
hợp lệ,
hợp nhất,
hợp lực,
hợp lí,
thích hợp.
hợp pháp,
Phù hợp: hợp với, ăn khớp với
Hợp nhất: hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Hợp tình: thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Hợp thời: phù hợp với yêu cầu khách quan ở một thời điểm
Hợp lực: chung sức để làm một việc gì đó
Hợp lí: đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
Hợp pháp: đúng với pháp luật
Thích hợp: hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Hợp lệ: đúng với thể thức quy định
Phù hợp: hợp với, ăn khớp với
Bài 4: Đặt câu với một trong các thành ngữ.
a. Bốn biển một nhà.
b. Kề vai sát cánh.
c. Chung lưng đấu cật
a. Bốn biển một nhà: Người khắp nơi đoàn kết như người trong một gia đình, thống nhất một mối.
b. Kề vai sát cánh: Sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng.
c. Chung lưng đấu cật: Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác, giải quyết công việc.
- Trong trại hè năm ấy, chúng tôi mỗi đứa một nơi, hội tụ về đây anh em bốn biển một nhà.
-Trong mọi công việc chung, chúng tôi luôn kề vai sát cánh với nhau.
- Họ chung lưng đấu sức để cùng nhau vượt qua khó khăn, gian khổ.
Bài 5: Đặt hai câu với từ có tiếng hữu mang nghĩa khác nhau?
VD:
Bố em và bác ấy là chiến hữu.
Cái áo này thật hữu dụng.
Bài 6:Viết đoạn văn khoảng 3 đến 5 câu có sử dụng một số từ ngữ ở bài tập 1(trang 56) nói về tình bạn, hữu nghị, hợp tác.
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
Tiết học kết thúc
 








Các ý kiến mới nhất