Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Xuân Nương
Ngày gửi: 22h:25' 14-10-2023
Dung lượng: 28.9 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Xuân Nương
Ngày gửi: 22h:25' 14-10-2023
Dung lượng: 28.9 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Cánh cửa
bí ẩn
1
2
3
1/ Thế nào là từ đồng âm?
2 từ
Từ đồng âm là những
giống nhau về âm nhưng
khác hẳn nhau về nghĩa.
2/ Em hãy nêu cặp từ đồng âm
“bò”.
2
Con bò – (em bé) tập bò
3/ Hãy đặt câu để phân biệt
nghĩa của các từ đồng âm “đậu”.
2 trên
- Chú chim sẻ đang đậu
cành cây.
- Em thích ăn chè đậu đỏ
lắm!
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác
(Trang 56)
Bài tập1
Xếp những từ có tiếng “hữu” cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Nhóm a:
Hữu có nghĩa là “bạn
bè”.
M: hữu nghị
Nhóm b:
Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
-
Hữu nghị: tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hữu ích: có ích lợi.
Chiến hữu: bạn chiến đấu.
Giải
Thân hữu: bạn bè thân thiết.
nghĩa từ
Hữu hảo: tình bạn tốt đẹp.
Bằng hữu: bạn bè.
Bạn hữu: bạn bè thân thiết.
Hữu hiệu: có hiệu quả.
Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm .
Hữu dụng: dùng được việc.
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Nhóm a:
Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
-
Hữu nghị
Chiến hữu
Thân hữu
Hữu hảo
Bằng hữu
Bạn hữu
Nhóm b:
Hữu có nghĩa là “có”.
-
Hữu
Hữu
Hữu
Hữu
ích
hiệu
tình
dụng
Bài tập2
Xếp những từ có tiếng “hợp” cho dưới
đây thành hai nhóm a và b:
Nhóm a:
Hợp có nghĩa là “gộp
lại”
(thành lớn hơn)
M: hợp tác
Nhóm b:
Hợp có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”.
M: thích hợp
Hợ p tì nh, h ợp t ác, p hù h ợp, h ợp th ời, h ợp lệ, hợp nh ất,
hợ p ph áp, h ợp l ực, h ợp l í , thíc h hợp.
- Hợp nhất: hợp lại, gộp lại thành một .
- Hợp lực: chung sức nhau để cùng làm việc .
- Hợp tình: thỏa mãn cả về mặt tình cảm
Giải
lẫn lí lẽ.
- Phù hợp: hợp với nhau, ăn khớp với nhau . nghĩa từ
- Hợp thời: đúng lúc, phù hợp với yêu cầu
vào một thời điểm nhất định.
- Hợp lệ: đúng theo thể thức quy định .
- Hợp pháp: đúng theo pháp luật.
- Hợp lí: đúng theo lẽ phải.
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
Nhóm b:
Nhóm a:
Hợp có nghĩa là “gộp lại”
(thành lớn hơn)
- Hợp tác
- Hợp nhất
- Hợp lực
Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”.
-
Thích hợp
Hợp tình
Phù hợp
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí
Bài tập3
Chúng ta sẽ sử
Chúng ta sẽ cùng
dụng những từ
n h aHữu
u đnghị,
ặ t c âhữu
u vhiệu,
ớ i chiến hữu, hữun tình,
g ữ đthân
ó n hhữu,
ư
n h ữ nhữu
g t ích,
ừ vừ
a thảo,
ì m bằng hữu, bạn hữu,
t h ếhữu
n àdụng.
o?
hữu
h
i
ể
u
n
h
é
!
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
- Nước ta luôn cố gắng xây dựng
tình đoàn kết, hữu nghị với các
quốc gia khác trên thế giới.
- Cây bút này thật là
hữu dụng quá đi!
- Chiếc áo ấy rất đẹp và
phù hợp với bạn.
Mở rộng vốn từ và hệ
thống hóa vốn từ về
hữu nghị, hợp tác.
Biết đặt câu với từ đã
học theo yêu cầu.
Nội dung
đã học
Việt Nam luôn cố gắng xây dựng
tình đoàn kết, hữu nghị với các
quốc gia khác trên thế giới.
VIỆT NAM GIA NHẬP WTO
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – MỸ
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – ẤN ĐỘ
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – NHẬT BẢN
TÌNH HỮU NGHỊ GIỮA CÁC QUỐC GIA
TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Không tranh cãi, giải
quyết mâu thuẫn bằng
bạo lực.
Sẵn sàng hợp tác,
chia sẻ, giải quyết các
mâu thuẫn êm đẹp.
Cùng nhau xây dựng một thế giới hòa bình!
ĐUỔI
HÌNH
BẮT
CHỮ
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chiến hữu
Loại thuốc này
hiệu quả ghê!
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hữu hiệu
Cùng chung sức
làm việc thôi!
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hợp lực
- Về nhà luyện tập đặt câu có từ hữu và từ hợp.
- Ôn lại nghĩa của các từ có tiếng hữu, tiếng hợp.
Cánh cửa
bí ẩn
1
2
3
1/ Thế nào là từ đồng âm?
2 từ
Từ đồng âm là những
giống nhau về âm nhưng
khác hẳn nhau về nghĩa.
2/ Em hãy nêu cặp từ đồng âm
“bò”.
2
Con bò – (em bé) tập bò
3/ Hãy đặt câu để phân biệt
nghĩa của các từ đồng âm “đậu”.
2 trên
- Chú chim sẻ đang đậu
cành cây.
- Em thích ăn chè đậu đỏ
lắm!
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác
(Trang 56)
Bài tập1
Xếp những từ có tiếng “hữu” cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Nhóm a:
Hữu có nghĩa là “bạn
bè”.
M: hữu nghị
Nhóm b:
Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
-
Hữu nghị: tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hữu ích: có ích lợi.
Chiến hữu: bạn chiến đấu.
Giải
Thân hữu: bạn bè thân thiết.
nghĩa từ
Hữu hảo: tình bạn tốt đẹp.
Bằng hữu: bạn bè.
Bạn hữu: bạn bè thân thiết.
Hữu hiệu: có hiệu quả.
Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm .
Hữu dụng: dùng được việc.
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Nhóm a:
Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
-
Hữu nghị
Chiến hữu
Thân hữu
Hữu hảo
Bằng hữu
Bạn hữu
Nhóm b:
Hữu có nghĩa là “có”.
-
Hữu
Hữu
Hữu
Hữu
ích
hiệu
tình
dụng
Bài tập2
Xếp những từ có tiếng “hợp” cho dưới
đây thành hai nhóm a và b:
Nhóm a:
Hợp có nghĩa là “gộp
lại”
(thành lớn hơn)
M: hợp tác
Nhóm b:
Hợp có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”.
M: thích hợp
Hợ p tì nh, h ợp t ác, p hù h ợp, h ợp th ời, h ợp lệ, hợp nh ất,
hợ p ph áp, h ợp l ực, h ợp l í , thíc h hợp.
- Hợp nhất: hợp lại, gộp lại thành một .
- Hợp lực: chung sức nhau để cùng làm việc .
- Hợp tình: thỏa mãn cả về mặt tình cảm
Giải
lẫn lí lẽ.
- Phù hợp: hợp với nhau, ăn khớp với nhau . nghĩa từ
- Hợp thời: đúng lúc, phù hợp với yêu cầu
vào một thời điểm nhất định.
- Hợp lệ: đúng theo thể thức quy định .
- Hợp pháp: đúng theo pháp luật.
- Hợp lí: đúng theo lẽ phải.
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
Nhóm b:
Nhóm a:
Hợp có nghĩa là “gộp lại”
(thành lớn hơn)
- Hợp tác
- Hợp nhất
- Hợp lực
Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu,
đòi hỏi… nào đó”.
-
Thích hợp
Hợp tình
Phù hợp
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí
Bài tập3
Chúng ta sẽ sử
Chúng ta sẽ cùng
dụng những từ
n h aHữu
u đnghị,
ặ t c âhữu
u vhiệu,
ớ i chiến hữu, hữun tình,
g ữ đthân
ó n hhữu,
ư
n h ữ nhữu
g t ích,
ừ vừ
a thảo,
ì m bằng hữu, bạn hữu,
t h ếhữu
n àdụng.
o?
hữu
h
i
ể
u
n
h
é
!
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
- Nước ta luôn cố gắng xây dựng
tình đoàn kết, hữu nghị với các
quốc gia khác trên thế giới.
- Cây bút này thật là
hữu dụng quá đi!
- Chiếc áo ấy rất đẹp và
phù hợp với bạn.
Mở rộng vốn từ và hệ
thống hóa vốn từ về
hữu nghị, hợp tác.
Biết đặt câu với từ đã
học theo yêu cầu.
Nội dung
đã học
Việt Nam luôn cố gắng xây dựng
tình đoàn kết, hữu nghị với các
quốc gia khác trên thế giới.
VIỆT NAM GIA NHẬP WTO
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – MỸ
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – ẤN ĐỘ
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – NHẬT BẢN
TÌNH HỮU NGHỊ GIỮA CÁC QUỐC GIA
TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Không tranh cãi, giải
quyết mâu thuẫn bằng
bạo lực.
Sẵn sàng hợp tác,
chia sẻ, giải quyết các
mâu thuẫn êm đẹp.
Cùng nhau xây dựng một thế giới hòa bình!
ĐUỔI
HÌNH
BẮT
CHỮ
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chiến hữu
Loại thuốc này
hiệu quả ghê!
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hữu hiệu
Cùng chung sức
làm việc thôi!
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hợp lực
- Về nhà luyện tập đặt câu có từ hữu và từ hợp.
- Ôn lại nghĩa của các từ có tiếng hữu, tiếng hợp.
 







Các ý kiến mới nhất