Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Địa lí 10 một số công thức ĐIA LY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Kim Xuyến
Ngày gửi: 21h:52' 25-10-2021
Dung lượng: 735.9 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
CÔNG THỨC ĐỊA LÍ THƯỜNG GẶP

1. Tính độ che phủ rừng (Đơn vị : %)
Cho bảng số liệu sau về diện tích rừng của nước Việt Nam qua 1 số năm dt VN: 331212km2

Cho bảng số liệu sau về diện tích rừng của nước Việt Nam qua 1 số năm

1. Tính độ che phủ rừng (Đơn vị : %)
Cho bảng số liệu sau về diện tích rừng của nước Việt Nam qua 1 số năm

Cho bảng số liệu sau về diện tích rừng của nước Việt Nam qua 1 số năm

2. Tính tỉ trọng trong cơ cấu ( Đơn vị : %)

Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta (giá thực tế)(đơn vị: tỉ đồng)
-Tính tỉ trọng của từng ngành trong tổng giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản qua các năm.
Tỉ trọng giá trị thành phần =Giá trị thành phần / Tổng giá trị ×100%.
Tỉ trọng giá trị thành phần =Giá trị thành phần / Tổng giá trị ×100%.
3. Tính năng suất cây trồng (Đơn vị: Tấn /ha? hoặc tạ/ ha)

1 tấn = ?tạ = ?kg

1 tấn = 10 tạ = 1000kg
Đáp án= 49 tạ/ha
VD: Tính năng suất lúa nước ta năm 2005 (tính bằng tạ/ha) biết diện tích gieo trồng là 7,3 triệu ha và sản lượng lúa là 36 triệu tấn.
4. Tính bình quân lương thực theo đầu người ( Đơn vị: Kg/ Người)
Ví dụ:
Cho bảng số liệu sau : Dân số và sản lượng lúa nước ta qua các năm

Ví dụ:
Cho bảng số liệu sau : Dân số và sản lượng lúa nước ta qua các năm

5. Tính thu nhập bình quân theo đầu người ( Đơn vị: USD/ Người)
Tính mức thu nhập bình quân đầu người của Cộng hòa Nam Phi theo số liệu sau:
 
- Dân số: 43.600.000 người.
 
- GDP: 113.247 triệu USD.
Kết quả tính: 113.247.000.000/43.600.000 = 2.597,4 USD/người/năm.

6. Tính mật độ dân số ( Đơn vị: Người/ Km2
Bảng dân số Việt Nam 1955 – 2020 biết diện tích Việt Namlà 331.212 km2
Hãy tính mật độ dân số

Bảng dân số Việt Nam 1955 – 2020 biết diện tích Việt Namlà 331.212 km2
Hãy tính mật độ dân số

7.Tính tôc độ tăng trưởng của một đối tượng qua các năm với năm đầu ứng với 100 % (Đơn vị: %)
Tính - Lấy năm 1950 = 100%, xử lí số liệu thể hiện tốc độ tăng trưởng (%). thành lập bảng số liệu tinh.
* Xử lí bảng số liệu:
- Công thức: Lấy năm 1950 = 100%.
Tốc độ tăng trưởng năm sau (%) =Sản lượng năm sau/Sản lượng năm gốc ×100%
ta có bảng số liệu:
BẢNG. TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1950 - 2003.
(Đơn vị: %)
BẢNG. TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1950 - 2003.
(Đơn vị: %)
8.Tính tốc độ tăng trưởng TB/Năm của một đối tượng trong một giai đoạn (Đơn vị: %)

Đáp án = 173,8%
VD: Tính tốc độ tăng trưởng trung bình/năm của giá trị sản xuất lưong thực nước ta giai đoạn 2000-2005 biết giá trị sản xuất lương thực năm 2000 là 55163,1 tỉ đồng và năm 2005 là 63852,5 tỉ đồng.
9. Tính biên độ nhiệt ( Đơn vị: Độ C)

10. Tính cán cân xuất nhập khẩu (Đơn vị: USD, Tỉ đồng)
- Công thức: Cán cân xuất nhập khẩu = Xuất khẩu - Nhập khẩu
Đơn vị như đề cho.
- Lưu ý: Nếu ra âm phải có dấu - phía trước kết quả.
- Nếu ra dương => Là nước xuất siêu.
- Nếu là âm => Là nước nhập siêu.
1. Tính tỉ lệ xuất khẩu (Đơn vị: %)
12. Tính tỉ lệ nhập khẩu ( Đơn vị: %)
13. Tính tỉ suất gia tăng tự nhiên (Đơn vị: %)
Tg = (S – T)/10
Tg: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên;
S: tỉ suất sinh thô;
S: tỉ suất tử thô
- Đơn vị :%



 
Gửi ý kiến