Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàng và lớp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thoa
Ngày gửi: 08h:25' 26-10-2021
Dung lượng: 522.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
TOÁN TUẦN 4 TIẾT 1
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
So sánh các số tự nhiên
So sánh 100 và 99
- Số các chữ số ở mỗi số như thế nào?
+ Số 100 có ba chữ số, số 99 có hai chữ số.
- Vậy ta điền dấu gì?
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. Chẳng hạn: 99 < 100
Toán
a. Trong hai số tự nhiên:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Chẳng hạn: 100 > 99.
So sánh 100 > 99
29869 > 30005
- ở mỗi số có bao nhiêu chữ số?
+ Hàng chục nghìn (hàng vạn) có 2 < 3.
- Vậy ta điền dấu gì?
+ Cả hai số đều có năm chữ số.
- So sánh chữ số hàng chục nghìn?
- Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
* So sánh 29869 và 30005
Tương tự cho số 25 136 và 23 894 đều có năm chữ số, các số hàng chục nghìn đều là 2, hàng nghìn là 5> 3, vậy 25 136 > 23 894
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Kết luận
Toán
a. Trong hai số tự nhiên:
- Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
* Bao giờ cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định được số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.
- Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
Số nào có ít chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
* Cho dãy số tự nhiên 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;…….
- Em hãy so sánh số đứng trước với số đứng sau?
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
* Nhận xét: Trong dãy số tự nhiên 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;…. Số đứng trước bé hơn số đứng sau ( Chẳng hạn: 8<9), số đứng sau lớn hơn số đứng trước ( chẳng hạn: 9>8).
- Em có nhận xét gì về số ở gần gốc tia số với các số khác trên tia số?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
- Trên tia số: Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn ( Chẳng hạn: 1<5; 2<5;…) rõ ràng 0 là số tự nhiên bé nhất: 0<1;0<2;…. Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn ( Chẳng hạn: 12>11; 12>10;…).
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
2. Xếp thứ tự các số tự nhiên
* Ví dụ: Với các số 7698; 7968; 7896; 7869.
- Để xếp thứ tự các số theo yêu cầu, em làm như thế nào?
a. Xếp thứ tự từ bé đến lớn là:
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
+ So sánh các số.
* Vì có thể so sánh các số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
a. Xếp thứ tự từ bé đến lớn .
b. Xếp thứ tự từ lớn đến bé .
b. Xếp thứ tự từ lớn đến bé là:
7698;
7869;
7896;
7968.
7698.
7869;
7896;
7968;
>
>
<
<
=
=
1234…….999
8754…….87 540
39 680…39000 + 680
35784…….35790
92501…….92410
17 600…17000 + 600
<
>
=
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
* Bài 1:
* Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a. 8316; 8136; 8361. b. 5724; 5742; 5740. c. 64 831; 64 813; 63 841.
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Toán
* Bài giải:
a. 8136; 8316; 8361.
b. 5724; 5740; 5742.
c. 63 841; 64 813; 64 831.
* Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: a. 1942; 1978; 1952; 1984. b. 1890; 1945; 1969; 1954.
* Bài giải:
a. 1984; 1978; 1952; 1942.
b. 1969; 1954; 1945; 1890.
CHÀO CÁC EM
 
Gửi ý kiến