Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm bảo châu
Ngày gửi: 20h:14' 26-10-2021
Dung lượng: 455.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Phạm bảo châu
Ngày gửi: 20h:14' 26-10-2021
Dung lượng: 455.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Toán
1. Viết số thập phân sau:
- Ba đơn vị, tám phần mười:
- Không đơn vị, bốn trăm linh ba phần nghìn:
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
38,547 ; 39,538 ; 38,745 ; 39,358
Toán
1. Viết số thập phân sau:
- Ba đơn vị, tám phần mười:
- Không đơn vị, bốn trăm linh ba phần nghìn:
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
38,547 ; 39,538 ; 38,745 ; 39,358
3,8
0,403
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
38,547 ; 38,745 ; 39,358 ; 39,538
VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau.
Toán
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1km = m
1000
1m = cm
100
1m = mm
1000
1m = km = km
1cm = m = m
1mm = m = m
1
0
0
0
,
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 3m 5cm = 3,05m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 3m 5cm = 3,05m
6
4
3
5
0
,
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
d) 23m 13cm = . . . m
8,6
8
6
,
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
8,6
2
2
2,2
,
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
8,6
3
7
2,2
3,07
0
,
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = . . . m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
d) 23m 13cm = . . . m
8,6
2,2
3,07
23,13
23
3
1
,
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
b) Có đơn vị đo là đề - xi - mét:
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = . . . km
b) 5km 75m = . . . km
c) 302m = . . . km
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = . . . km
b) 5km 75m = . . . km
c) 302m = . . . km
5,302
5,075
0,302
5
5
7
0
2
0
0
3
,
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Nhắc lại cách viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- Hoàn thành bài tập 1 và 2 vào vở. Ôn lại cách viết các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Xem trước bài “ Luyện tập” trang 45..
 







Các ý kiến mới nhất